TUẦN 1 Giáo án lớp 1 Năm học 2012 2013 TUẦN 30 Ngày soạn Ngày 1 tháng 4 năm 2012 Ngày dạy Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012 Tiết 1 CHÀO CỜ Tiết 2 Âm nhạc ( GV bộ môn dạy) Tiết 3 + 4 Tập đọc CHUYỆN Ở LỚP[.]
Trang 1TUẦN 30
Ngày soạn: Ngày 1 tháng 4 năm 2012 Ngày dạy: Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: Âm nhạc:
( GV bộ môn dạy)
Tiết 3 + 4 : Tập đọc: CHUYỆN Ở LỚP
A YÊU CẦU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
* GD KNS: + Xác định giá trị + Nhận thức về bản thân
+ Lắng nghe tích cực + Tư duy phê phán
- Bồi dưỡng cho học sinh tình bạn
B ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng Việt 1.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KIỂM TRA BÀI CŨ
II BÀI MỚI: Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng tranh, ghi
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ khó, GV gạch chân tiếng,
từ khó yêu cầu HS đọc
- GV giải thích từ: trêu
- HS luyện đọc cá nhân, đồng thanh, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng dòng,
chú ý cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyên đọc cá nhân, nhóm
- đọc nối tiếp theo dòng
- Luyện đọc khổ thơ, cả bài
bài
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 2: Ôn tập các vần cần ôn trong bài
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong SGK - 1;2 em đọc cá nhân, lớp đọc
thầm
Trang 2- Tìm cho cô tiếng có vần “uôt” trong bài? - HS nêu.
vần tiếng và cài bảng cài
* Nghỉ giải lao giữa hai tiết
Tiết 2:
Hoạt động 3 : Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài
- GV gọi HS đọc khổ thơ 1 và 2
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK
- GV gọi HS đọc khổ thơ 3
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp
bé đã ngoan như thế nào
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách ngắt
nghỉ đúng cho HS
* Nghỉ giải lao giữa tiết
- 2 em đọc
- 2 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- theo dõi
- theo dõi
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
Hoạt động 4 : Luyện nói
- Gọi HS đọc chủ đề cần luyện nói
- GV nhận xét, tuyên dương
Hãy kể với cha mẹ: Hôm nay ở lớp em đã ngoan như thế nào?
HS luện nói trong nhóm sau đó một vài em lên nói trước lớp
III CỦNG CỐ
- Cho HS đọc lại toàn bài
IV.DẶN DÒ:
- Về nhà đọc lại bài, đọc trước bài: Mèo con đi
học
Nhận xét giờ học
Đọc cá nhân, đồng thanh
Ngày soạn: Ngày 1 tháng 4 năm 2012
Ngày dạy: Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( Tiếp theo )
A YÊU CẦU:
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ) dạng 65 - 30 36 - 4
- Bài tập 1,2, 3 ( cột 1,3)
B ĐỒ DÙNG:
Các bó que tính và các que tính rời
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Bài cũ: Đặt tính rồi tính :
48 - 33 ; 99 - 66
Nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 HS lên bảng làm
Trang 32.Giới thiệu cách làm tính trừ :
a Phép trừ: 65 - 30
Bước 1 :
Hướng dẫn HS thao tác que tính :
Yêu cầu HS lấy 65 que tính ( Gồm 6 bó và
5 que rời ) Sau đó tách xuống hàng dưới 30
que tính ( 3 bó )
Hàng trên còn lại bao nhiêu que tính?
