“SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN!” “SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN!” KIỂM TRA HÓA 45’ HỌC KỲ II (lần 1) ĐỀ 1 Câu 1 Dãy gồm các muối đều tan trong nước là A Na2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2 B Mg[.]
Trang 1KIỂM TRA HÓA 45’- HỌC KỲ II (lần 1)
ĐỀ 1
Câu 1 : Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:
A Na2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2 B MgCO3, Ba(HCO3)2, Na2CO3
C BaCO3, K2CO3, NaHCO3 D K2CO3, Na2CO3, BaCO3
Câu 2 : Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
A F,C,N,O B N,C,F,O C O,F,N,C D C,N,O,F
Câu 3 : Hãy cho biết các cặp chất nào sau đây có tác dụng được với nhau?
A HCl và NaCl B K2CO3 và CaCl2 C Ca(OH)2 và KOH D Na2CO3 và NaCl
Câu 4 : Trong các công thức hóa học sau, công thức hóa học nào là công thức hóa học của hợp chất hữu
cơ? A C6H5Br B CO C CaCO3 D CO2
Câu 5 : Dãy các chất nào sau đây đều là những hyđrocacbon:
A C6H6, CH4, C2H4 B CH3Cl, CH4, C2H4
C C2H5OH, C2H2, CH4 D C4H10, CH4, CH3Cl
Câu 6 : Trong các chất sau, chất nào làm mất màu dung dịch brôm?
A C6H6 B C2H4 C C2H2 D Cả B và C
Câu 7 : 7 g khí etilen (đktc) có thể tích là:
A 22,4 lít B 5,6 lít C 11,2 lít D 28 lít
Câu 8 : Trong các chất sau, chất nào dùng để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm?
A CaCO3 B CaO C CaC2 D Ca( OH)2
Câu 9 : Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là:
A CaC2 B CO2 C CH4 D C2H4
Câu 10 : Phản ứng đặc trưng của liên kết đơn là gì?
A Phản ứng cộng B Phản ứng trùng hợp C Phản ứng thế D Phản ứng cháy
Câu 11: Trong số các chất: CH 4 , C 3 H 8 , C 2 H 4 , C 2 H 2 chất nào có tỷ lệ phần trăm cacbon cao nhất?
A C3H8 B CH4 C C2H2 D C2H4
Câu 12: Phương pháp hóa học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan?
A Đốt cháy hỗn hợp trong không khí B Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch brom dư
C Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước D Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn
Câu 13 : Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết ba chất khí bị mất nhãn: CO2, CH4, C2H4
Câu 14: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 tác dụng với dung dịch brôm dư, lượng brom đã tham gia phản ứng là 32 gam
a) Viết phương trình phản ứng
b) Tính % về thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu
ĐỀ 2
Câu 1: Trong các muối sau , muối nào là muối cacbonat ?
A NaCl B Na2CO3 C CuSO4 D K2SO4
Câu 2 : Silicđioxit ( SiO 2 ) tác dụng được với
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Khí SO2 D.Khí CO2
Câu 3 : Trong các chất sau , chất nào là hợp chất hữu cơ
A CO2 B CaCO3 C C2H4 D SO3
Câu 4 : Trong các công thức sau CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 , C 2 H 6 , công thức nào trong phân tử có chứa nối ba ?
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C2H6
Câu 5 : Cân bằng phương trình sau
a) C2H4 + ?O2 t⃗O ?CO2 + ? H2O b) C2H2 + ? Br2 (dung dịch) ⃗ C2H2Br4 .
Câu 6 : Có 2 bình đựng 2 chất khí CH4 , C2H2 , chỉ dùng dung dịch Br2 có thể nhận biết 2 dung dịch trên không ? Nêu cách nhận biết
Trang 2Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít khí axetilen, tạo ra sản phẩm CO2 và H2O
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí oxi cần dùng ở phản ứng trên ( Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn )
ĐỀ 3
Câu 1 : Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính kim loại tăng dần?
A K, Na, Fe, Cu B Na, K, Fe, Cu, Mg C.Cu, Fe, Mg, Na, K D Fe, Cu, Na, Mg, K
Câu 2 : Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính phi kim tăng dần?
