Hä vµ tªn Bµi kiÓm tra 15 phót Hä vµ tªn Bµi kiÓm tra 45 phót Líp 10 M«n Ho¸ häc – líp10 Thêi gian 45 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) §iÓm b»ng sè §iÓm b»ng ch÷ C©u 1 C¸c halogen gåm A F, Cl, B, I,[.]
Trang 1Họ và tên: Bài kiểm tra 45
phút
Lớp: 10 Môn: Hoá học –
lớp10
Thời gian: 45 phút (không kể
thời gian giao đề)
Câu 1: Các halogen gồm:
A F, Cl, B, I, At C F, Cu,
Be, I, At
B F, Cl, Br, I, As D F, Cl,
Br, I, At
Câu 2: Các halogen đều có:
A 3e lớp ngoài cùng C 7e lớp ngoài cùng
B 5e lớp ngoài cùng D 8e lớp ngoài cùng
Câu 3: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dd NaOH 1M Sau
khi phản ứng kết thúc, thể tích dd NaOH cần dùng là:
A 0,1 lít B 0,15 lít C 0,12 lít D 0,3 lít
Câu 4: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A.
Khí A là:
A CO B Cl2 C H2 D N2
Câu 5: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:
A Nhiệt độ thấp C
Trong bóng tối
B Trong bóng tối, to thờng 250C D Khi chiếu sáng
Trang 2Câu 6: Cho một luồng khí Cl2 d tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I Muối kim loại hoá trị I là muối nào dới đây:
A NaCl B KCl C LiCl D Kết quả khác
Câu 7: Nớc Gia – ven là hỗn hợp của:
A HCl, HClO, H2 O C NaCl,
NaClO3 , H2 O
B NaCl, NaClO, H2 O D NaCl,
NaClO4 , H2 O
Câu 8: Chất chỉ có tính oxi hóa là:
A F2 B Cl2 C Br2 D I2
Câu 9: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng là 85% V
có giá trị là:
A 2 lít B 1,82 lít C 2,905 lít D 1,904 lít
Câu 10: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều
tính axit giảm dần:
A HI > HBr > HCl > HF C HCl > HBr >
HI > HF
B HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr >
HF > HI
Câu 11: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3
(4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng đợc với:
A (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (4), (5)
B (3), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (5)
Câu 12: Chất dùng để làm khô khí hiđroclorua là:
A NaOH rắn B H2SO4đặc C NaCl rắn D Cả B và C
Câu 13: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau:
HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:
A HF B HCl C HBr D HI
Câu 14: Cho 30,6 g hốn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lợng vừa đủ dd HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí
( đktc) Vậy khối lợng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là:
Trang 3B 20g; 10,6g D Kết quả khác
Câu 15: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố:
A Nhóm oxi C Nhóm cácbon
B Nhóm nitơ D Nhóm halogen
Câu 16: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen
là:
A ở điều kiện thờng là chất khí C Tác dụng mạnh với H2O
B Là chất oxi hoá mạnh D Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
Câu 17: Chỉ dùng thêm một axit, hãy phân biệt ba dd
Na2CO3, AgNO3, NaNO3 Vậy axit đó là:
A HNO3 B CH3COOH C HCl D H2CO3
Câu 18: Khi đa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo
xẩy ra phản ứng sau:
A Fe + Cl2 FeCl2 C 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
B 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3 D Tất cả đều sai
Câu 19: Dung dịch muối Iot hàng ngày đợc dùng để phòng
bệnh biếu cổ Muối Iot ở đây là:
A NaI C I2
B NaCl và I2 D NaI và NaCl
Câu 20: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl
thu đợc 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan Vậy % theo khối lợng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lợt là:
A 26%, 54%, 20% C 19,6%, 50%,
30,4%
B 19,4%, 26,2%, 54,4% D 20%, 55%, 25%
Câu 21: Nếu lấy khối lợng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc d thì chất nào cho
nhiều Clo hơn?
A MnO2 C Lợng Clo sinh ra
nh nhau
B KMnO4 D Không xác định
đợc
Câu 22: Đổ dd AgNO3 vào dd muối nào sau đây sẽ không
có phản ứng
Trang 4A NaF B NaCl C NaBr D NaI
Câu 23: Hai miếng sắt có khối lợng bằng nhau và bằng
2,8g Một miếng cho tác dụng với khí Clo, một miếng cho tác dụng với dd HCl Tổng khối lợng muối clorua thu đợc là:
A 14,475g B 16, 475g C 12,475g D Tất cả đèu sai
Câu 24: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dd NaCl rắn Khí sinh ra là:
A H2S B Cl2 C HCl D
SO2
Câu 25: Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong
bình thuỷ tinh?
A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF
Câu 26: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH,
NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:
A Quỳ tím và dd AgNO3 C Dung dịch AgNO3
B Quỳ tím và dd BaNO3 D Quỳ tím
Câu 27: Cho một lợng d KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu đợc 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:
A 7M B 8M C 7,5M D 8,5M
Câu 28: Nớc clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau:
A Clo tác dụng với nớc tạo ra axit HCl có tính tẩy mầu
B Clo hấp thụ đợc mầu
C Clo tác dụng với nớc tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu
D Tất cả đều đúng
Câu 29: Câu nào sau đây không chính xác:
A Halogen là những chất oxi hoá mạnh
B Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot
C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7
D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
Câu 30 Cho các axit HCl (1), HI (2), HBr (3) Sắp xếp theo
chiều tính khử giảm dần là:
A (1) > (2) > (3) C (2) > (3) > (1)
B (1) > (3) > (2) D (3) > (2) > (1)
Trang 5D¸p ¸n
Trang 6Họ và tên: Bài kiểm tra 45
phút
Lớp: 10 Môn: Hoá học –
lớp10
Thời gian: 45 phút (không kể
thời gian giao đề)
Câu 1: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A.