Vậy : 65 - 30 = 35
Bước 2 :
Giới thiệu kĩ thuật đặt tính và tính :
* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho cột
chục thẳng với cột chục, cột đơn vị thẳng cột
đơn vị
Viết dấu trừ ( - )
Kẻ vạch ngang ( )
* Tính : Tính từ phải sang trái
* 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
35 * 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
* Như vậy : 65 - 30 = 35
Vài HS nhắc lại cách đặt tính, cách tính
b Phép trừ : 36 - 4
( Hướng dẫn tương tự mục a , Lưu ý 4
thẳng cột với 6 )
3 Thực hành
Bài 1 :
Giúp đỡ HS yếu làm bài
Gọi HS chữa bài theo các phần a, b
Bài 2 : Dạng bài trắc nghiệm
Khi chữa bài yêu cầu HS giải thích vì sao
viết S vào ô trống
Bài 3 ( cột 1,3)
Hướng dẫn cách tính nhẩm cho HS
Dạng a : Trừ đi số tròn chục
Dạng b : Trừ đi số có một chữ số
Kiểm tra nhận xét
III Củng cố
Nhắc lại kiến thức
IV.Dặn dò:
Về nhà làm bài tập ở VBT
Nhận xét tiết học
Thao tác trên que tính theo yêu cầu
Hàng trên còn lại 35 que tính ( 3
bó và 5 que rời )
Cả lớp quan sát
Nhắc lại cách đặt tính và tính
Nêu yêu cầu Làm bài và chữa bài
Nêu yêu cầu Chữa bài theo yêu cầu
Nêu yêu cầu Làm bài, làm xong đổi vở kiểm tra lẫn nhau
Tiết 1: Luyện Toán: ÔN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
A.Yêu cầu :
- Củng cố cho HS nắm chắc cách giải bài toán ,các phép tính trừ trong phạm vi 100
Trang 4- Rèn cho HS có kĩ năng đặt tính, tính, trình bày bài giải và giải bài toán có lời văn thành thạo
* Ghi chú: Yêu cầu HS khá giỏi làm hết cả 4 bài tập, HS trung bình làm được 3 bài tập
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết bài tập 4
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ : Đặt tính rồi tính
69 - 28 75 – 21 63 - 20
II Bài mới:
Bài 1: Tính
30 40 50 20
Gọi các em nêu cách thực hiện phép tính
Cùng các em chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm
48 - 40 = 58 – 30 = 69 - 60 = 79 - 50 =
Yêu cầu các em nêu cách cách tính nhẩm
Nhận xét sửa sai
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (theo
mẫu)
92 - 10 = 82 24 - = 4
39 - = 37 24 - = 20
Hướng dẫn HS cách làm lấy số lớn trừ đi số
bé kết quả điền vào ô trống
Chấm 1/3 lớp, nhận xét sửa sai
Bài 4: Tính :
44 67 7 8 63 77 77
23 23 3 4 42 14 63
Hướng dẫn thêm một số em còn chậm biết
cách thực hiện tính từ hàng đơn vị
Giáo viên chấm bài nhận xét
Bài 5:
Một sợi dây dài 52cm, Lan cắt đi 20cm Hỏi
sợi dây còn lại bao nhiêu xăng –ti –mét ?
Gọi 2 em đọc bài toán
Yêu cầu các em tự phân tích đề toán ,tóm tắt
và giải bài toán vào vở
Cùng học sinh chữa bài
2 em lên bảng làm ,cả lớp làm bảng con
Đọc yêu cầu của bài
1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
2 em nêu cách thực hiện phép tính Nêu yêu cầu
Nhẩm trong 2 phút rồi nối tiếp nêu kết quả
Đọc lại các phép tính vừa nêu Đọc yêu cầu của bài
2 em lên bảng làm, lớp làm VBT
Ba nhóm mỗi nhóm 3 em thi đua nhau điền nhanh số thích hợp vào trống
Đọc yêu cầu của bài
Cả lớp làm bài vào vở, nối tiếp nêu kết quả
2 em đọc đề toán , cả lớp đọc thầm Phân tích đề toán và tóm tắt
Sợi dây : 52cm Cắt đi : 20cm Còn lại : cm ?
