1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ XÁC ĐỊNH NHU CẦU NÂNG CAO NĂNG LỰC CỦA CÁC ĐỐI TÁC TRONG HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG VÌ SỰ SỐNG CÒN VÀ PHÁT TRIỂN TRẺ EM pdf

11 959 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp chung Trung tam TT GDSK TU tong hop được các bảo cáo nghiên cứu KH vê TT GDSK của các T4G gui vé, da bién tap, formate lai cho thong nhat va sap xếp theo thời gian tiên hành ng

Trang 1

Một số nhận xét chính về

các nghiên cứu KH

của hệ TT GDSK

Giai đoạn 2001 - 2010.

Trang 2

Tổng hợp chung

Trung tam TT GDSK TU tong hop được các bảo cáo nghiên cứu KH vê TT GDSK của các T4G

gui vé, da bién tap, formate lai cho thong nhat va sap xếp theo thời gian tiên hành nghiên cứu dé

in thanh cu6n sach Ky yéu các đề tài nghiên

I học vẽ TT GDSK Giai doan 20071 -

3 Tông số thu thập được 44 đê tài

3 Các đê tái thu thập được từ T5G Vả 19 tinh/TP

3Ä Nơi có số đề tài nhiêu nhật gửi về la TP H6 Chi Minh voi 8 dé tai, An Giang voi 5 dé tai va

Quảng Nam với lì fe tai

™ Co 5 tinh gửi với số lượng 2 dé tài: Thái Nguyên,

Hải Dương, Khánh Hòa, Huê, Kiên Giang

Trang 3

Về thời gian tiễn hành nghiên cứu

4 Năm 2002: 1 dé tai

4 Năm 2003: 1 dé tai

4Năm 2004: 2 dé tai

4Năm 2005: 5 dé tai

#4Năm 2006: 8 dé tai

4Năm 2007: 5 dé tai

4Năm 2008: 10 dé tai

@ Nam 2009-2010: 12 dé tai

Trang 4

Về địa điểm tiên hành nghiên cứu

4 Trung ương: 6 đề tài (13,6%)

4 Các tỉnh khu vực phía Bắc: 8 để tài (18,2%)

3 Các tỉnh khu vực miễn Trung và Tây Nguyên:

11 đề tài (25,0%)

4 Các tỉnh khu vực phía Nam: 19 đề tài

(43,2%)

Trang 5

Về loại hình nghiên cứu

Loại hình NC Số lượng ' Tỷ lệ (%)

NC Mô tả:

Định lượng + Định tính 14 Khi

NC Can thiệp lv SN

Trang 6

Về nội dung nghiên cứu (1)

3 Điêu tra KAP với nhiêu nhóm hành vi: vệ

sinh môi trường, phòng bệnh mắt hột,

phòng bệnh cúm AH5N1, phòng lây nhiễm HIV/AIDS, phòng tác hại của thuốc lá, uỗng

rượu, hành vi VSATTP, vê sinh trường học,

nuôi dưỡng, chằm sóc và phòng tai nạn

thương tích cho trẻ em

Trang 7

Về nội dung nghiên cứu (2)

4 Khảo sát và xác định nhu câu về tổ chức

mạng lưới cán bộ truyên thông, năng lực

đội ngũ làm TT, NVYTTB

3# Đánh giá tài liệu TT và xác định nhu câu

vê tài liệu TT: phân phối, sử dụng, chất

lượng tải liệu TT

Trang 8

Về nội dung nghiên cứu (3)

4 Nghiên cứu phân tích xác định các yêu tô ảnh hưởng đến thực hiện hành vi, các yêu

tô ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu quả

hoạt động T T

# Nghiên cứu phân tích hành vi: định kiên

giới, hành vị tính dục, hành vi tinh duc

đồng giới

Trang 9

Về nội dung nghiên cứu (4)

# Nghiên cứu can thiệp bằng truyền thông đơn thuân hoặc có sự phôi hợp với các

đơn vị khác như trường học, y tê dự

phòng, điêu trị phòng bệnh không lây

nhiễm

4Can thiệp bằng mô hình truyện thông có

đánh giá hiệu quả của mô hình

Trang 10

Về nguôn kinh phí cho nghiên cứu

#4 Hậu hết NC có sự hỗ trợ kinh phí từ các tổ

chức quôc tê và tổ chức phi chính phủ trong

và ngoat nước

#4 Một số NC có hỗ trợ kinh phí của cơ quan

đôi tác trong nước, dự án, chương trình mục

tiêu quốc gia

4 Một số NC là đề tài bảo vệ BSCK, ThS,TS ~

của cán bộ T4G, T5G

4 Rất ít nghiên cứu được cập kinh phí hoàn

toàn trích từ nguồn ngân sách nhà nước

đành cho nghiên cứu khoa học

Trang 11

Xin tran trong cam on

sự chú ý lắng nghe

Ngày đăng: 16/03/2014, 17:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w