1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kiem tra 9hoa 45 ky 2 1 (1)

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Hóa 45' Học Kỳ II (Lần 1)
Người hướng dẫn GV: AYLIGIO.BACHTUYET
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 97,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN!” “SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN!” 1 Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần[.]

Trang 1

Chất tham gia thực tế = Chất tham gia tính theo PTPƯ

H%

1 Phản ứng trao đổi: là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau

những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới

Phản ứng trao đổi của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc bay hơi (khí) VD:

Fe+CuSO4⃗ FeSO4+Cu

2 Phản ứng thế: là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế

nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất

VD: Zn+2 HCl ⃗t oH2↑+ZnCl2

3 Phản ứng cộng : là phản ứng của chất hữu cơ, trong đó hai (hay nhiều) phân tử kết hợp với nhau để tạo

thành một phân tử lớn hơn

VD: CH≡CH +2Br2⃗ Br2CH−CHBr2;C6H6+3H2⃗Ni,t oC6H12

4 Phản ứng trùng hợp: (hay còn gọi là phản ứng cộng hợp chuỗi) là phản ứng cộng hợp liên tiếp nhiều

phân tử nhỏ (monome) để tạo thành phân tử lớn (polime)

Phản ứng trùng hợp không giải phóng các sản phẩm phụ phân tử nhỏ, các mắt xích cơ sở có cùng thành phần với monome ban đầu

*Phương trình tổng quát:

VD: +CH2=CH2+CH2=CH2+ ⃗t o , p ,xt −CH2−CH2−CH2−CH2

*HIỆU SUẤT:

- Lượng sản phẩm thực tế thu được luôn luôn nhỏ hơn lượng sản phẩm được tạo ra tính theo PTPƯ nếu hiệu suất phản ứng H% < 100% :

-Lượng chất tham gia phản ứng thực tế luôn luôn lớn hơn lượng chất tham gia phản ứng tính theo PTPƯ nếu hiệu suất phản ứng H% < 100%:

KIỂM TRA HÓA 45’- HỌC KỲ II (lần 1)

ĐỀ 1

Câu 1 : Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:

A Na2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2 B MgCO3, Ba(HCO3)2, Na2CO3

C BaCO3, K2CO3, NaHCO3 D K2CO3, Na2CO3, BaCO3

Câu 2 : Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:

A F,C,N,O B N,C,F,O C O,F,N,C D C,N,O,F

Câu 3 : Hãy cho biết các cặp chất nào sau đây có tác dụng được với nhau?

A HCl và NaCl B K2CO3 và CaCl2 C Ca(OH)2 và KOH D Na2CO3 và NaCl

Câu 4 : Trong các công thức hóa học sau, công thức hóa học nào là công thức hóa học của hợp chất hữu

cơ? A C6H5Br B CO C CaCO3 D CO2

Câu 5 : Dãy các chất nào sau đây đều là những hyđrocacbon:

A C6H6, CH4, C2H4 B CH3Cl, CH4, C2H4

C C2H5OH, C2H2, CH4 D C4H10, CH4, CH3Cl

Câu 6 : Trong các chất sau, chất nào làm mất màu dung dịch brôm?

A C6H6 B C2H4 C C2H2 D Cả B và C

SP thực tế = SP tính theo PTPƯ ¿ H%

Trang 2

Câu 7 : 7 g khí etilen (đktc) có thể tích là:

A 22,4 lít B 5,6 lít C 11,2 lít D 28 lít

Câu 8 : Trong các chất sau, chất nào dùng để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm?

A CaCO3 B CaO C CaC2 D Ca( OH)2

Câu 9 : Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là:

A CaC2 B CO2 C CH4 D C2H4

Câu 10 : Phản ứng đặc trưng của liên kết đơn là gì?

A Phản ứng cộng B Phản ứng trùng hợp C Phản ứng thế D Phản ứng cháy

Câu 11: Trong số các chất: CH 4 , C 3 H 8 , C 2 H 4 , C 2 H 2 chất nào có tỷ lệ phần trăm cacbon cao nhất?

A C3H8 B CH4 C C2H2 D C2H4

Câu 12: Phương pháp hóa học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan?

