S N PH M “KẢ Ẩ Ế HO CH BÀI Ạ D Y” TÊN BÀI H C Ạ Ọ TÍNH CH T DÃY T S B NG NHAUẤ Ỉ Ố Ằ Th i l ngờ ượ 02ti tế I M C TIÊU Ụ D Y H CẠ Ọ Ph m ch t, năng l cẩ ấ ự Yêu c u c n đ tầ ầ ạ STT c a YCCĐủ Năng l c[.]
Trang 1S N PH M “KẢ Ẩ Ế HO CH BÀI Ạ D Y” TÊN BÀI H C:Ạ Ọ TÍNH CH T DÃY T S B NG NHAUẤ Ỉ Ố Ằ
Th i lờ ượng: 02ti tế
I. M C TIÊU Ụ D Y H CẠ Ọ
Năng l c toán h cự ọ
Năng l c t duy và l p lu n toán h cự ư ậ ậ ọ T ví d c th c a t l th c đ n tính ch từ ụ ụ ể ủ ỉ ệ ứ ế ấ
dãy t s b ng nhau thông qua các ho t đ ngỉ ố ằ ạ ộ trí tu nh : c th hóa, tr u tệ ư ụ ể ừ ượng hóa, khái quát hóa
(1)
Năng l c mô hình hóa toán h cự ọ Gi i m t s bài toán trong th c t ch a đ ngả ộ ố ự ế ứ ự
các thông tin liên quan đ n t l th cế ỉ ệ ứ
(2)
Năng l c giao ti p toán h cự ế ọ Th o lu n nhóm đ n m b t đả ậ ể ắ ắ ược các nhi mệ
v toán h c liên quan đ n t l th c, ụ ọ ế ỉ ệ ứ
(3)
S d ng các kí hi u toán h c và trình bày k tử ụ ệ ọ ế
qu c a nhóm trả ủ ướ ớc l p, nh n xét góp ý bàiậ làm c a các nhóm b nủ ạ
(4)
Năng l c gi i quy t v n đ toán h cự ả ế ấ ề ọ t t l th c rút ra đừ ỉ ệ ứ ược tính ch t c a ấ ủ dãy t sỉ ố
b ng nhauằ
(5)
V n d ng vào gi i các bài toán trong toán vàậ ụ ả trong th c t ự ế
(6)
Trang 2PH M CH T CH Y UẨ Ấ Ủ Ế
Trách nhi mệ Có ý th c h tr , h p tác v i các thành viênứ ỗ ợ ợ ớ
trong nhóm đ hoàn thành nhi m v ể ệ ụ Nhân ái Có ý th c tôn tr ng ý ki n c a các thành viênứ ọ ế ủ
trong nhóm khi h p tác. ợ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
+ Th ướ c k , máy tính b túi và b ng nhóm ẻ ỏ ả
+ Đèn chi u, Powerpoint ế
III. TI N TRÌNH BÀI H CẾ Ọ
Ho t đ ngạ ộ
h cọ
(th i gian)ờ
M c tiêuụ
(STT YCCĐ)
N i dung d y h cộ ạ ọ
tr ng tâmọ
PP/KTDH
ch đ oủ ạ
Phương án đánh giá
KH IỞ
Đ NGỘ
(10phút)
(1) (5) Cho t l th c ỉ ệ ứ 6 29 3= và 3 12
5 20=
đi n vào ch tr ng và so sánh k tề ỗ ố ế
qu v i ả ớ 6 2 3 12; ; ;
9 3 5 20
Phương pháp d y h c ạ ọ
gi i quy t v n đ toán ả ế ấ ề học;
K thu t khăn tr i bànỷ ậ ả
GV đánh giá quá trình tham gia ho tạ đ ng nhómộ , k tế qua trên ̉ Phi u ế h c t p 1 vàọ ậ câu tra ̉l i c a HS.ờ ủ
Th c hi n phép ự ệ tính
So sánh v iớ
6 2 3 12; ; ;
9 3 5 20
Trang 36 2
9 3 + =
+
6 2
9 3 − =
−
3 12
5 20
+
3 12
5 20
−
HÌNH
THÀNH
KI NẾ
TH C M IỨ Ớ
(25’)
(1) (3) (4) (5)
b d b d b d
+ −
+ + − +
+ + − +
Ph ươ ng pháp d y h c ạ ọ
b ng mô hình hóa; ằ Kỹ thu t khăn tr i bàn ậ ả
GV đánh giá k tế qua ̉và
ph n thuy t ầ ế trình c aủ HS Đánh giá đ ngồ đ ng: ẳ các nhóm HS đánh giá bài làm
c aủ nhau trên Phi u h cế ọ
t pậ 2 (1)
(3) (4) (5)
Khi có dãy t s ỉ ố a b c
x = =y z ta nói các s a, b, c t l v i x; y; z. Taố ỉ ệ ớ cũng vi tế a:b:c = x:y:z