A P, S, Cl, F B S, P, Cl, F C F, Cl, S, P D F, Cl, P, S
Câu 3 : Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm VI; nguyên tố Y ở chu kì 2 nhóm VII Hãy so sánh tính phi kim của X và
Y: A X mạnh hơn Y B Y mạnh hơn X.
C X và Y có tính phi kim tương đương nhau D Không so sánh được
Câu 4 : Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối axit:
A KHCO3, Na2CO3, K2CO3 B KHCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3 D Ca(HCO3)2, CaCO3, Mg(HCO3)2
Câu 5 : Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân huỷ giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:
A Na2CO3, MgCO3 B CaCO3, NaHCO3
C Ca(HCO3)2, BaCO3 D.CaCO3, MgCO3
Câu 6 : Hợp chất hữu cơ là:
A tất cả các hợp chất của cacbon
B các chất khi cháy tạo ra khí cacbonic
C hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại)
D các hợp chất khi cháy tạo ra khí cacbonic và nước
Câu 7 : Trong các phương trình hoá học sau, phương trình hoá học nào viết đúng?
A CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2 B CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl
C 2CH4 + Cl2 2CH3Cl+ H2 D.CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Câu 8 : Những công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn cùng một chất:
Câu 9 : Các chất nào trong dãy chất cho dưới đây làm mất màu dung dịch brom?
A CH4, CH2=CH2 B CH3 – CH3, CH C –CH3
C CH4, CH3 – CH3 D.CH2=CH2, CH C–CH3
Câu 10 : Đưa bình đựng hỗn hợp khí metan và khí clo ra ánh sáng Sau một thời gian cho nước vào bình lắc
nhẹ rồi thêm một mẫu giấy quỳ tím Hiện tượng xảy ra là:
A Màu vàng lục của khí clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ
B Màu vàng lục của khí clo chuyển sang màu vàng đậm, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ
C Màu vàng lục của khí clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
D Không xảy ra hiện tượng gì
Câu 11: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:
A Phân tử có vòng 6 cạnh B Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi và 3 liên kết đơn
C Phân tử có 3 liên kết đôi D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
Câu 12 : Thể tích khí etilen (đktc) cần dùng để phản ứng hết với 0,5 lít dung dịch brom 0,2M là:
Trang 3A 2,24 lít B 33,6 lít C 11,2 lít D 22,4 lít
Câu 13: Chọn công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ… Rồi lập các phương trình hoá học sau:
a) C6H6 + …… C6H12 b) C6H6 + …… C6H5Br + HBr
c) C2H4 + …… CO2 + H2O d) CaC2 + …… C2H2 + Ca(OH)2
Câu 14: Cho 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C 2 H 2 và CH 4 tác dụng với dung dịch brom dư thì thấy có
4,8g brom tham gia phản ứng Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được 16,8 lít CO2(đktc) và 10,8g nước Tìm cổng thức phân tử của A
Câu 16: Trong các khí sau: CH4, O2, Cl2, H2 Những khí nào tác dụng với nhau từng đôi một? Viết phương trình hoá học, ghi điều kiện nếu có
Câu 17: Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C 2 H 4 và CH 4 tác dụng với dung dịch brom dư thì thấy có
100 ml dung dịch Br2 1M tham gia phản ứng Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn
hợp
ĐỀ 4
Câu 1: Dãy gồm các muối trung hßa là
A.BaCO3,NaHCO3;Mg(HCO3)2;Na2CO3 B.CaCO3;BaCO3;Na2CO3;MgCO3
C Na2CO3; K2CO3; NaHCO3; Mg(HCO3)2 D CaCO3; BaCO3 ;K2CO3;Mg(HCO3)2
Câu 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay được sắp xếp theo
A Chiều tăng dần của nguyên tử khối B Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
C Chiều giảm dần của nguyên tử khối D Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
