Tröôøng THCS Traø Vong Giaùo aùn sinh hoïc 7 Tieát ppct 58 TIEÁN HOÙA VEÀ SINH SAÛN Ngaøy daïy / / ((((( 1 Muïc tieâu a Kieán thöùc Hs phaân bieät ñöôïc sinh saûn voâ tính vôùi sinh saûn höõu tính Neâ[.]
Trang 1Tiết ppct:58 TIẾN HÓA VỀ SINH SẢN
Ngày dạy: / /
1.Mục tiêu:
a.Kiến thức:
-Hs phân biệt được sinh sản vô tính với sinh sản hữu tính -Nêu được sự tiến hóa các hình thức sinh sản hữu tính và tập tính chăm sóc con ở động vật
b.Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng tư duy,tổng hợp kiến thức
c.Thái độ:
-Giáo dục hs vai trò sinh sản hữu tính
2.Chuẩn bị:
Gv:Tư liệu có liên quan đến sinh sản ở động vật
Hs:đọc bài,ôn lại kiến thức về sinh sản
3.Phương pháp dạy học:
-Thảo luận nhóm,trực quan,đàm thoại,diễn giảng
4.Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức lớp.(ktsshs).
4.2 Kiểm tra bài cũ:
Gv treo bảng phụ có nội dung chưa hoàn chỉnh.Hs lên
bảng điền (10đ)
Tên
động
vật
Ngàn
h Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng
biến
hình
ĐVNS Chưa
phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa Chưa phân
hóa Thủy
tức Ruột khoang Chưa phân
hóa
Chưa phân hóa
Hình mạng lưới Tuyến sinh dục
không có ống dẫn
Giun đất Giun
đốt Da Tim chưacó tâm
nhĩ và tâm thất.he
ä tuần hoàn kín
Hình chuỗi hạch
não(hạch não,hạch dưới
hầu,chuỗi hạch bụng)
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Trang 2Châu
chấu Chân khớp Khí quản Tim chưacó tâm
nhĩ và tâm thất.he
ä tuần hoàn hở
Hình chuỗi hạch(hạch não
lớn,hạch dưới hầu,chuỗi hạch ngực và bụng)
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Eách
đồng Lưỡngcư Da và phổi Tim chưacó tâm
nhĩ và tâm thất.he
ä tuần hoàn kín
Hình ống bộ não và tủy sống
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Thằn
lằn Bò sát Phổi
Chim bồ
câu Chim Phổi và túi
khí
4.3.Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới:Một trong những đặc điểm đặc trưng nhất của sinh vật nói chung và động vật nói riêng là khả năng sinh sản.Đó là chức năng duy trì nòi giống
bằng cách sinh sản nảy nở
Hoạt động của giáo viên và
học sinh Nội dung bài học Hoạt động 1:Tìm hiểu về sinh
sản vô tính,sinh sản hữu tính
Mục tiêu;So sánh 2 hình thức
sinh sản vô tính và hữu tính
Phương pháp ;đàm thoại,hợp
tác nhóm
Gv yêu cầu hs đọc thông tin và
trả lời câu hỏi:
Gv:Thế nào là sinh sản vô tính?
Có mấy hình thức sinh sản?
Hs: Sinh sản vô tính là hình thức
sinh sản không có tế bào sinh
dục đực và tế bào sinh dục cái
kết hợp với nhau
-Có 2 hình thức sinh sản:
+Sự phân đôi cơ thể
+Mọc chồi
I.Sinh sản vô tính:
-Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái kết hợp với nhau
-Có 2 hình thức sinh sản:
+Sự phân đôi cơ thể +Mọc chồi
II.Sinh sản hữu tính :
Trang 3Gv yêu cầu hs cho biết đại diện
nào có khả năng sinh sản vô
tính bằng cách phân đôi?
Hs:Thủy tức :mọc chồi
Trùng đế giày:phân đôi cơ thể
Gv:Thế nào là sinh sản hữu tính?
Hs:đọc thông tin trả lời
Gv:Có mấy hình thức sinh sản
hữu tính?
Hs:Thụ tinh ngoài và thụ tinh trong
Gv nhấn mạnh :Yếu tố đực ,cái
trên một cơ thể lưỡng tính
Nếu trên 2 cá thể:phân tính
Gv yêu cầu hs trao đổi nhóm trả
lời câu hỏi:
?So sánh hình thức sinh sản vô
tính và hình thức sinh sản hữu
tính?