A Đốt cháy hỗn hợp trong không khí B Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch brom dư

C Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước D Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn

Câu 13 : Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết ba chất khí bị mất nhãn: CO2, CH4, C2H4

Câu 14: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 tác dụng với dung dịch brôm dư, lượng brom đã tham gia phản ứng là 32 gam

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính % về thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu

ĐỀ 2

Câu 1: Trong các muối sau , muối nào là muối cacbonat ?

A NaCl B Na2CO3 C CuSO4 D K2SO4

Câu 2 : Silicđioxit ( SiO 2 ) tác dụng được với

A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Khí SO2 D.Khí CO2

Câu 3 : Trong các chất sau , chất nào là hợp chất hữu cơ

A CO2 B CaCO3 C C2H4 D SO3

Câu 4 : Trong các công thức sau CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 , C 2 H 6 , công thức nào trong phân tử có chứa nối ba ?

A CH4 B C2H4 C C2H2 D C2H6

Câu 5 : Cân bằng phương trình sau

a) C2H4 + ?O2 tO ?CO2 + ? H2O b) C2H2 + ? Br2 (dung dịch) ⃗ C2H2Br4 .

Câu 6 : Có 2 bình đựng 2 chất khí CH4 , C2H2 , chỉ dùng dung dịch Br2 có thể nhận biết 2 dung dịch trên không ? Nêu cách nhận biết

Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít khí axetilen, tạo ra sản phẩm CO2 và H2O

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích khí oxi cần dùng ở phản ứng trên ( Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn )

ĐỀ 3

Câu 1 : Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính kim loại tăng dần?

A K, Na, Fe, Cu B Na, K, Fe, Cu, Mg C.Cu, Fe, Mg, Na, K D Fe, Cu, Na, Mg, K

Câu 2 : Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính phi kim tăng dần?

A P, S, Cl, F B S, P, Cl, F C F, Cl, S, P D F, Cl, P, S

Câu 3 : Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm VI; nguyên tố Y ở chu kì 2 nhóm VII Hãy so sánh tính phi kim của X và

Y: A X mạnh hơn Y B Y mạnh hơn X.

C X và Y có tính phi kim tương đương nhau D Không so sánh được

Câu 4 : Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối axit:

A KHCO3, Na2CO3, K2CO3 B KHCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2

C NaHCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3 D Ca(HCO3)2, CaCO3, Mg(HCO3)2

Câu 5 : Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân huỷ giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:

A Na2CO3, MgCO3 B CaCO3, NaHCO3

Trang 3

C Ca(HCO3)2, BaCO3 D.CaCO3, MgCO3

Câu 6 : Hợp chất hữu cơ là:

A tất cả các hợp chất của cacbon

B các chất khi cháy tạo ra khí cacbonic

C hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại)

D các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nước

Câu 7 : Trong các phương trình hoá học sau, phương trình hoá học nào viết đúng?

A CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2 B CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

C 2CH4 + Cl2 2CH3Cl+ H2 D.CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

Câu 8 : Những công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn cùng một chất:

Câu 9 : Các chất nào trong dãy chất cho dưới đây làm mất màu dung dịch brom?

Câu 10 : Đưa bình đựng hỗn hợp khí metan và khí clo ra ánh sáng Sau một thời gian cho nước vào bình lắc

nhẹ rồi thêm một mẫu giấy quỳ tím Hiện tượng xảy ra là:

A Màu vàng lục của khí clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

B Màu vàng lục của khí clo chuyển sang màu vàng đậm, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

C Màu vàng lục của khí clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh

D Không xảy ra hiện tượng gì

Câu 11: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:

A Phân tử có vòng 6 cạnh B Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi và 3 liên kết đơn

C Phân tử có 3 liên kết đôi D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

Câu 12 : Thể tích khí etilen (đktc) cần dùng để phản ứng hết với 0,5 lít dung dịch brom 0,2M là:

A 2,24 lít B 33,6 lít C 11,2 lít D 22,4 lít

Câu 13: Chọn công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ… Rồi lập các phương trình hoá học sau:

Câu 14: Cho 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C 2 H 2 và CH 4 tác dụng với dung dịch brom dư thì thấy có

4,8g brom tham gia phản ứng Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được 16,8 lít CO2(đktc) và 10,8g nước Tìm cổng thức phân tử của A

