VËt lý 7 KÕ ho¹ch sö dông thiÕt bÞ m«n VËt lý 7 TuÇn TiÕt Ngµy d¹y Tªn bµi d¹y ChuÈn bÞ cña trß (mçi nhãm) ChuÈn bÞ cña thÇy Sè TN cha thùc hiÖn ®îc Sè TN cÇn thùc hiÖn Su tÇm 1 1 Ch¬ng I Quang hä[.]
Trang 1Kế hoạch sử dụng thiết bị
môn: Vật lý 7
Tuầ
n ết Ti Ng ày
dạy
Tên bài dạy Chuẩn bị của trò (mỗi nhóm) Chuẩn bị của thầy Số TN
cha thực hiện đợc
Số TN cần thực hiện
Su tầ m
Chơng I: Quang học
Nhận biết ánh sáng và vật sáng
1 hộp kín trong đó
có dán sẵn 1 mảnh giấy trắng;
bóng đèn pin đợc ngắn bên trong hộp;
2 quả pin tiểu
1 hộp kín trong đó
có dán sẵn 1 mảnh giấy trắng;
bóng đèn pin đợc ngắn bên trong hộp;
2 quả pin tiểu
2 2 Sự truyền ánhsáng
1 đèn pin;
1 ống trụ thẳng; 1 trụ cong không trong suốt;
3màn chắn có
đục lỗ;
3 cái đinh ghim
1 đèn pin;
1 ống trụ thẳng; 1 trụ cong không trong suốt;
3màn chắn có
đục lỗ;
3 cái đinh ghim
3 3 ứng dụng địnhluật truyền
thẳng ánh sáng
1 đèn pin;
1 bóng đèn điện lớn 220V- 40W;
1 vật cản bằng bìa;
1 màn chắn;
mô hình Trái Đất;
Mặt Trăng
1 đèn pin;
1 bóng đèn điện lớn 220V- 40W;
1 vật cản bằng bìa;
1 màn chắn;
mô hình Trái Đất;
Mặt Trăng
4 4 Định luật phản xạánh sáng
1 gơng phẳng có giá đỡ thẳng
đứng;
1đèn pincó màn
1 gơng phẳng có giá đỡ thẳng
đứng;
1đèn pincó màn
Trang 2chắn đục lỗ tạo ra tia sáng;
1tờ giấy dán trên mặt tấm gỗ phẳng nằm ngang;
thớc đo góc
chắn đục lỗ tạo ra tia sáng;
1tờ giấy dán trên mặt tấm gỗ phẳng nằm ngang; thớc đo góc
5 5 ảnh của một vậttạo bởi gơng
phẳng
1 gơng phẳng có giá đỡ thẳng
đứng;
1 tấm bìa màu trong suốt;
2 quả pin tiểu;
1 tờ giấy trắng dán trên tấm gỗ phẳng
1 gơng phẳng có giá đỡ thẳng
đứng;
1 tấm bìa màu trong suốt;
2 quả pin tiểu;
1 tờ giấy trắng dán trên tấm gỗ phẳng
Thực hành và kiểm tra thực hành: Quan sát và
vẽ ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
1 gơng phẳng;
1cái bút chì;
1 thớc đo độ Mỗi HS chép sẵn 1 mẫu báo cáo ra giấy
1 gơng phẳng; 1cái bút chì;
1 thớc đo độ Mỗi HS chép sẵn 1 mẫu báo cáo ra giấy
7 7 Gơng cầu lồi
1 gơng cầu lồi;
1 gơng phẳng có cùng kích thớc với
g-ơng cầu lồi;
1 cây nến;
1 bao diêm
1 gơng cầu lồi;
1 gơng phẳng có cùng kích thớc với
g-ơng cầu lồi;
1 cây nến;
1 bao diêm
8 8 Gơng cầu lõm 1 gơng cầu lõm có
giá đỡ thẳng
đứng;
1gơng phẳng có
bề ngang bằng đ-ờng kính của gơng cầu lõm;
1 màn chắn có giá
đỡ;
1 gơng cầu lõm có giá đỡ thẳng
đứng;
1gơng phẳng có
bề ngang bằng đ-ờng kính của gơng cầu lõm;
1 màn chắn có giá
đỡ;
Trang 31 đèn pin tạo chùm sáng hội tụ và song song
1 đèn pin tạo chùm sáng hội tụ và song song
11 11 Chơng II: Âm họcNguồn âm
