ĐỀ THI ĐỀ XUẤT Kì thi Học sinh giỏi Môn thi Toán 9 Thời gian làm bài 150 phút Họ và tên Mai Văn Thi Đơn vị Trường trung học cơ sở Văn Lý Lý Nhân – Hà Nam Nội dung đề thi Bài 1 (5 điểm)a) Tính (không d[.]
Trang 1ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
Kì thi: Học sinh giỏi
Môn thi: Toán 9 Thời gian làm bài 150 phút
Họ và tên: Mai Văn Thi
Đơn vị: Trường trung học cơ sở Văn Lý - Lý Nhân – Hà Nam
Nội dung đề thi:
Bài 1: (5 điểm)a) Tính (không dùng máy tính bỏ túi):
b) Chứng minh rằng số sau là số hữu tỉ
Bài 2: (2 điểm) Chứng tỏ rằng số là một nghiệm của phương trình x3 + 3x - 4=0
Bài 3: (2 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P =
Bài 4: (2 điểm) Cho ba số a, b, c thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 5: (3 điểm) Cho đường thẳng y = (1 – 4k)x + k – 2 (d)
a) Tìm k để đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc có số đo bằng 60o
b) Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định Tìm điểm
cố định đó
Bài 6: (4 điểm) Cho đường tròn tâm O bán kính R và điểm A với OA = 2R Từ
A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) (với B, C là các tiếp điểm) Từ
A vẽ cát tuyến APQ đến đường tròn (O) (cát tuyến APQ không đi qua tâm O) Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng PQ; BC cắt PQ tại K
a) Chứng minh AP.AQ = 3R2
b) Cho , tính độ dài đoạn thẳng HK theo R
Trang 2Bài 7: (2 điểm) Cho đường tròn (O), đường kính AB = 2R Một cát tuyến MN
quay quanh trung điểm H của OB, I là trung điểm của MN
a) Từ A kẻ Ax MN, tia BI cắt Ax tại C Chứng minh tứ giác CMBN là hình bình hành
b) Chứng minh C là trực tâm của tam giác AMN
Trang 3
-HẾT -Đáp án
Bài 1
a)
Ta có
b)
Ta có:
Do đó:
Cho k = 3, 4, 5, 6,…, 2012, 2013 Ta có:
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
0,5
0,5
Trang 4Bài 2
Ta có:
Vậy số là một nghiệm của phương trình
x3 + 3x - 4=0
0,5
0,5 0,5
0,5
Bài 3 Ta có:
Þ
Tương tự ta có:
Þ P £
0,5
0,5
0,5
Trang 5Dấu “=” xảy ra khi
Từ đó giá trị lớn nhất của P là đạt được khi và chỉ khi 0,5
Bài 4
Vì
0,5
0,5 0,5 0,5
Bài 5
a) Vì đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc có số đo bằng 60o
nên a = 1 – 4k > 0
Vì đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc có số đo bằng 60o là
góc nhọn nên
b) Giả sử đường thẳng (d) luôn đi qua điểm M(x0; y0) cố định Khi
đó ta có: y0 = (1 – 4k) x0 + k – 2 đúng với mọi k
(1 - 4 x0)k + x0 – y0 – 2 = 0 đúng với mọi k
Vậy đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định
0,5
1,0
0,5
0,5
0,5
Bài 6
a) Xét và có
là góc chung
(góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung với góc nội tiếp cùng chắn một cung)
Trang 6Do đó
Mặt khác vuông tại B, theo định lí Pytagor, ta có
Từ (1) và (2)
c/ vuông tại H, theo định lí Pytagor
Ta có
Xét và ta có:
là góc chung
AB = AC (tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau)
cân tại A
Mặt khác C thuộc đường tròn ngoại tiếp tứ giác
OHAB
(góc nội tiếp của đường tròn ngoại tiếp tứ giác OHAB)
Do đó
Vậy
1,0
1,0
0,5
0,5
0,5
K H
P Q
C
B
A O
Trang 7Bài 7
Lời giải
a) Ta có I là trung điểm của MN (gt)
OI MN tại I (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung)
Ta có Ax MN (gt)
OI // Ax hay OI // AC và O là trung điểm của AB
OI là đi qua trung điểm của cạnh BC
I là trung điểm của BC, Mặt khác, ta có I là trung điểm của MN (gt)
Suy ra CMBN là hình bình hành (Tứ giác có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường )
b) Ta có tứ giác CMBN là hình bình hành (chứng minh trên)
MC // BN
Mà (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) BN AN
MC AN MC là đường cao của tam giác AMN
Mà Ax MN (gt) hay AC MN AC là đường cao của tam
giác AMN
C là trực tâm của tam giác AMN
0,5
0,5
0,5
0,5
( Chú ý: Thí sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tương đương)
Trang 81 Đề thi đề xuất
2 Kì thi: vào trung học phổ thông ( không chuyên)
Môn thi: Toán 9 Thời gian làm bài 120 phút
3 Họ và tên: Vũ Hồng Văn
4 Đơn vị: Trường trung học cơ sở Văn Lý - Lý Nhân – Hà Nam
5 Nội dung đề thi:
Câu 1 (3 điểm):( Không sử dụng máy tính bỏ túi):
a) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
) x2 – 5x + 6 = 0
)
b) Tính giá trị của biểu thức sau: A =
Câu 2 (1,5 điểm): (Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình)
Hai bến sông X và Y cách nhau 80km Một ca nô xuôi dòng từ X đến Y rồi ngược dòng từ Y về X mất 8giờ 20 phút Tính vận tốc riêng của ca nô biết vận tốc của dòng nước là 4km/h
Câu 3 (1,5 điểm): Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của P tại x = 4
Câu 4 (4,0 điểm): Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp tuyến
MA và MB (A,B là các tiếp điểm) Trên cung nhỏ AB lấy điểm C (C khác A, B) Vẽ CD AB, CE MA CF MB Gọi I là giao điểm của AC và DE, F là giao điểm của BC và DF Chứng minh rằng:
a) Các Tứ giác AECD, BFCD nội tiếp được
b)
c) CD2 = CE.CF
d) CD IK
_HẾT _
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 9ĐÁP ÁN+ BIỂU ĐIỂM:
điểm
Giải phương trình: x2 – 5x + 6 = 0 1,0đ
= b 2 - 4ac = (-5) 2 – 4.1.6 = 25 – 24 = 1 > 0 = 1
phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
Vậy pt có 2 nghiệm :
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0.5đ
b Tính giá trị của biểu thức sau:
A =
0,5đ
0,5đ
+ Đổi 8 giờ 20 phút = (h) + Gọi vận tốc riêng của ca nô là x (km/h) (đk: x > 4) + Vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là : x + 4 (km/h)
+ Thời gian ca nô đi xuôi dòng từ X đến Y là: (h)
+ Vận tốc của ca nô khi ngược dòng là: x – 4 (km/h)
0,25đ
Trang 10Câu 2
+ Thời gian ca nô đi ngược dòng là: (h)
Theo bài ra ta có phương trình:
+ =
240.(x-4) + 240.(x + 4) = 25.(x2 - 16) 240x – 960 + 240x + 960 = 25x2 – 400 25x2 - 480x – 400 = 0
5x2 - 96x – 80 = 0
= (b’)2 – ac = (-48)2 – 5.(-80) = 2304 + 400 = 2704 > 0
= 52 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
(tm điều kiện x > 4) (loại )
Vậy vận tốc riêng của ca nô là 20km/h
0,5đ
0,5đ 0,25đ
Câu 3
ĐKXĐ: x 0 ; x 1
P =
P =
P =
P =
P =
0,25đ
Thay x = 4 vào biểu thức P ta được:
0,25đ
Trang 11P =
Câu 4
Vẽ hình, ghi GT- KL đúng được 0,25đ
a Chứng minh tứ giác ADCE nội tiếp được 1đ
Tứ giác ADCE nội tiếp (tứ giác có tổng 2 góc đối bằng
1800)
0,5đ 0,5đ
+ Ta có: (vì MA là tiếp tuyến) (vì MB là tiếp tuyến)
Tứ giác MAOB nội tiếp (tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 1800)
(2 góc nội tiếp cùng chắn )
0,5đ 0,25đ
+ Vì tứ giác AECD nội tiếp (chứng minh trên)
+ Vì tứ giác BFCD nội tiếp (chứng minh trên)
Lại có: MA = MB (Định lý 2 tiếp tuyến cắt nhau)
Từ (1);(2);(3) (4) + Trong tg AECD có : (Góc nội tiếp cùng chắn ) + Trong tg BFCD có: (Góc nội tiếp cùng chắn )
Mà : (Góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn )
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1
D
1 1 2
2 1
1
K
I
F
E
C
A
O
B
M
Trang 12Từ (4) và (5) (gg)