Câu 3: Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm
A 8 chu kỳ 7 nhóm B 7 chu kỳ 8 nhóm C 8 chu kỳ 8 nhóm D 7 chu kỳ 7 nhóm
Câu 4: Hóa chất dùng để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm là
A §ất đèn (canxi cacbua) B Đá vôi C Axit clohiđric D.Bột than
Câu 5: Dãy chất gồm toàn hiđrocacbon là
A C6H6; CH3Cl; CH3Br; C5H12 B C4H8; CCl4; C2H6; C2H2
C C2H2; C4H8; C5H10; CH4 D CH3Cl; CCl4; C2H6O; C3H4
Câu 6 : Phản ứng đặc trưng cho liên kết đôi là
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng phân hủy D Phản ứng trao đổi
A C2H3Cl3 B C2HCl5 C C2H5Cl D C2H4Cl2
Câu 8: Công thức cấu tạo của axetilen là
A CH2 = CH2 B CH2–C≡CH2 C CH ≡ CH D CH2 = CH –CH3
ĐỀ 5
Câu 1: Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn:
A.Trong chu kì, khi đi từ đầu đến cuối tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim giảm dần
B Trong chu kì, khi đi từ đầu đến cuối tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần
C Trong chu kì, khi đi từ đầu đến cuối tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố đều tăng dần
D Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới tính kim loại và phi kim của các nguyên tố đều giảm dần
Câu 2: Cho các cặp chất sau: 1) H 2 SO 4 và KHCO 3 2) K 2 CO 3 và Na 2 SO 4 3) MgCO 3 và HCl 4) Ba(OH) 2
và K 2 CO 3 Hãy cho biết các cặp cặp chất nào tác dụng được với nhau:
A 1,2,3 B 2,3,4 C 1,3,4 D 1, 2,4
Câu 3: Cho 4 chất sau đây: CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 , C 6 H 6 Trong điều kiện thích hợp chất nào vừa có phản ứng thế vừa có phản ứng cộng:
Trang 4A.CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6
Câu 4: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là:
A Than đá B H2 C C4H10 D Khí thiên nhiên
Câu 5: Khi đốt cháy 1 thể tích hiđrôcacbon X sau thu được tỉ lệ thể tích CO 2 : H 2 O là 1:2 Hiđrôcacbon X là: A CH4 B.C2H2 C.C2H4 D C6H6
Câu 6: Nhóm nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:
A CH4, C2H4, C2H2, CO2 B C6H6, C2H6O, C2H2, C2H4O2
C C2H6O, C2H2 , CaCO3, CH4, C2H4 D C6H6, C2H6O, H2CO3, NaOH
Câu 7: Viết công thức phân tử và công thức cấu tạo của axetilen và etylen
-Câu 8: Sục 3 lít hỗn hợp etylen và metan(đo ở đktc) vào một lượng vừa đủ dung dịch nước brom, dung dịch
brom mất màu, người ta thu được 15,04 gam đibrometan
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b) Tính khối lượng brom tham gia phản ứng?
c) Tính thành phần phần trăm thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp đầu
ĐỀ 6
Câu 1 : Lập PTHH cho sơ đồ sau, ghi điều kiện của phản ứng (nếu có):
Câu 2: Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 19, chu kì 4, nhóm I trong Bảng tuần hoàn Hãy cho biết:
a) Cấu tạo nguyên tử của A (điện tích hạt nhân, số electron, số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng) b) Tính chất hoá học đặc trưng của A (là kim loại hay phi kim)
c) So sánh tính chất hoá học của A với các nguyên tố lân cận
Câu 3: Viết công thức cấu tạo (thu gọn) của các chất có công thức phân tử sau:
a) CH4 b) C2H6 c) C2H4 d) C2H2
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí metan.
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng
b) Tính thể tích khí oxi và thể tích khí cacbonic tạo thành (ở đktc)
Câu 5: Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch brom 0,2 M để tác dụng hết với:
a) 2,24 lít khí etilen (ở đktc) b) 2,24 lít khí axetilen (ở đktc)
ĐỀ 7
Câu 1: Chất nào sau đây được dùng để loại bỏ axetilen lẫn trong khí metan?