Khí A là:
A CO B Cl2 C H2 D N2
Câu 2: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:
A Nhiệt độ thấp C
Trong bóng tối
B Trong bóng tối, to thờng 250C D Khi chiếu sáng
Câu 3: Nớc Gia – ven là hỗn hợp của:
A HCl, HClO, H2 O C NaCl,
NaClO3 , H2 O
B NaCl, NaClO, H2 O D NaCl,
NaClO4 , H2 O
Câu 4: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng là 85% V
có giá trị là:
A 2 lít B 1,82 lít C 2,905 lít D
Trang 7Câu 5: Các halogen gồm:
A F, Cl, B, I, At C F, Cu,
Be, I, At
B F, Cl, Br, I, As D F, Cl,
Br, I, At
Câu 6: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng đợc với:
A (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (4), (5)
B (3), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (5)
Câu 7: Các halogen đều có:
A 3e lớp ngoài cùng C 7e lớp ngoài cùng
B 5e lớp ngoài cùng D 8e lớp ngoài cùng
Câu 8: Chất dùng để làm khô khí hidroclorua là:
A NaOH rắn B H2SO4đặc C NaCl rắn D Cả B và C
Câu 9: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dd NaOH 1M Sau
khi phản ứng kết thúc, thể tích dd NaOH cần dùng là:
A 0,1 lít B 0,15 lít C 0,12 lít D 0,3 lít
Câu 10: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau:
HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:
A HF B HCl C HBr D HI
Câu 11: Cho một luồng khí Cl2 d tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I Muối kim loại hoá trị I là muối nào dới đây:
A NaCl B KCl C LiCl D Kết quả khác
Câu 12: Cho 30,6 g hốn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lợng vừa đủ dd HCl tạo thành 6,72 lít một chất khí
( đktc) Vậy khối lợng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là:
A 21,2g; 10g C 10,5g; 20,1g
B 20g; 10,6g D Kết quả khác
Câu 13: Chất chỉ có tính oxi hóa là:
A F2 B Cl2 C Br2 D I2
Trang 8Câu 14: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố:
A Nhóm oxi C Nhóm cácbon
B Nhóm nitơ D Nhóm halogen
Câu 15: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều
tính axit giảm dần:
A HI > HBr > HCl > HF C HCl > HBr >
HI > HF
B HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr >
HF > HI
Câu 16: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen
là:
A ở điều kiện thờng là chất khí C Tác dụng mạnh với H2O
B Là chất oxi hoá mạnh D Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
Câu 17: Khi đa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo
xẩy ra phản ứng sau:
A Fe + Cl2 FeCl2 C 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
B 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3 D Tất cả đều sai
Câu 18: Nếu lấy khối lợng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc d thì chất nào cho
nhiều Clo hơn?
A MnO2 C Lợng Clo sinh ra
nh nhau
B KMnO4 D Không xác định
đợc
Câu 19: Chỉ dùng thêm một axit, hãy phân biệt ba dd
Na2CO3, AgNO3, NaNO3 Vậy axit đó là:
A HNO3 B CH3COOH C HCl D H2CO3
Câu 20: Đổ dd AgNO3 vào dd muối nào sau đây sẽ không
có phản ứng
A NaF B NaCl C NaBr D NaI
Câu 21: Dung dịch muối Iot hàng ngày đợc dùng để phòng
bệnh biếu cổ Muối Iot ở đây là:
A NaI C I2
B NaCl và I2 D NaI và NaCl
Trang 9Câu 22: Hai miếng sắt có khối lợng bằng nhau và bằng
2,8g Một miếng cho tác dụng với khí Clo, một miếng cho tác dụng với dd HCl Tổng khối lợng muối clorua thu đợc là:
A 14,475g B 16, 475g C 12,475g D Tất cả đèu sai
Câu 23: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl
thu đợc 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan Vậy % theo khối lợng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lợt là:
A 26%, 54%, 20% C 19,6%, 50%, 30,4%
B 19,4%, 26,2%, 54,4% D 20%, 55%, 25%
Câu 24: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dd NaCl rắn Khí sinh ra là:
A H2S B Cl2 C HCl D
SO2
Câu 25: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH,
NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:
A Quỳ tím và dd AgNO3 C Dung dịch AgNO3
B Quỳ tím và dd BaNO3 D Quỳ tím
Câu 26 Cho các axit HCl (1), HI (2), HBr (3) Sắp xếp theo
chiều tính khử giảm dần là:
A (1) > (2) > (3) C (2) > (3) > (1)
B (1) > (3) > (2) D (3) > (2) > (1)
Câu 27: Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong
bình thuỷ tinh?
A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF
Câu 28: Cho một lợng d KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu đợc 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:
A 7M B 8M C 7,5M D 8,5M
Câu 29: Câu nào sau đây không chính xác:
A Halogen là những chất oxi hoá mạnh
B Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot
C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7
D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
Câu 30: Nớc clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau:
A Clo tác dụng với nớc tạo ra axit HCl có tính tẩy mầu
B Clo hấp thụ đợc mầu
Trang 10C Clo tác dụng với nớc tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu D.Tất cả đều đúng