+ Theo chứng minh trên:
Chứng minh tương tự:
Hay
Tứ giác IDKC nội tiếp (tứ giác có tổng 2 góc đối bằng
1800)
(Góc nội tiếp cùng chắn )
Mà 2 góc này ở vị trí đồng vị IK // AB
IK IK
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
( Chú ý: Thí sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tương đương)
Trang 13
-HẾT -1 Đề thi đề xuất
2 Kì thi: vào trung học phổ thông (chuyên)
Môn thi: Toán 9 Thời gian làm bài 120 phút
3 Họ và tên: Mai Văn Thi
4 Đơn vị: Trường trung học cơ sở Văn Lý - Lý Nhân – Hà Nam
5 Nội dung đề thi:
Bài 1: (1 điểm) Tính (không dùng máy tính bỏ túi):
Bài 2: (1,5 điểm)
Giả sử m và n là hai nghiệm của phương trình: x2 + ax + 1 = 0 (1)
Giả sử p và q là hai nghiệm của phương trình: x2 + bx + 1 = 0 (2)
Chứng minh rằng:
Bài 3: (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P): và điểm M(0; 2) Gọi (d) là đường thẳng đi qua M và có hệ số góc k
a) Vẽ đồ thị (P)
b) Chứng tỏ rằng với mọi k, (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt P và Q Tìm tập hợp trung điểm I của PQ
c) Với giá trị nào của k thì PQ ngắn nhất ? Tìm giá trị ngắn nhất đó ?
Bài 4: (1 điểm) Chứng minh rằng:
Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), AC > AB Gọi I
là điểm chính giữa của cung nhỏ BC, M là giao điểm của AB và CI Tiếp tuyến của đường tròn tại C cắt tiếp tuyến của đường tròn tại I, cắt AI lần lượt tại E, N a) Chứng minh tứ giác AMNC nội tiếp được
b) Gọi F là giao điểm của AI và BC Chứng minh rằng:
Trang 14Bài 6: (1 điểm) Cho các số a1 , a2 , a3 ,…………,a2000 Biết an = với mọi n ; n = 1,2,…,2000 Tính S = a1 + a2 + a3 + + a2000
Trang 15
-HẾT -Đáp án
1
Ta có:
Suy ra A – 1 = 0 (1) hoặc A2 + A + 6 = 0 (2)
Từ (1) suy ra A = 1
Từ (2) ta có
Do đó (2) vô nghiệm
Vậy A = 1
0,25
0,25
0,25
0,25
2
Áp dụng định lý Vi-ét, từ (1) suy ra:
Từ (2) suy ra:
Vậy:
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
Trang 163 a) Bảng một số giá trị:
Vẽ đồ thị
b) Phương trình đường thẳng (d) có dạng: y = kx + b
Vì đường thẳng (d) đi qua điểm M(0; 2) nên ta có:
2 = k.0 + b b = 2
Vậy (d): y = kx + 2
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:
(1)
Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
Do đó (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt P và Q
Vì I là trung điểm của PQ nên và I (d)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
(d)
y = x2 4
Trang 17Mà
Ta có hệ:
Vậy I thuộc Parabol (PI):
c) Ta có:
Ta có:
Vậy PQ2 = (16k2 + 32) + (16k2 + 32)k2 = (16k2 + 32).(k2 + 1)
Ta có:
Do đó khi k = 0
Suy ra min PQ = khi k = 0
0,5 0,25
0,25
0,25
0,5
Trang 18Ta có:
……
với mọi k Ta chứng minh rằng:
(2)
Ta có
Do đó từ (1) suy ra (1’)
Cộng (k+1)3 vào hai vế của (1’), ta được:
Vậy đẳng thức (2) đã được chứng minh
Do đó:
với mọi n
0,25
0,25
0,5
Trang 19a) Ta có: ( Định lí góc có đỉnh ở bên
ngoài đường tròn)
Ta có: ( Định lí góc có đỉnh ở bên ngoài
đường tròn)
Mà (Vì I là điểm chính giữa của cung nhỏ )
Vậy
Mà hai điểm M và N cùng nhìn AC dưới một góc và nằm cùng
phía so với AC Do đó tứ giác AMNC nội tiếp được đường tròn
b) Ta có
Mà hai góc ở vị trí so le trong nên IE // BC
Do đó: ( Định lí Ta-lét)
Mà IE = CE ( Định lí hai tiếp tuyến cắt nhau)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 20Suy ra
Do đó
Vậy
0,25
0,5
0,25
6
Ta có: an =
Do đó: a1 + a2 + a3 + + a2000 =
0,5
0,5 ( Chú ý: Thí sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tương đương)