Ph ươ ng pháp d y h c mô ạ ọ hình hóa toán h c ọ
LUY NỆ
T P Ậ (45’)
(1) (2) (4) (6)
Tìm x, y, z, bi tế a/ x y
3 7= và x + y = 20 b/ x y
5 2= và x – y = 6 c/ x y z
2 4 8= = và x – y + z = 8
Ph ươ ng pháp gi i quy t ả ế
v n đ toán h c, ph ấ ề ọ ươ ng pháp mô hình hóa toán
h c; ọ
Giáo viên đánh giá cách
th c x lí gi i quy t tìnhứ ử ả ế
hu ng nh m đ t đố ằ ạ ượ c
k t qu t t nh t.ế ả ố ấ
GV đánh giá k tế quả thông qua quá trình làm
vi c nhóm ệ và ph nầ thuy t ế trình c aủ HS
Trang 4S h c sinh c a 3 l p 7A, 7B, 7Cố ọ ủ ớ
t l v i các s 8; 9; 10. Tính sỉ ệ ớ ố ố
h c sinh c a m i l p bi t t ng sọ ủ ỗ ớ ế ổ ố
h c sinh c a 3 l p là 108 h c sinhọ ủ ớ ọ
V N D NGẬ Ụ
MỞ
R NGỘ
(5’)
(1) (2) (6)
Em hãy tìm hi u v t l xi măng,ể ề ỉ ệ cát, đá và nước trong đ nh m cị ứ
c p ph i v t li u cho 1mấ ố ậ ệ 3 bê tông?
Ph ươ ng pháp d y h c mô ạ ọ hình hóa toán h c ọ GV đánh giá quá trình xây
d ng mô hình toán h cự ọ thông qua v n đ ngoàiấ ề toán h c.ọ
T NG K TỔ Ế
(5’)
(1) (2)
Tóm t t n i dung chính c a bàiắ ộ ủ
h cọ
Hướng d n bài t p v nhà và tẫ ậ ề ự
h cọ
K thu t s đ t duy ỹ ậ ơ ồ ư GV đánh giá hình th cứ
trình bày thông tin và s pắ
x p theo th t yêu tiênế ứ ự khi v s đ t duy.ẽ ơ ố ư
B. CÁC HO T Đ NG H CẠ Ộ Ọ
Ho t đ ng 1ạ ộ : Tr i nghi mả ệ
1. M c tiêu: ụ (1) (5))
2. T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
* Giao nhi m vệ ụ
Cho h c sinh đ c m c tiêu bài h cọ ọ ụ ọ : Cho t l th c ỉ ệ ứ 6 2
9 3= và 3 12
5 20= đi n vào ch tr ng và so sánh k t qu v iề ỗ ố ế ả ớ
6 2 3 12; ; ;
9 3 5 20 (B ng 1)ả
Trang 5Các em có nh n xét gì v ậ ềcác phép tính (các s h ng) xu t hi n so v i các s h ng hai t s đã cho?ố ạ ấ ệ ớ ố ạ ở ỉ ố
Ch t l i ý thố ạ ứ nh t ấ
3. Phương pháp, kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp d y h c gi i quy t v n đ toán hạ ọ ả ế ấ ề ọc; K thu t khăn tr i bànỷ ậ ả
4. S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ
Hoàn thành b ng 1 ả
Th c hi n phép ự ệ tính
So sánh v iớ
6 2 3 12; ; ;
9 3 5 20
6 2
9 3 + =
+
6 2
9 3 − =
−
3 12
5 20
+
3 12
5 20
−
4. Phương án đánh giá:
Các nhóm h c sinh đánh giá chéo nhau k t qu b ng 1ọ ế ả ả
Giáo viên đánh giá ho t đ ng c a nhóm thông qua k t qu b ng 1ạ ộ ủ ế ả ả
Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
1. M c tiêu: ụ (1)(3)(4)(5)
2. T ch c ho t đ ng: ổ ứ ạ ộ
Trang 6GV yêu c u Ho t đ ng nhómầ ạ ộ
HSNh n nhiêm v và th c hi n nhi m v làm bài b ng Kậ ụ ự ệ ệ ụ ằ ỹ thu t khăn tr i bànậ ả
:
Hãy ch ng minh ứ a c a c a c
b d b d b d
+ −
Từ t l th c ỉ ệ ứ 12 24 72
18 36 108= = Tính các t s sau ỉ ố 12 24 72 12 24 72
;
18 36 108 18 36 108
+ + − + và so sánh v i t s ớ ỉ ố
12
18 và
36
54 .