1 sợi dây cao su mảnh;
1 thìa và 1 cốc thuỷ tinh;
1 âm thoa;
1 búa cao su
1 ống nghiệm;
1 số dải lá chuối;
bộ đàn ống nghiệm
Bộ đàn ống nghiệm
12 12 Độ cao của âm
2 thớc đàn hồi vít chặt vào hộp gỗ rỗng;
giá TN;
1 con lắc đơn dài
20 cm;
1con lắc đơn dài 40cm;
1 đĩa quay có
đục lỗ tròn; nguồn,
1 tấm bìa mỏng
2 thớc đàn hồi vít chặt vào hộp gỗ rỗng;
giá TN;
1 con lắc đơn dài
20 cm;
1con lắc đơn dài 40cm;
1 đĩa quay có
đục lỗ tròn; nguồn,
1 tấm bìa mỏng
13 13 Độ to của âm
1 trống+ dùi;
1 giá TN;
1con lắc bấc;
1lá thép mỏng
1 trống+ dùi;
1 giá TN;
1con lắc bấc;
1lá thép mỏng,
1 đàn ghi ta
14 14 Môi trờng truyềnâm
1 trống;
2 quả cầu bấc;
1nguồn phát
âmdùng vi mạch kềm theo pin;
1 bình nớc
1 trống;
2 quả cầu bấc;
1nguồn phát
âmdùng vi mạch kềm theo pin;
1 bình nớc
15 15 Phản xạ âm –
Tiếng vang 1 giá đỡ; 1 tấm gơng; 1 giá đỡ; 1 tấm gơng;
Trang 41 nguồn phát âm dùng vi mạch;
1 bình nớc
1 nguồn phát âm dùng vi mạch;
1 bình nớc
16 16 Chống ô nhiễmtiếng ồn 1 trống+ dùi; 1 hộp sắt 1 trống+ dùi; 1 hộp sắt
19 19
Chơng III : Điện học
Sự nhiễm điện
do cọ xát
1 thớc nhựa;
1thanh thuỷ tinh;
1 mảnh ni lông;
1 quả cầu nhựa xốp;
1 mảnh len;
1 mảnh dạ;
1mảnh lụa;
1số giấy vụn
1 thớc nhựa;
1thanh thuỷ tinh;
1 mảnh ni lông;
1 quả cầu nhựa xốp;
1 mảnh len;
1 mảnh dạ;
1mảnh lụa;
1số giấy vụn
20 20 Hai loại điện tích
2 mảnh nilong;
1 bút chì gỗ;
1mảnh len;
1 thanh thuỷ tinh hữu cơ;
2 đũa nhựa;
1 đế hình trụ có mũi nhọn
2 mảnh nilong;
1 bút chì gỗ;
1mảnh len;
1 thanh thuỷ tinh hữu cơ;
2 đũa nhựa;
1 đế hình trụ có mũi nhọn
Tranh phóng to mô
hình đơn giản của nguyên tử
Tranh phóng to mô hình
đơn giản của nguyên tử
điện-Nguồn điện 1 số loại pin; mảnh tôn;
mảnh nhựa;
1 mảnh len;
1 bút thử điện;
1 bóng đèn lắp vào đế;
1 công tắc;
5 đoạn dây
1 số loại pin;
mảnh tôn;
mảnh nhựa;
1 mảnh len;
1 bút thử điện;
1 bóng đèn lắp vào đế;
1 công tắc;
tranh phóng to hình 19.1; 19.2
1 ac qui
Trang 55 đoạn dây tranh phóng to hình 19.1; 19.2
1 ac qui
22 22
Chất dẫn Chất cách điện-Dòng điện trong kim loại
1 bóng đèn đui xoáy(đui cài);
2 pin;
1 bóng đèn;
1 công tắc;
5 đoạn dây;
1đoạn dây đồng;
1 đoạn thép;
1 đoạn vỏ nhựa
1 bóng đèn đui xoáy(đui cài);
2 pin;
1 bóng đèn;
1 công tắc;
5 đoạn dây;
1đoạn dây đồng;
1 đoạn thép;
1 đoạn vỏ nhựa
23 23 Sơ đồ mạnhđiện- Chiều
dòng điện
1 đèn pin;
1 bóng đèn;
1 công tắc;
5 đoạn dâynối có
vỏ bọc cách điện;
1 đèn pin loại ống tròn nhựa
1 đèn pin;
1 bóng đèn;
1 công tắc;
5 đoạn dâynối có
vỏ bọc cách điện;
1 đèn pin loại ống tròn nhựa