Câu 16: Trong các khí sau: CH4, O2, Cl2, H2 Những khí nào tác dụng với nhau từng đôi một? Viết phương trình hoá học, ghi điều kiện nếu có

Câu 17: Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C 2 H 4 và CH 4 tác dụng với dung dịch brom dư thì thấy có

100 ml dung dịch Br2 1M tham gia phản ứng Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn

hợp

ĐỀ 4

Câu 1: Dãy gồm các muối trung hßa là

Trang 4

A.BaCO3,NaHCO3;Mg(HCO3)2;Na2CO3 B.CaCO3;BaCO3;Na2CO3;MgCO3

C Na2CO3; K2CO3; NaHCO3; Mg(HCO3)2 D CaCO3; BaCO3 ;K2CO3;Mg(HCO3)2

Cõu 2: Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học hiện nay được sắp xếp theo

A Chiều tăng dần của nguyờn tử khối B Chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử

C Chiều giảm dần của nguyờn tử khối D Chiều giảm dần của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử

Cõu 3: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm

A 8 chu kỳ 7 nhúm B 7 chu kỳ 8 nhúm C 8 chu kỳ 8 nhúm D 7 chu kỳ 7 nhúm

Cõu 4: Húa chất dựng để điều chế khớ axetilen trong phũng thớ nghiệm là

Cõu 5: Dóy chất gồm toàn hiđrocacbon là

A C6H6; CH3Cl; CH3Br; C5H12 B C4H8; CCl4; C2H6; C2H2

C C2H2; C4H8; C5H10; CH4 D CH3Cl; CCl4; C2H6O; C3H4

Cõu 6 : Phản ứng đặc trưng cho liờn kết đụi là

Phản ứng trao đổi

Cõu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau : C 2 H 6 + Cl 2 A + HCl Cụng thức phõn tử của A là

A C2H3Cl3 B C2HCl5 C C2H5Cl D C2H4Cl2

Cõu 8: Cụng thức cấu tạo của axetilen là

A CH2 = CH2 B CH2–C≡CH2 C CH ≡ CH D CH2 = CH –CH3

Câu 9 : Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của các chất sau: C3H8 và C2H6O

ĐỀ 5

Cõu 1: Sự biến đổi tớnh chất của cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn:

A.Trong chu kỡ, khi đi từ đầu đến cuối tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố tăng dần, tớnh phi kim giảm dần

B Trong chu kỡ, khi đi từ đầu đến cuối tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố giảm dần, tớnh phi kim tăng dần

C Trong chu kỡ, khi đi từ đầu đến cuối tớnh kim loại và tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố đều tăng dần

D Trong một nhúm khi đi từ trờn xuống dưới tớnh kim loại và phi kim của cỏc nguyờn tố đều giảm dần

Cõu 2: Cho cỏc cặp chất sau: 1) H 2 SO 4 và KHCO 3 2) K 2 CO 3 và Na 2 SO 4 3) MgCO 3 và HCl 4) Ba(OH) 2

và K 2 CO 3 Hóy cho biết cỏc cặp cặp chất nào tỏc dụng được với nhau:

Cõu 3: Cho 4 chất sau đõy: CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 , C 6 H 6 Trong điều kiện thớch hợp chất nào vừa cú phản ứng thế vừa cú phản ứng cộng:

Cõu 4: Người ta đang nghiờn cứu để sử dụng nguồn nhiờn liệu khi chỏy khụng gõy ụ nhiễm mụi trường là:

Cõu 5: Khi đốt chỏy 1 thể tớch hiđrụcacbon X sau thu được tỉ lệ thể tớch CO 2 : H 2 O là 1:2 Hiđrụcacbon X là: A CH4 B.C2H2 C.C2H4 D C6H6

Cõu 6: Nhúm nào sau đõy đều là hợp chất hữu cơ:

A CH4, C2H4, C2H2, CO2 B C6H6, C2H6O, C2H2, C2H4O2

C C2H6O, C2H2 , CaCO3, CH4, C2H4 D C6H6, C2H6O, H2CO3, NaOH

Cõu 7: Viết cụng thức phõn tử và cụng thức cấu tạo của axetilen và etylen

-Cõu 8: Sục 3 lớt hỗn hợp etylen và metan(đo ở đktc) vào một lượng vừa đủ dung dịch nước brom, dung dịch

brom mất màu, người ta thu được 15,04 gam đibrometan

c) Tớnh thành phần phần trăm thể tớch mỗi khớ cú trong hỗn hợp đầu

ĐỀ 6

Cõu 1 : Lập PTHH cho sơ đồ sau, ghi điều kiện của phản ứng (nếu cú):