Cả lớp làm bài vào vở , đổi vở cho nhau để kiểm tra bài
Bài giải
Sợi dây còn lại dài là :
52 – 20 = 32 ( cm )
Đáp số : 32 cm
Trang 5Nêu lại các bước giải bài toán có lời văn ?
III Củng cố
Nhắc lại các bước đặt tính và thực hiện phép
tính trừ trong phạm vi 100
IV.Dặn dò :
Về nhà xem lại bài
Nhiều em nêu
2 em nhắc lại Thực hiện làm bài tập ở nhà
Tiết 3: Tập viết: TÔ CHỮ HOA : O, Ô, Ơ, P
A YÊU CẦU:
- Tô được các chữ hoa : O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần : uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ : chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, ( Mỗi từ ngữ viết ít nhất
1 lần)
* HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở tập viết
B ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết (Các chữ hoa đặt trong khung chữ)
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Bài cũ:
Chấm bài viết ở nhà của HS (3 em) và
nhận xét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn tô chữ hoa :
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
O Ô Ơ P
Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
Vừa tô chữ trong khung chữ vừa hướng
dẫn quy trình
Nhận xét , sửa sai
3.Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:
Quan sát, nhận xét, sửa sai
uôt uôc chải chuôt thuộc bài
ưu ươu con cừu ốc bươu
4.Hướng dẫn tập tô, tập viết
Quan sát, hướng dẫn giúp đỡ HS yếu
Hướng dẫn HS chữa lỗi
Chấm, chữa bài cho HS (1/3 lớp) số còn lại
mang về nhà chấm
Quan sát chữ O, Ô, Ơ, P hoa trên bảng phụ và trong vở TV rồi nêu nhận xét
Tập viết vào bảng con: O, Ô,
Ơ, P hoa
Đọc vần và từ ứng dụng trên bảng phụ và trong vở Tập Viết Tập viết vào bảng con một số từ
Trang 6III.Củng cố
Nhắc lại nội dung bài viết
IV.Dặn dò:
Khen ngợi những HS viết đẹp
Tiếp tục luyện viết thêm ở nhà
Tập tô, tập viết vào vở theo mẫu
Bình chọn người viết đúng, viết đẹp trong tiết học
Tiết 4: Chính tả: CHYỆN Ở LỚP
A YÊU CẦU:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp:
20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vần uôt, uôc; chữ c ,k vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- GD HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
B ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài chính tả, bài tập chính tả
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
I.Bài cũ:
Kiểm tra vở HS về nhà chép lại
Nhận xét ghi điểm
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn tập chép :
Nhận xét, sửa sai
Quan sát, giúp đỡ HS viết chậm
Đọc thong thả chỉ vào từng chữ để HS soát,
dừng lại chữ khó đánh vần Sau mỗi câu hỏi
xem có HS nào viết sai không?
Hướng dẫn gạch chân chữ sai sửa bên lề
vở
Chữa lỗi trên bảng những lỗi phổ biến
Thu chấm tại lớp một số vở, số còn lại về
nhà chấm
3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Hướng dẫn gợi ý cách làm
Nhận xét
III Củng cố
tập 2
IV.Dặn dò:
3HS nhìn bảng đọc khổ thơ cần chép
Cả lớp đọc thầm Tự viết từ khó
ra bảng con
Chép bài vào vở
Cầm bút chì chữa bài
Chữa lỗi theo yêu cầu
Tự ghi số lỗi ra lề vở
Đổi vở sữa lỗi cho nhau
Đọc yêu cầu bài tập Làm bài vào vở sau đó chữa bài trên bảng
Đọc lại toàn bộ bài tập đã hoàn thành
Bình chọn người chép đúng, đẹp trong tiết học
Trang 7Khen ngợi những HS chép bài đúng, đẹp.