?Giun đất ,giun đủa cá thể nào
là lưỡng tính,phân tính và có
hình thức thụ tinh ngoài hoặc thụ
tinh trong?
Hs trao đổi nhóm cần nêu được:
-Sinh sản vô tính khác sinh sản
hữu tính
-Vô tính:phân đôi cơ thể,mọc
chồi
-Hữu tính:tế bào sinh dục đực và
tế bào sinh dục cái
-Giun đất:lưỡng tính,thụ tinh ngoài
-Giun đũa:phân tính và thụ tinh
trong
Hoạt động 2:Tìm hiểu sự tiến
hóa các hình thức sinh sản hữu
tính
Mục tiêu:Nêu được các mức
độ tiến hóa và hoàn thành
bảng /180
Phương pháp:đàm thoại,hợp
tác nhóm
Gv:Sự tiến hóa các hình thức sinh
-Sinh sản hữu tính có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cáiphôi -Gồm thụ tinh ngoài và thụ tinh trong
-Sinh sản hữu tính có ưu thế hơm sinh sản vô tính nên sức sống của
cơ thể con được sinh ra cao hơn hẳn bố mẹ
III.Sự tiến hóa các hình thức sinh sản hữu tính:
-Mức độ tiến hóa thể hiện sự hoàn thiện các hình thức sinh sản hữu tính cụ thể ở thụ tinh trong ,đẻ con,thai sinh ,hình thức chăm sóc trứng và con
Trang 4sản thể hiện ở các mức độ
nào?
Hs:Sự thụ tinh ,đẻ trứng ,đẻ
con tập tinh chăm sóc con
Gv :Yêu cầu hs trao đổi nhóm và
hoàn thành bài tập bảng
/180trả lời câu hỏi:
?Phân biệt đẻ trứng và đẻ
con?
?Phôi phát triển biến thái hay
trực tiếp?
?Đẻ con có nhau thai hay không
có nhau thai?
?Tập tính chăm sóc trứng,con ra
sao?
Hs thảo luận thực hiện bảng
Tên
loài Thụ tinh Sinh đẻ Phát triển
phôi
Tập tính bảo vệ trứng
Tập tính nuôi con
Trai
sông
Châu
chấu
Cá
chép
Thằn
lằn
Chim bồ
câu
Thỏ
Thụ tinh ngoài Thụ tinh trong Thụ tinh ngoài Thụ tinh Trong Thụ tinh trong
Thụ tinh trong
Đẻ trứng Đẻ trứng Đẻ trứng
Đẻ trứng
Đẻ trứng
Đẻ con
Biến thái Biến thái Trực
tiếp(khô
ng có nhau ) Trực tiếp(khô
ng có nhau ) Trực tiếp(khô
ng có nhau ) Trực tiếp(có nhau thai)
Không Không Không
Không
Làm tổ ấp
trứng
Đào hang lót ổ
Aáu trùng tự
đi kiếm mồi Aáu trùng tự
đi kiếm mồi Con non tự đi kiếm mồi Con non tự đi kiếm mồi Nuôi con bằng
Trang 5sữa diều,mơ
ùm mồi Nuôi con bằng sữa mẹ -Lợi ích của thụ tinh trong xác
xuất tinh trùng gặp trứng
cao ,trứng được bảo vệ đầy đủ
điều kiện thuận lợi
-Con non phát triển an toàn
-Phôi phát triển trực tiếp không
có hoặc có nhau thai chất dinh
dưỡng trong khối noãn hoàng hay
nhờ nhau thai không lệ thuộc
vào môi trường ngoài
Gv:Như vậy sự tiến hóa về hình
thức sinh sản ở động vật như
thế nào?Có ý nghĩa sinh học gì ?
Hs trả lời
Rút ra kết luận
- Sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản này đã đảm bảo cho động vật đạt hiệu quả sinh học cao như:nâng tỉ lệ thụ tinh ,tỉ lệ sống sót,thúc đẩy sự tăng trưởng nhanh ở động vật non
4.4 Củng cố luyện tập:
-Nêu ý nghĩa của các hình thức tiến háo sinh sản hữu tính?
Hs: Sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản này đã đảm bảo cho động vật đạt hiệu quả sinh học cao như:nâng tỉ lệ thụ tinh ,tỉ lệ sống sót,thúc đẩy sự tăng trưởng nhanh
ở động vật non
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
-Học bài,trả lời câu hỏi sgk
-Đọc mục “em có biết”
-Chuẩn bị bài mới:
+Đọc bài
+Quan sát hình
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 6