Giáo viên gi i thi u ớ ệ Khi có dãy t s ỉ ố a b c
x = =y z ta nói các s a,ố b, c t l v iỉ ệ ớ x; y; z. Ta cũng vi tế a:b:c = x:y:z Dùng dãy t s b ng nhau đ th hi n chi u cao c a b n H ng, Hoa, Lan t l v i 5; 5,2; 5,5ỉ ố ằ ể ể ệ ề ủ ạ ố ỉ ệ ớ
3. Phương pháp, kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ D y h c toán qua ho t đ ng tr i nghi mạ ọ ạ ộ ả ệ
4. S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ
T gi y A0 có k t qu làm vi c c a nhóm.ờ ấ ế ả ệ ủ
Ph n trình bày k t qu th o lu n đ i di n c a các nhóm.ầ ế ả ả ậ ạ ệ ủ
Mô t đ nh nghĩa hoán v và công th c tính s các hoán v ả ị ị ứ ố ị
5. Phương án đánh giá:
Giáo viên quan sát và đánh giá ph n thuy t trình, ph n bi n c a các nhóm.ầ ế ả ệ ủ
Ho t đ ng 3: Luy n t pạ ộ ệ ậ
1. M c tiêu: ụ (4),(5), (6)
2. T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ Giáo viên phát phi u h c t p s 3A cho t ng nhóm, các nhóm t ch c ho t đ ng và phát phi uế ọ ậ ố ừ ổ ứ ạ ộ ế
h c t p s 3B cho m i h c sinh.ọ ậ ố ỗ ọ
Trang 73. Phương pháp, kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp d y h c gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề
4. S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ
Phi u h c t p s 3A đã hoàn thành c a m i nhóm và phi u h c t p s 3B đã hoàn thành c a t ng cá nhân.ế ọ ậ ố ủ ỗ ế ọ ậ ố ủ ừ
5. Phương án đánh giá:
Giáo viên thu ng u nhiên phi u h c t p s 3A c a 2 nhóm và thu phi u s 3B c a 10 h c sinh và đánh giá k t qu ẫ ế ọ ậ ố ủ ế ố ủ ọ ế ả
Ho t đ ng 4: Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (05’)ạ ộ ạ ộ ở ộ
1. M c tiêu:ụ (5), (6)
2. T ch c ho t đ ng:ổ ứ ạ ộ
Giáo viên yêu c u h c sinh v nhà th c hi n phi u s 4.ầ ọ ề ự ệ ế ố
Phi u s 4: ế ố Trong m t l cộ ễ ưới, m t nhóm có 7 b n mu n x p m t hàng ngang đ ch p nh cùng v i cô dâu vàộ ạ ố ế ộ ể ụ ả ớ chú r , bi t r ng cô dâu và chú r ph i đ ng c nh nhau. H i có bao nhiêu cách s p x pể ế ằ ể ả ứ ạ ỏ ắ ế
3. Phương pháp, kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ D y h c ạ ọ mô hình hóa toán h cọ
4. S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ
Phi u h c t p đã hoàn thành c a m i h c sinh.ế ọ ậ ủ ỗ ọ
5. Phương án đánh giá:
Trong ti t h c sau, giáo viên thu phi u h c t p h c sinh b t k và xem các em có hoàn thành các phi u h c t pế ọ ế ọ ậ ọ ấ ỳ ế ọ ậ
ch a.ư