Về nhà chép lại khổ thơ, làm lại bài tập chưa
đúng
Ngày soạn: Ngày 2 tháng 4 năm 2012
Ngày dạy: Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: Toán:
LUYỆN TẬP
A YÊU CẦU:
- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
- Bài tập:1,2,3,5
- GD HS tính tích cực tự giác trong học tập
B ĐỒ DÙNG:
HS : Bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I KIỂM TRA BÀI CŨ
- Đặt tính rồi tính:
- Nêu lại cách đặt tính và tính?
II BÀI MỚI: Giới thiệu bài.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
vào bảng con
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
vài em nêu lại thứ tự tính
bài
- Quan sát hướng dẫn HS gặp khó khăn
- vài em nêu lại cách nhẩm
Bài 3 : > , < , = ?
- Muốn điền được dấu chính xác trước hết em
phải làm gì?
- Yêu cầu HS làm vào SGK
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS chữa bài
- nắm yêu cầu của bài
- phải tính kết quả hai vế
- làm vào sách
- chữa bài, nhận xét bài bạn
Bài 5: Nối (theo mẫu)
III CỦNG CỐ
- Thi nhẩm nhanh: 33 - 3; 44 - 40; 55 – 55
Trang 8- Chuẩn bị giờ sau: Các ngày lễ trong tuần
- Nhận xét giờ học
Tiết 2 + 3: Tập đọc: MÈO CON ĐI HỌC
A YÊU CẦU
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK)
- GD học sinh đi học chuyên cần, hăng say học tập, chê cười kẻ lười biếng
- GDKNS: + Xác định giá trị + Tự nhận thức bản thân
+ Tư duy phê phán + Kiểm soát cảm xúc
B ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng Việt 1.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
II BÀI MỚI : Giới thiệu bài.
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng tranh, ghi
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ: cừu, buồn bực, chữa lành,
kiếm cớ, cái đuôi …,GV gạch chân tiếng, từ khó
yêu cầu HS đọc
- GV giải thích từ: buồn bực, be toáng, kiếm cớ
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể,
có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng dòng
thơ, chú ý cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn
giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyên đọc cá nhân, nhóm
- đọc nối tiếp từng dòng
- Luyện đọc khổ thơ, cả bài
bài
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 2 : Ôn tập các vần trong bài
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong SGK - 1-2 em đọc cá nhân, lớp đọc
thầm
Trang 9vần tiếng và cài bảng cài.
- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?
- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn câu, rõ
nghĩa
- Quan sát tranh, nói theo mẫu
- em khác nhận xét bạn
* Nghỉ giải lao giữa hai tiết
Tiết 2
Hoạt động 3: Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài
- GV gọi HS đọc 4 dòng thơ đầu
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc 6 dòng thơ còn lại
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: Bài thơ nói về chú mèo lười đi
học nhưng bị cừu doạ cắt đuôi nên phải đi học…
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách ngắt
nghỉ đúng cho HS
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ
* Nghỉ giải lao giữa tiết
- 2 em đọc
- 4 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 2-3 em đọc
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- theo dõi
- theo dõi
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
- thi đua học thuộc lòng bài thơ theo nhóm , tổ
Hoạt động 4 : Luyện nói
