tr¬êng thcs xu©n l©m ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊNH KÌ CHƯƠNG I VẬT LÍ 8 Bước 1 Mục tiêu Kiểm tra định kì chương I Vật lí lớp 8 Bước 2 Hình thức kiểm tra 70% TNTL + 30% TNKQ Thời gian 13 phút TNKQ có 6 câu[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊNH KÌ CHƯƠNG I VẬT LÍ 8
Bước 1 Mục tiêu: Kiểm tra định kì chương I - Vật lí lớp 8.
Bước 2 Hình thức kiểm tra: 70% TNTL + 30% TNKQ
Thời gian : 13 phút TNKQ có 6 câu
32 phút TNTL có 3 câu
Tính trọng số nội dung kiểm tra (theo khung ppct) và số câu hỏi ở các cấp độ:
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung Tổng số tiết thuyết Lí LT (1,2) VD (3,4)Số tiết thực LT (1,2)Trọng sốVD (3,4)
Chương I Cơ học
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ 1,2 1.Chuyển động 2 Lực 17,5 17,5 1 3 0,5* 0,5 1,5 1,0
Cấp độ 3,4
Bước 3 II KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (TNKQ và TL)
Tên chủ
đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
1
Chuyển
động
1.1 Nêu được dấu hiệu
để nhận biết chuyển
động cơ Nêu được ví
dụ về chuyẻn động cơ
1.4 Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị
1.6 Vận dụng công thức
v =
1.7 Xác định được tốc
độ trung bình bằng thí nghiệm
Trang 21 câu
0,5 điểm
TL:
1 câu
3 điểm
1.2 Nêu được ví dụ về
tính tương đối của
chuyển động cơ
1.3 Nêu được tốc độ
trung bình là gì , cách
xác định tốc độ trung
bình
đo tốc 1.5 Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ
1.8 Tính được tốc độ trung bình của chyển động không đều
Tổng số:
1 câu
0,5 câu
0,5 câu 2,0 điểm
1+1 câu 0,5+3 điểm
2 Lực
TN:
2 câu
1,0 điểm
Tl:
1 câu
1,5 điểm
2.1: Nêu được ví dụ về
tác dụng của lực làm
thay đổi tốc độ và
hướng chyển động của
vật
- Nêu được lực là đại
lượng véc tơ
-Nêu được ví dụ về tác
dụng của 2 lực cân
bằng lên một vật
chuyển động
- Nêu được quán tính
của một vật là gì?
- Nêu được ví dụ về lực
ma sát nghỉ , trượt , lăn - Biểu diễn lực bằng véctơ
- Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính
- Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống kĩ thuật
Tổng số:
2câu 1,0 điểm
1 câu 0,5 điểm
1 câu
3+ 1 câu 1,5+1,0 điểm
3,Áp
xuất
TN:
2 câu
1 điểm
Tl:
1 câu
3,0 điểm
3.1 Nêu được áp lực ,
áp xuất và đơn vị đo áp
xuất là gì
- Nêu được áp xuất có
cùng trị số tại các diểm
ở cùng một độ cao
trong lỏng một chất
lỏng
- Nêu được các mặt
thoáng trong bình
thông nhau chưa một
loại chất lỏng đứng
yên thì ở cùng một độ
cao
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng , áp xuất khí quyển
- Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy máy truyền nguyên vẹn độ tăng áp xuất tới mọi nơi trong lòng chất lỏng
-Vận dụng công thức
P =
- Vận dụng công thức p=d.h đối với áp xuất trong lòng chất lỏng
- Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-Si-mét F=V.d
- Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-Si-mét
-Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-Si-mét F=V.d
Tổng số:
1 câu
0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm
0,5 câu
0,5 câu 1,5 điểm
2+ 1 câu 1+3 điểm
Tổng cộng: 4 câu
2,0 điểm
2 câu 1,0 điểm
1 câu 2,5 điểm
1 câu 1,0 điểm
1 câu 3,5 điểm 3+7 điểm 6+3 câu
TR
Trang 3Mụn:Vật Lý Tiết: 11 Ngày / /2012
Họ và tờn : Lớp: 8
Đề bài:
I Trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng.
Cõu 1 (0,5điểm) Trong cỏc đơn vị sau đõy, đơn vị nào là đơn vị vận tốc:
Cõu 2 (0,5điểm) Đơn vị của ỏp suất là :
A.N/m B N/m2 C.N/m3
D N.m
Cõu 3 (0,5điểm) Hỡnh nào trong cỏc hỡnh dưới đõy mụ tả 2 lực cõn bằng ?
A B C D.
Cõu 4: (0,5điểm)Trong cỏc cỏch sau đõy, cỏch nào làm giảm được lực ma sỏt:
A Tăng độ nhỏm của mặt tiếp xỳc C Tăng độ nhẵn giữa cỏc mặt tiếp xỳc.
B Tăng lực ộp lờn mặt tiếp xỳc D Tăng diện tớch bề mặt tiếp xỳc.
Cõu 5: (0,5điểm)Áp lực là:
A Lực cú phương song song với mặt nào đú C Lực kộo vuụng gúc với lực bị kộo.
B Lực ộp cú phương vuụng gúc với mặt bị ộp D Tất cả cỏc loại lực trờn.
Cõu 6: (0,5điểm) Phương ỏn nào trong cỏc phương ỏn sau đõy cú thể làm tăng ỏp suất của
một vật xuống mặt sàn nằm ngang?
A Giảm ỏp lực và giảm diện tớch bị ộp C Tăng ỏp lực và giảm diện tớch bị ộp
B Tăng ỏp lực và tăng diện tớch bị ộp D Giảm ỏp lực và tăng diện tớch bị ộp.
II Tự luận: (7 điểm).
Cõu 7: (3 điểm)
a) Một ụ tụ đi từ Thanh Húa đi Hà Nội với vận tốc 50km/h Hỏi ụ tụ chuyển động đều hay khụng đều? Giải thớch.
b) Một vật chuyển động từ A đến B cách nhau 180m.Trong nửa đoạn
đờng đầu vật đi với vận tốc v1= 5m/s , nửa đoạn đờng còn lại vật chuyển động với vận tốc v2= 3m/s
Trang 4Hãy tính vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đường
Câu 8: (1 điểm) Biểu diễn lực sau: Trọng lực tác dụng lên vật có khối lượng 3 kg Tỉ
xích 1 cm ứng với 10N
Câu 9 : (3 điểm) Một thợ lặn lặn xuống độ sâu 36m so với mặt nước biển.Cho trọng
lượng riêng trung bình của nước là 10300N/m3.
a Áp suất ở độ sâu mà người thợ lặn đang lặn là bao nhiêu?
b Nếu người đó lặn sâu thêm 8m nữa thì áp suất tác dụng lên người ấy tăng hay giảm? vì sao?
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………