ĐỀ CHÍNH THỨCMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1.CHƯƠNG IV: Tên chương: SOẠN THẢO VĂN BẢN - Tên bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản... 0,5 2 - Cách viết các dấu ngắt câu: Phải được đặt sát vào từ đ
Trang 1ĐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1.CHƯƠNG
IV: (Tên
chương:
SOẠN
THẢO
VĂN BẢN)
- Tên bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản
- Tên bài 14: Soạn thảo văn bản đơn giản
- Tên bài 15: Chỉnh sửa văn bản
- Tên bài 16: Định dạng văn bản
Câu1.1 (2đ) Câu2.1(0,5đ) Câu3.1(1đ) Câu 4.1 (2đ)
Câu 2.2(1,5đ) Câu 3.2(1đ)
Câu1.2(1đ)
Câu 4.2 (1đ)
2 câu (3đ)
2 câu (2đ)
2 Câu (2đ)
2 câu (3)
Chú thích:
a) Đề được thiết kế với tỷ lệ: 55% nhận biết + 25% thông hiểu + 20% vận dụng, trong
đó 3 câu điền từ và 5 câu tự luận
b) Cấu trúc bài: gồm: 4 bài 8 câu
c) Cấu trúc câu hỏi: - Số lượng câu hỏi 8 câu
Trang 2ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1 (3 điểm):
1/ (a) (2đ) Cho biết chức năng của các nút lệnh sau?
a) Save: ………b) Open:……… c) New: ……… d) Cut:………
2/ (c) (1đ) Nêu các bước lưu văn bản?
Câu 2 (2 điểm):
1/ (a) (0,5đ): Cho biết các thành phần cơ bản của văn bản?
2/ (b) (1,5đ): Nêu qui tắc gõ các dấu ngắt câu, các dấu mở ngoặc, các dấu đóng ngoặc trong văn bản Word?
Câu 3 (2 điểm):
1/ (a) (1đ) Nêu các cách chọn văn bản (chọn 1 từ, 1 dòng, 1 câu, 1 đoạn, 1 khối, cả văn bản)? 2/ (b) (1đ) Cho biết chức năng của hai phím gõ sau đây?
a) Backspace: ……… b) Delete: ……… Câu 4 (3 điểm):
1/ (a) (2đ): Cho biết chức năng của các nút lệnh sau?
e) (Italic) ………f) (Bold) ………
2/ (c) (1đ) Nêu các bước định dạng phông chữ?
Trang 3
-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên: ………
Lớp : ………
Câu 1 (3 điểm): 1/ (a) (2đ) Cho biết chức năng của các nút lệnh sau? a) Save: ………b) Open:………
c) New: ……… d) Cut:………
e) Copy: ……… f) Paste: ………
2/ (c) (1đ) Nêu các bước lưu văn bản? Câu 2 (2 điểm): 1/ (a) (0,5đ): Cho biết các thành phần cơ bản của văn bản? 2/ (b) (1,5đ): Nêu qui tắc gõ các dấu ngắt câu, các dấu mở ngoặc, các dấu đóng ngoặc trong văn bản Word? Câu 3 (2 điểm): 1/ (a) (1đ) Nêu các cách chọn văn bản (chọn 1 từ, 1 dòng, 1 câu, 1 đoạn, 1 khối, cả văn bản)? 2/ (b) (1đ) Cho biết chức năng của hai phím gõ sau đây? a) Backspace: ……… b) Delete: ………
Câu 4 (3 điểm): 1/ (a) (2đ): Cho biết chức năng của các nút lệnh sau? a) (Font) ……… b) (Font Size) ………
c) (Font color) ……… d) (Underline) ………
e) (Italic) ………f) (Bold) ………
2/ (c) (1đ) Nêu các bước định dạng phông chữ?
-Hết -
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồm 01 trang)
1
1 Chức năng của các nút lệnh: - Save: Lưu dữ liệu vào đĩa - Open: Mở tệp đã có trên đĩa; - New: Mở cửa sổ mới.;
- Cut: di chuyển; Copy: Sao chép; Paste: Dán 2
2 B1) Nháy chọn nút lệnh B2) (Nếu lưu lần đầu) Chọn đường dẫn đến thư mục cần lưu tệp tinSave
B3) Gõ tên tệp vào khung File name Save
1
2
1 Các thành phần cơ bản của văn bản: Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn văn bản và trang văn bản. 0,5
2
- Cách viết các dấu ngắt câu: Phải được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là dấu cách nếu sau nó vẫn còn nội dung
- Cách viết các dấu mở ngoặc: Trước nó là dấu cách sau nó là kí tự đầu tiên của từ tiếp theo
- Cách viết các dấu đóng ngoặc: Phải được đặt sát vào từ đứng trước nó.sau nó là cách trống nếu còn nội dung
1,5
* Cách chọn văn bản: - Chọn 1 từ nháy đúp chuột vào từ đó
- Chọn 1 khối: Nháy chuột vào vị trí cần chọn kéo chuột tới vị trí cần
và thả chuột
- Chọn 1 dòng: Đưa chuột ra lề trang sao cho chuột có dạng và nháy chuột
- Chọn 1 câu: Giữ phím Ctrl + nháy chuột vào câu đó
- Chọn 1 đoạn: Đưa chuột ra lề trang sao cho chuột có dạng và nháy đúp chuột
- Chọn cả văn bản Ctrl + phím A
1
2 - Backspace: Xóa ký tự về bên trái con trỏ- Delete: Xóa ký tự về bên phải con trỏ 1
4
1 Chức năng của các nút lệnh: - Font: Chọn phông chữ- Font Size: Chọn cỡ chữ; Font Color: Chọn màu chữ
- B: Kiểu chữ ịn đậm; I: Kiểu chữ in nghiêng; U: chữ gạch chân 2
2
B1) Chọn phần văn bản cần định dạng B2) Nháy chọn nút lệnh (Font) và chọn phông chữ thích hợp
1