Tranh vẽ to bảng các ký hiệu biểu thị các bộ phận của mạch điện
Tranh vẽ
to bảng các ký hiệu
biểu thị các bộ phận của mạch
điện
24 24
Tác dụng nhiệt và 2 pin 1,5V; đế lắp; 2 pin 1,5V; đế lắp;
Trang 6tác dụng phát sáng của dòng
điện
1 bóng đèn;
1 công tắc;
5 đoạn dây nối;
1 bút thử điện;
1 đèn điốt phát quang
1 bóng đèn;
1 công tắc;
5 đoạn dây nối;
1 bút thử điện;
1 đèn điốt phát quang
1 biến thế chỉnh
l-u nắn dòng;
5 đoạn dây nối;
1 công tắc;
1 đoạn dây sắt mảnh;
5 mảnh giấy vụn;
1số cầu chì;
25 25
Tác dụng từ – Tác dụng hoá học-Tác dụng sinh lí của dòng điện
1 nam châm
điện;
2pin 1,5V;
đế lắp;
1 công tắc;
5 đoạn dây nối;
1 kim nam châm;
vài đinh ;
1 vài mẩu nhôm
1 nam châm
điện;
2pin 1,5V;
đế lắp;
1 công tắc;
5 đoạn dây nối;
1 kim nam châm;
vài đinh ;
1 vài mẩu nhôm vài nam châm vĩnh cửu;
vài mẩu sắt;
bình đựng dung dịch CuSO4;2
điện cực bằng than chì
28 28 Cờng độ dòng
điện 2 pin 1,5V; đế lắp;
1 bóng đèn pin lắp sẵn đế;
2 pin 1,5V;
đế lắp;
1 bóng đèn pin lắp sẵn đế;
Đồng hồ vạn năng
Trang 71 (A) có GHĐ 1A;
0,5A;
1 công tắc;
5 đoạn dây
1 (A) có GHĐ 1A;
0,5A;
1 công tắc;
5 đoạn dây
1 biến trở;
1 đồng hồ vạn năng
29 29 Hiệu điện thế
2 pin 1,5V;
hộp đựng;
1 vôn kế GHĐ 5V;
1 bóng đèn;
1 công tắc;
7 đoạn dây
2 pin 1,5V;
hộp đựng;
1 vôn kế GHĐ 5V;
1 bóng đèn;
1 công tắc;
7 đoạn dây
1 số loại pin
đồng hồ vạn năng
Đồng hồ vạn năng
30 30
Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng
điện
2 pin;
1 vôn kế;
1 ampe kế;
1 bóng đèn pin;
1 công tắc;
7 đoạn dây nối có
vỏ bọc cách điện
2 pin;
1 vôn kế;
1 ampe kế;
1 bóng đèn pin;
1 công tắc;
7 đoạn dây nối có
vỏ bọc cách điện
31 31
Thực hành và kiểm tra thực hành :
Đo cờng độ dòng
điện và hiệu
điện thế đối với
đoạn mạch nối tiếp
2 pin 1,5V;
2 bóng đèn cùng loại nh nhau;
1 vôn kế;
1 ampe kế có GHĐ
phù hợp; 1công tắc;
9 đoạn dây….;
2 pin 1,5V;
2 bóng đèn cùng loại nh nhau;
1 vôn kế;
1 ampe kế có GHĐ
phù hợp; 1công tắc;
9 đoạn dây….;
Trang 832 32
Thực hành: Đo hiệu điện thế và cờng độ dòng
điện đối với
đoạn mạch mắc song song
2 pin 1,5V
2 bóng đèn cùng loại nh nhau;
1 vôn kế;
1 ampe kế có GHĐ
phù hợp; 1 công tắc;
9 đoạn dây…
2 pin 1,5V
2 bóng đèn cùng loại nh nhau;
1 vôn kế;
1 ampe kế có GHĐ
phù hợp; 1 công tắc;
9 đoạn dây…
33 33 An toàn khi sửdụng điện
2 pin;
mô hình ngời
điện;
1 công tắc;
1 bóng đèn;
1 ampe kế;
cầu chì loại ghi dới 0,5A;
5 đoạn dây dẫn
2 pin;
mô hình ngời
điện;
1 công tắc;
1 bóng đèn;
1 ampe kế;
cầu chì loại ghi dới 0,5A;
5 đoạn dây dẫn
1 ác quy 6V;
1 bóng đèn;
1 công tắc;
1bút thử điện;
1số cầu chì
Mô hình ngời
điện