A Oxi trong không khí B Dung dịch muối ăn C Dung dịch brom dư D Nước
Câu 2: Phản ứng giữa Metan với Clo thuộc loại phản ứng:
A Phản ứng cộng B.Phản ứng thế C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng trao đổi
Câu 3: Kết luận đúng ghi chữ “ Đ”, kết luận sai ghi chữ “S”:
1 Etilen và Axetilen làm mất màu dung dịch brom vì phân tử có liên kết đôi và liên kết
ba, trong đó có liên kết kém bền …….
2 Metan cũng có phản ứng cộng với brom dù phân tử không có liên kết đôi ……
3 Etilen cũng có phản ứng thế với Clo giống Metan ……
4 Cả metan, etilen và axetilen cháy đều toả nhiều nhiệt ……
Câu 4: Hãy sắp xếp các chất sau vào các cột thích hợp trong bảng sau:
CaCO3; CH4; CH3NO2; C12H22O11; NaHCO3; C4H10
HỢP CHẤT HỮU CƠ
HỢP CHẤT VÔ CƠ
HIĐRO CACBON DẪN XUẤT HIĐRO CACBON
Câu 5: Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của chất hữu cơ có công thức phân tử sau:C3H6
Câu 6: Cho 6 (gam) ở đktc hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 đi qua bình đựng dung dịch brom dư ( Br2) Sau phản ứng thấy có 2,8 ( gam) khí thoát ra khỏi bình
a) Viết phương trình hoá học xảy ra?
Trang 5b) Xỏc định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi khớ trong hỗn hợp?
ĐỀ 8
Câu 1: - Chất nào làm mất màu dung dịch nớc Brom ?
A Metan B Metan, Etilen
C Axetilen D Metan và Axetilen
Câu 2: - Nhiên liệu đợc chia làm mấy loại ?
A Răn, lỏng B Rắn Khí
C Rắn, Khí D Rắn, Lỏng, Khí
Câu 3: - Cho dung dịch Benzen vào Nớc lắc nhẹ rồi để yên, hiện tợng xẩy ra là :
A Dung dịch chuyển thành không màu B Dung dịch có màu da cam
C Dung dịch có màu nâu D Không phản ứng, dung dịch chia làm hai lớp
A 5,6 lit C 6,72 lit
B 11,2 lit D 22,4 lit
Câu 5: - Cho Benzen tác dụng với Brom tạo ra Brombenzen.
a) Viết PTHH (ghi rõ điều kiện phản ứng)
b) Tính khối lợng của Brombenzen thu đợc khi cho 23,4 (g) Benzen tác dụng hết với dung dịch Brom Biết hiệu suất của phản ứng là 80%
ĐỀ 9
Cõu
1 : Hóy cho biết cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng theo chiều tớnh kim loại giảm dần:
A K, Na, Mg, Al B Mg, K, Al, Na C Na, Mg, Al, K D Al, K, Na, Mg
Cõu 2: Hợp chất hữu cơ cú số nguyờn tử hiđro bằng số nguyờn tử cacbon, tham gia phản ứng cộng và tham
gia phản ứng thế nhưng khụng làm mất màu dung dịch brom Hợp chất đú là
A metan B axetilen C etilen D benzen
Cõu 3: Cho biết cụng thức cấu tạo nào sau đõy sai:
Cõu 4: Dựa vào dữ kiện nào trong số cỏc dữ kiện sau để cú thể núi là một chất vụ cơ hay hữu cơ:
A Thành phần nguyờn tố B Trạng thỏi( rắn, lỏng, khớ)
C Màu sắc D Độ tan trong nước
Cõu 5: Để loại bỏ khớ cacbonic trong hỗn hợp khớ cacbonic và metan bằng cỏch sục hỗn hợp trờn vào:
A dd HCl B dd NaOH C Nước D dd Ca(OH)2
Cõu 6: Nguyờn tử của một nguyờn tố X cú điện tớch hạt nhõn 16+ Vị trớ của X trong bảng tuần hoàn là:
A ụ số 16, chu kỳ 3, nhúm VI B ụ số 16, chu kỳ 2, nhúm VI
C ụ số 14, chu kỳ 3, nhúm VI D ụ số 16, chu kỳ 3, nhúm IV
Cõu 7: Để loại bỏ khớ Clo trong hổn hợp khớ Clo và Hiđrụ bằng cỏch sục hỗn hợp trờn vào:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D Nước
Cõu 8: Một thể tớch của hợp chất A phản ứng hoàn toàn với 3 thể tớch ụxi tạo ra hai thể tớch khớ CO 2 Vậy A là: A C2H4 B CH4 C C2H2 D C3H6
Trang 6Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.Câu trả lời nào sau đây
đúng:A X thuộc chu kỳ 1,nhóm III, là một kim loại B.X thuộc chu kì 3,nhóm IV,là một phi kim.
