VIÊM PHỔI ThS BS NGUYỄN THÙY VÂN THẢO PGS TS BS PHAN HỮU NGUYỆT DIỄM BM NHI – ĐH Y DƯỢC TP HCM Mục tiêu học tập 1 2 3 4 5 6 Sau khi học xong bài này, sinh viên có khả năng Trình bày được đặc điểm dịch[.]
Trang 4Viêm phổi cộng đồng (VPCĐ): VP ở trẻ đang khỏe bị nhiễm bệnh từ cộng đồng (ngoài BV)
Trang 5vong do VP đang giảm
Xảy ra quanh năm, thường
nhất vào mùa lạnh hoặc
viêm phổi ở TE <5
Trang 7Môi trường sinh hoạt và
Tiếp xúc người đang Gia đình không biết cách
Yếu tố thuận lợi &
Trang 8Viêm phổi (VP) là tình trạng viêm nhu mô phổi (phế nang
& mô kẽ) ± tiểu phế quản, gây ra do nhiễm trùng (sv, vk,
Trang 11- - -
- - -
- - - -
C.trachomatis
- -
-Streptococcus
-
trẻ 1-5 tuổi
Mixed infection:
(up to 75%
Trang 12GĐ khởi phát: sốt, ho, sổ mũi, tc tiêu hóa: đau bụng,
GĐ toàn phát: thở nhanh, thở co lõm, ran phổi, bc
Trang 13Dấu hiệu nguy hiểm toàn than: co giật, li bì, nôn tất cả ,mọi thứ,
Dấu hiệu suy hô hấp, gắng sức hô hấp: Tím tái, thở rên, phập phồng cánh mũi, ( thở nhanh , co lõm ngực
Ran phổi, phế âm giảm, gõ đục, tiếng cọ màng phổi => Thở
Trang 14Simel D L et al (2009) The rational clinical examination: Evidence-based clinical diagnosis New York:
Trang 15Nguy kịch hô hấp: Nguy kịch hô hấp trung bình– Tăng NT nhưng <
Co lõm trên ức, gian sườn, hạ
Ko ăn (nhũ nhi); mất nước (trẻ
Trang 17Theo dõi Xquang ngực (XQ lặp lại)
VP tiến triển hoặc không đáp ứng KS ban đầu sau 48-72
VP có biến chứng: TDMP vừa – nhiều, áp-xe phổi, hoại
CT-scan ngực: chỉ định khi VP có biến chứng tại phổi hoặc
Trang 20Bulging sign in Klebsiella
Trang 26NTA, đàm/trẻ >5 tuổi soi cấy, nhuộm Ziehl-Neelsen tìm BK,
Mẫu đàm đạt chuẩn: <10 tb biểu mô lát, có tế bào trụ, ≥
Nội soi phế quản soi cấy dịch rửa phế quản - phế nang
BAL
Trang 27TDMP ≥ lượng vừa: chọc DMP làm sinh hóa, tế bào,
Phải cấy máu lại sau 1 tuần nếu cấy lần đầu ra
Huyết thanh chẩn đoán
Trang 28•
Thở nhanh không sốt: cơn hen, bệnh tim mạch, Thở nhanh + sốt: thở nhanh do sốt, viêm tiểu
Trang 31Viêm phổi ở trẻ < 2 - 3 tháng (ngoại trừ VP nghĩ do C.trachomatis
Viêm phổi nghi do S.aureus, Streptococcus nhóm A, Bordetellapertussis (TE<6th
Trang 32vùng đc tưới máu nhiều như: kết mạc, niêm
Chỉ định oxy liệu pháp ( WHO 2016
Trang 33•
•
•
Suy hô hấp cần FiO2 >50% để đạt SpO2
Trang 34Kháng sinh đầu tiên (theo kinh nghiệm): tuổi, lâm sàng,
VP có biến chứng áp-xe phổi: 4 tuần ks chích/thêm 2
Trang 38Cephalosporin III: trẻ <12 tháng + không chủng ngừa đủ,
+ Oxacillin 150-200 mg/kg/ng chia 4 (max: 12g/d) nếu nghi
+ Vancomycin 40-60 mg/kg/ngày chia 4 (max: 4g/ngày) nếu
Trang 40Clarithromycin 15 mg/kg/ng chia 2 x 5-7 ngày (max:
± Oxacillin 200 mg/kg/ng chia 4 (max: 12 g/d nếu nghĩ
Trang 42Duy trì SpO2 >90% (khi thở khí trời) ≥12 - 24 giờ
Trạng thái tinh thần ổn định và/hoặc trở lại như ban đầu
Không diễn biến xấu sau khi rút ống dẫn lưu được
Trang 43Đảm bảo dinh dưỡng: Bú mẹ 6 tháng đầu, ăn dặm đúng và
Giảm thiểu tác dụng phụ của thuốc, nhiễm trùng bệnh viện
Trang 46Infants and Children: Acute Management of Community
Revised WHO classification and treatment of childhood