hỏi gợi ý của GV
III CỦNG CỐ
- Cho HS đọc lại bài
- Liên hệ GD: Các em cần chăm chỉ học tập, đi
học chuyên cần mới là trò ngoan
IV DẶN DÒ:
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Người bạn
tốt
- Nhận xét giờ học
Đọc cá nhân, đồng thanh
Tiết 4: Luyện Tiếng Việt:
Luyện đọc bài :
MÈO CON ĐI HỌC
A Yêu cầu:
- HS đọc trơn được cả bài thơ
- Biết ngắt nghỉ đúng những câu thơ
- Hiểu được nội dung của bài
- Làm đúng các bài tập ở VBT Tiếng Việt
B Đồ dùng dạy học:
HS: VBT Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy học:
Trang 10I Bài cũ:
Đọc bài : Mèo con đi học
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
Luyện đọc bài : Mèo con đi học
- Chia nhóm luyện đọc
Những em trung bình đọc 1- 2 câu
Những em khá giỏi đọc cả bài
Yêu cầu các nhóm thể hiện
Nhận xét, sửa sai
*Chú ý: Những em đọc chậm, sai đọc nhiều
lần
Tổ chức thi đọc
Cùng học sinh bình chọn bạn đọc đúng, đọc to
rõ ràng, trôi chảy và có cảm xúc
3 Làm bài tập
1 Viết tiếng trong bài :
+ có vần ưu : …
2 Viết tiếng ngoài bài :
+ có vần ưu : …
+ có vần ươu : …
Nhận xét, chữa bài
3 Viết câu chứa tiếng có vần ưu (hoặc ươu)
4 Ghi dấu x vào trước ô trống trước ý đúng
trong bài: Mèo kiếm có gì để trốn học
- Cái đuôi tôi ốm
GV chữa bài
5 Ghi lại lời cừu nói với Mèo bằng 2 câu
- Cừu nói muốn nghỉ học thì hãy cắt đuôi
-Sẽ chữa l ành cho Mèo bằng cách phải cắt
đuôi
III Củng cố
Nhận xét giờ học, tuyên dương những em có ý
thức học tập tốt
IV.Dặn dò:
Về nhà, các em cần luyện đọc thêm và làm hết
BT
Chuẩn bị bài: Chuyện ở lớp
1 em đọc và trả lời câu hỏi
Luyện đọc theo nhóm Các nhóm lần lượt thể hiện
Mỗi tổ cử 1- 2 bạn thi đọc
Đọc yêu cầu của bài Làm bài vào VBT
- Cừu
- cưu mang, về hưu, cửu chương…
- bứu cổ, sừng hưu…
Làm vào VBT
- Chọn câu trả lời đúng, đọc lên để các bạn nhận xét, chữa
- Làm vào VBT
- HS nêu bài làm
Tiết 5: Mĩ thuật::
( GV bộ môn dạy )
Ngày soạn: Ngày 3 tháng 4 năm 2012
Ngày dạy: Chiều Thứ năm ngày 5 tháng 4 năm 2012
Trang 11
Tiết 1: Luyện toán: ÔN LUYỆN TẬP
A YÊU CẦU:
- Củng cố HS biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
- Bài tập:1,2,3,5 VBT
- GD HS tính tích cực tự giác trong học tập
B ĐỒ DÙNG:
HS : Bảng con, VBT
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I KIỂM TRA BÀI CŨ
- Đặt tính rồi tính:
- Nêu lại cách đặt tính và tính?
II BÀI MỚI: Giới thiệu bài.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
vào VBT
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
vài em nêu lại thứ tự tính
Bài 2: Tính nhẩm:
85 – 5 = 74 – 3 = 56 – 1 =
85 – 50 = 74 – 30 = 56 – 10 =
85 -15 = 74 – 34 = 56 – 56 =
- HS tự nêu yêu cầu, sau đó làm bài
- Quan sát hướng dẫn HS gặp khó khăn
- vài em nêu lại cách nhẩm
Bài 3 : > , < , = ?
- Muốn điền được dấu chính xác trước hết em
phải làm gì?
- Yêu cầu HS làm vào VBT
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS chữa bài
Bài 4: yêu cầu HS đọc đề VBT
- Bài cho biết gì? bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS giải vào VBT
Bài giải:
Số toa còn lại l à:
12 – 1 = 11 (toa)
Đáp số: 11 toa
- nắm yêu cầu của bài
- phải tính kết quả hai vế
- làm vào VBT
- chữa bài, nhận xét bài bạn
- nêu yêu cầu của bài
- Đoàn tàu có 12 toa, cắt bỏ toa cuối cùng ( là 1 toa) Còn lại bao nhiêu toa?
- HS giải vào VBT
- 1 HS lên bảng giải
Bài 5: Nối (theo mẫu)