C.X thuộc chu kì 3, nhóm IV,là một khí hiếm D.X thuộc chu kì 3, nhóm I, là một kim loại
Câu 10: Dãy gồm toàn các hợp chất hữu cơ là:
A C2H6, C2H4O2, NaHCO3, CH4 B C3H8, C2H6O, CH3Cl, Na2CO3
C C2H5Br, CH4O, C4H10, CO D C2H6, C2H6O, CH3NO2, C2H5Cl
Câu 11: Hãy cho biết trong các chất sau:
(1) CH3 –CH – CH3 (2) CH ≡ CH (3) C4H10 (4) CH2 = CH - CH = CH2 (5) CH2 = CH2
Cl
a) Chất nào có liên kết ba, chất nào có liên kết đôi?
b) Chất nào làm mất màu dung dịch brôm?
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 6,72 lít (đktc) CO2 và 5,4 gam H2O
a) Xác định công thức phân tử của A Biết MA= 42 gam
b) Viết công thức cấu tạo có thể có của A
ĐỀ 10
Câu 1: Khí metan và khí clo phản ứng được với nhau khi
A có ánh sáng khuếch tán B có bột Fe làm xúc tác C đun nóng D đặt trong bóng tối
Câu 2: Số liên kết đơn có trong phân tử metan là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Dãy gồm các muối tan được trong nước là
A BaCO3 ; NaHCO3; Mg(HCO3)2; Na2CO3 B CaCO3; BaCO3 ;NaHCO3;MgCO3
C Na2CO3; K2CO3; NaHCO3; Mg(HCO3)2 D CaCO3; BaCO3 ;K2CO3;Mg(HCO3)2
Câu 4 : Trong phân tử hợp chất C 3 H 8 tổng số liên kết đơn là
Câu 5: Phản ứng đặc trưng cho liên kết đôi là
A phản ứng thế B phản ứng cộng C phản ứng phân hủy D phản ứng trao đổi
Câu 6: Chất hữu cơ X khi cháy thì có hệ số: X + 3O 2 → 2CO 2 + 2H 2 O Công thức phân tử của X là
A C2H4 B CH4 C C2H2 D C6H6
Câu 7: Biết rằng 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu tối đa 50ml dung dịch brom Nếu dùng 0,1 lít khí
axetilen (đktc) thì thể tích dung dịch brom trên có thể bị mất màu tối đa là
A 50 ml B 100ml C 150 ml D 200 ml
Câu 8: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử C 2 H 6 O là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9: Viết các công thức cấu tạo có thể có của các chất sau: C2H6O; C3H6; C3H8 (phân tử chỉ toàn liên kết đơn)
Câu 10: Dẫn 13,44 lit (đktc) hỗn hợp gồm metan và axetilen đi qua dung dịch brom dư, thì thấy thoát ra
6,72 lit một chất khí
a Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
b Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên
ĐỀ 11
Câu 1: Axit cacbonic có đặc điểm, tính chất nào dưới đây:
A Là một axit yếu; B Tác dụng mạnh với kim loại Đồng (Cu)
C Làm quỳ tím chuyển thành màu xanh; D Ý a,c đúng
Câu 2: Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn các NTHH không cung cấp thông tin nào trong các thông tin
dưới đây? A Số hiệu nguyên tử; B Kí hiệu hóa học;
C Tính chất hóa học; D Nguyên tử khối
Câu 3: Phân tử hợp chất hữu cơ chắc chắn có nguyên tố hóa học nào
A Sắt; B Hidro C Oxi; D Cacbon
Câu 4: Phản ứng đặc trưng của metan là phản ứng thế vì:
Trang 7A Phân tử metan có 1C B Vì phân tử metan có 4H C Vì cấu tạo không gian của nó
D Phân tử metan có các nguyên tử liên kết với nhau bằng toàn liên kết đơn
Câu 5: Nếu có cùng số mol etilen và axetilen (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp xuất) thì axetilen có thể
tác dụng với dung dịch brom có số mol gấp mấy lần số mol dung dịch brom mà etilen có thể tác dụng?