Trang 5

Cõu 2: Nguyờn tố A cú số hiệu nguyờn tử là 19, chu kỡ 4, nhúm I trong Bảng tuần hoàn Hóy cho biết:

a) Cấu tạo nguyờn tử của A (điện tớch hạt nhõn, số electron, số lớp electron, số electron lớp ngoài cựng) b) Tớnh chất hoỏ học đặc trưng của A (là kim loại hay phi kim)

c) So sỏnh tớnh chất hoỏ học của A với cỏc nguyờn tố lõn cận

Cõu 3: Viết cụng thức cấu tạo (thu gọn) của cỏc chất cú cụng thức phõn tử sau:

Cõu 4: Đốt chỏy hoàn toàn 2,24 lớt khớ metan.

a) Viết phương trỡnh hoỏ học của phản ứng

b) Tớnh thể tớch khớ oxi và thể tớch khớ cacbonic tạo thành (ở đktc)

Cõu 5: Cần dựng bao nhiờu ml dung dịch brom 0,2 M để tỏc dụng hết với:

a) 2,24 lớt khớ etilen (ở đktc) b) 2,24 lớt khớ axetilen (ở đktc)

ĐỀ 7

Cõu 1: Chất nào sau đõy được dựng để loại bỏ axetilen lẫn trong khớ metan?

A Oxi trong khụng khớ B Dung dịch muối ăn C Dung dịch brom dư D Nước

Cõu 2: Phản ứng giữa Metan với Clo thuộc loại phản ứng:

A Phản ứng cộng B.Phản ứng thế C Phản ứng trựng hợp D Phản ứng trao đổi

Cõu 3: Kết luận đỳng ghi chữ “ Đ”, kết luận sai ghi chữ “S”:

1 Etilen và Axetilen làm mất màu dung dịch brom vỡ phõn tử cú liờn kết đụi và liờn kết

Cõu 4: Hóy sắp xếp cỏc chất sau vào cỏc cột thớch hợp trong bảng sau:

CaCO3; CH4; CH3NO2; C12H22O11; NaHCO3; C4H10

HỢP CHẤT HỮU CƠ

HỢP CHẤT Vễ CƠ

HIĐRO CACBON DẪN XUẤT HIĐRO CACBON

Cõu 5: Viết cụng thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử sau:C3H6

Cõu 6: Cho 6 (gam) ở đktc hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 đi qua bỡnh đựng dung dịch brom dư ( Br2) Sau phản ứng thấy cú 2,8 ( gam) khớ thoỏt ra khỏi bỡnh

a) Viết phương trỡnh hoỏ học xảy ra?

b) Xỏc định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi khớ trong hỗn hợp?

ĐỀ 8

Câu 1: - Chất nào làm mất màu dung dịch nớc Brom ?

Câu 2: - Nhiên liệu đợc chia làm mấy loại ?

Câu 3: - Cho dung dịch Benzen vào Nớc lắc nhẹ rồi để yên, hiện tợng xẩy ra là :

làm hai lớp

Câu 4: - Đốt cháy 5,6 lit khí Etilen thể tích của khí CO 2 sinh ra là :

Trang 6

B 11,2 lit D 22,4 lit

Câu 5: - Cho Benzen tác dụng với Brom tạo ra Brombenzen.

a) Viết PTHH (ghi rõ điều kiện phản ứng)

b) Tính khối lợng của Brombenzen thu đợc khi cho 23,4 (g) Benzen tác dụng hết với dung dịch Brom Biết hiệu suất của phản ứng là 80%

ĐỀ 9

Cõu

1 : Hóy cho biết cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng theo chiều tớnh kim loại giảm dần:

Cõu 2: Hợp chất hữu cơ cú số nguyờn tử hiđro bằng số nguyờn tử cacbon, tham gia phản ứng cộng và tham

gia phản ứng thế nhưng khụng làm mất màu dung dịch brom Hợp chất đú là

Cõu 3: Cho biết cụng thức cấu tạo nào sau đõy sai:

Cõu 4: Dựa vào dữ kiện nào trong số cỏc dữ kiện sau để cú thể núi là một chất vụ cơ hay hữu cơ:

Cõu 5: Để loại bỏ khớ cacbonic trong hỗn hợp khớ cacbonic và metan bằng cỏch sục hỗn hợp trờn vào:

Cõu 6: Nguyờn tử của một nguyờn tố X cú điện tớch hạt nhõn 16+ Vị trớ của X trong bảng tuần hoàn là:

Cõu 7: Để loại bỏ khớ Clo trong hổn hợp khớ Clo và Hiđrụ bằng cỏch sục hỗn hợp trờn vào:

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D Nước

Cõu 8: Một thể tớch của hợp chất A phản ứng hoàn toàn với 3 thể tớch ụxi tạo ra hai thể tớch khớ CO 2 Vậy A là: A C2H4 B CH4 C C2H2 D C3H6

Cõu 9: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú 3 lớp electron, lớp ngoài cựng cú 1 electron.Cõu trả lời nào sau đõy

đỳng:A X thuộc chu kỳ 1,nhúm III, là một kim loại B.X thuộc chu kỡ 3,nhúm IV,là một phi kim.

C.X thuộc chu kỡ 3, nhúm IV,là một khớ hiếm D.X thuộc chu kỡ 3, nhúm I, là một kim loại

Cõu 10: Dóy gồm toàn cỏc hợp chất hữu cơ là:

A C2H6, C2H4O2, NaHCO3, CH4 B C3H8, C2H6O, CH3Cl, Na2CO3

C C2H5Br, CH4O, C4H10, CO D C2H6, C2H6O, CH3NO2, C2H5Cl

Cõu 11: Hóy cho biết trong cỏc chất sau:

(1) CH3 –CH – CH3 (2) CH ≡ CH (3) C4H10 (4) CH2 = CH - CH = CH2 (5) CH2 = CH2

Cl

a) Chất nào cú liờn kết ba, chất nào cú liờn kết đụi?

b) Chất nào làm mất màu dung dịch brụm?

Cõu 12: Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 6,72 lớt (đktc) CO2 và 5,4 gam H2O

a) Xỏc định cụng thức phõn tử của A Biết MA= 42 gam

b) Viết cụng thức cấu tạo cú thể cú của A

ĐỀ 10

Trang 7

Câu 1: Khí metan và khí clo phản ứng được với nhau khi

A có ánh sáng khuếch tán B có bột Fe làm xúc tác C đun nóng D đặt trong bóng tối

Câu 2: Số liên kết đơn có trong phân tử metan là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3: Dãy gồm các muối tan được trong nước là

A BaCO3 ; NaHCO3; Mg(HCO3)2; Na2CO3 B CaCO3; BaCO3 ;NaHCO3;MgCO3

C Na2CO3; K2CO3; NaHCO3; Mg(HCO3)2 D CaCO3; BaCO3 ;K2CO3;Mg(HCO3)2

Câu 4 : Trong phân tử hợp chất C 3 H 8 tổng số liên kết đơn là

Câu 5: Phản ứng đặc trưng cho liên kết đôi là

A phản ứng thế B phản ứng cộng C phản ứng phân hủy D phản ứng trao đổi

Câu 6: Chất hữu cơ X khi cháy thì có hệ số: X + 3O 2 → 2CO 2 + 2H 2 O Công thức phân tử của X là

A C2H4 B CH4 C C2H2 D C6H6

Câu 7: Biết rằng 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu tối đa 50ml dung dịch brom Nếu dùng 0,1 lít khí

axetilen (đktc) thì thể tích dung dịch brom trên có thể bị mất màu tối đa là

A 50 ml B 100ml C 150 ml D 200 ml

Câu 8: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử C 2 H 6 O là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 9: Viết các công thức cấu tạo có thể có của các chất sau: C2H6O; C3H6; C3H8 (phân tử chỉ toàn liên kết đơn)

Câu 10: Dẫn 13,44 lit (đktc) hỗn hợp gồm metan và axetilen đi qua dung dịch brom dư, thì thấy thoát ra

6,72 lit một chất khí

a Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu

b Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên

ĐỀ 11

Câu 1: Axit cacbonic có đặc điểm, tính chất nào dưới đây:

Câu 2: Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn các NTHH không cung cấp thông tin nào trong các thông tin

dưới đây? A Số hiệu nguyên tử; B Kí hiệu hóa học;

C Tính chất hóa học; D Nguyên tử khối

Câu 3: Phân tử hợp chất hữu cơ chắc chắn có nguyên tố hóa học nào

Câu 4: Phản ứng đặc trưng của metan là phản ứng thế vì:

D Phân tử metan có các nguyên tử liên kết với nhau bằng toàn liên kết đơn

Câu 5: Nếu có cùng số mol etilen và axetilen (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp xuất) thì axetilen có thể

tác dụng với dung dịch brom có số mol gấp mấy lần số mol dung dịch brom mà etilen có thể tác dụng?

Câu 6: Hãy viết các công thức cấu tạo dạng vòng có thể có của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử: C4H6

Câu 7: Hãy trình bày tính chất hóa học của metan.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít etien (đktc) Hãy tính khối lượng hơi nước thu được.

VUI HÓA HỌC

1 Đốt cháy bàn tay

Trang 8

 Xắn tay áo rồi nhúng cả bàn tay và cổ tay vào chậu nước Sau đó nhỏ vài giọt axeton vào lòng bàn tay và châm nhanh ngọn lửa đèn cồn Bàn tay sẽ bắt lửa và bốc cháy Bạn đừng sợ, ete hay axeton sẽ cháy rất nhanh và chỉ một loáng là cháy hết, ngọn lửa sẽ tắt Bạn chỉ thấy hơi nóng chứ không hề bị bỏng

 

Giải thích: Ete và axeton là những chất bay hơi rất nhanh và bắt lửa rất mạnh Với vài giọt các chất

trên, khi cháy nhiệt lượng tỏa ra chỉ đủ để làm bay hơi một phần nước trên da tay Vì thế, ta chỉ cảm thấy hơi nóng chứ không sao cả

2 Đốt khăn không cháy

 Nhúng ướt một khăn mùi soa, sau đó nhỏ lên vài giọt ete hay axeton rồi đốt Khi khăn cháy cầm một góc khăn vung mạnh Một lúc sau lửa tắt, chiếc khăn vẫn còn nguyên vẹn

3 Phát hiện dấu tay

 Để điều tra các vụ án mạng hay trộm cắp, công an thường rắc bột để phát hiện dấu vân tay của thủ phạm

Ta cũng có thể biểu diễn thí nghiệm vui này

Bạn đưa một tờ giấy trắng và sạch cho khán giả và yêu cầu họ bí mật in đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ

ở hai bàn tay của một người nào đó lên tờ giấy Bạn thu lại tờ giấy và mang đậy úp tờ giấy lên miệng lọ đựng cồn iot Sau một thời gian, lấy ra bạn sẽ thấy rõ các dấu tay xuất hiện trên giấy Bạn chỉ cần thu chứng minh thư của khán giả để đối chiếu dấu tay và tìm ngay được “thủ phạm”

  Giải thích: Khi ta in tay lên giấy, tay ta sẽ để lại trên giấy vết mỡ của da Cồn iot sẽ hòa tan vết mỡ

này làm xuất hiện dấu tay

4 Tấm thảm bay

Lấy một miếng vải nhỏ, sặc sỡ (giống như một tấm thảm) buộc vào bốn góc những sợi chỉ đã tẩm đi tẩm lại nhiều lần bằng dung dịch muối ăn bão hòa rồi phơi khô

 Buộc đầu kia của những sợi chỉ vào bốn điểm cố định, làm thành một tấm thảm treo Sau đó lấy diêm đốt cháy những sợi chỉ, tấm thảm sẽ không rơi xuống mà như bay lơ lửng trong không khí

  Giải thích: Khi nước bay hơi, những sợi bông trong chỉ cháy bình thường, nhưng các tinh thể muối

ăn gần như không màu mà ta đã tẩm nước trong chỉ thì vẫn còn lại Chúng dính vào nhau khá chặt đủ sức giữ tấm thảm không bị rơi

 Ảo thuật sẽ như thật nếu làm vào buổi tối và người biểu diễn đứng phía sau, mặc áo sẫm màu Cần chọn sợi chỉ khá dày

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:21

w