Câu 6: Hãy viết các công thức cấu tạo dạng vòng có thể có của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử: C4H6
Câu 7: Hãy trình bày tính chất hóa học của metan.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít etien (đktc) Hãy tính khối lượng hơi nước thu được.
VUI HÓA HỌC
1 Đốt cháy bàn tay
Xắn tay áo rồi nhúng cả bàn tay và cổ tay vào chậu nước Sau đó nhỏ vài giọt axeton vào lòng bàn tay và châm nhanh ngọn lửa đèn cồn Bàn tay sẽ bắt lửa và bốc cháy Bạn đừng sợ, ete hay axeton sẽ cháy rất nhanh và chỉ một loáng là cháy hết, ngọn lửa sẽ tắt Bạn chỉ thấy hơi nóng chứ không hề bị bỏng
Giải thích: Ete và axeton là những chất bay hơi rất nhanh và bắt lửa rất mạnh Với vài giọt các chất
trên, khi cháy nhiệt lượng tỏa ra chỉ đủ để làm bay hơi một phần nước trên da tay Vì thế, ta chỉ cảm thấy hơi nóng chứ không sao cả
2 Đốt khăn không cháy
Nhúng ướt một khăn mùi soa, sau đó nhỏ lên vài giọt ete hay axeton rồi đốt Khi khăn cháy cầm một góc khăn vung mạnh Một lúc sau lửa tắt, chiếc khăn vẫn còn nguyên vẹn
3 Phát hiện dấu tay
Để điều tra các vụ án mạng hay trộm cắp, công an thường rắc bột để phát hiện dấu vân tay của thủ phạm
Ta cũng có thể biểu diễn thí nghiệm vui này
Bạn đưa một tờ giấy trắng và sạch cho khán giả và yêu cầu họ bí mật in đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ
ở hai bàn tay của một người nào đó lên tờ giấy Bạn thu lại tờ giấy và mang đậy úp tờ giấy lên miệng lọ đựng cồn iot Sau một thời gian, lấy ra bạn sẽ thấy rõ các dấu tay xuất hiện trên giấy Bạn chỉ cần thu chứng minh thư của khán giả để đối chiếu dấu tay và tìm ngay được “thủ phạm”
Giải thích: Khi ta in tay lên giấy, tay ta sẽ để lại trên giấy vết mỡ của da Cồn iot sẽ hòa tan vết mỡ
này làm xuất hiện dấu tay
4 Tấm thảm bay
Lấy một miếng vải nhỏ, sặc sỡ (giống như một tấm thảm) buộc vào bốn góc những sợi chỉ đã tẩm đi tẩm lại nhiều lần bằng dung dịch muối ăn bão hòa rồi phơi khô
Buộc đầu kia của những sợi chỉ vào bốn điểm cố định, làm thành một tấm thảm treo Sau đó lấy diêm đốt cháy những sợi chỉ, tấm thảm sẽ không rơi xuống mà như bay lơ lửng trong không khí
Trang 8Giải thích: Khi nước bay hơi, những sợi bông trong chỉ cháy bình thường, nhưng các tinh thể muối
ăn gần như không màu mà ta đã tẩm nước trong chỉ thì vẫn còn lại Chúng dính vào nhau khá chặt đủ sức giữ tấm thảm không bị rơi
Ảo thuật sẽ như thật nếu làm vào buổi tối và người biểu diễn đứng phía sau, mặc áo sẫm màu Cần chọn sợi chỉ khá dày