1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra sinh7

2 121 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra môn sinh học 7
Người hướng dẫn GV: Phạm Minh Tuấn
Trường học Trường THCS Hành Phước
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình dạng không đổi Câu 2: Thuỷ tức đưa mồi vào miệng bằng cách nào?. Nhờ các tua miệng D.. vì mỗi tế bào vẫn vận động và dinh dưỡng độc lập.. III/ 1đ Trả lời các câu hỏi sau: Câu 1: Càn

Trang 1

Trường THCS Hành Phước KIỂM TRA MÔN SINH HỌC 7

Họ và Tên : Tiết 18 - Tuần 9 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009 Lớp: Thời gian: 45 phút

Đề:

A/ TR Ắ C NGHI Ệ M : (3đ)

I\ (1đ) Chọn phương án đúng trong các câu sau và khoanh tròn :

Câu 1: Trùng kiết lị khác trùng biến hình ở điểm nào ?

A Chỉ ăn hồng cầu B Có chân giả dài

C Có chân giả ngắn D Hình dạng không đổi

Câu 2: Thuỷ tức đưa mồi vào miệng bằng cách nào ?

A Nhờ có miệng rộng C Nhờ các tế bào gai

B Nhờ các tua miệng D Nhờ các tế bào mô cơ tiêu hoá

II/ (1đ) Tìm cụm từ thích hợp hoàn thành nội dung sau:

Tập đoàn (1) dù có nhiều tế bào nhưng vẫn chỉ là một nhóm động vật (2)

vì mỗi tế bào vẫn vận động và dinh dưỡng độc lập

III/ (1đ) Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Cành san hô được dùng để trang trí thuộc bộ phận nào của san hô ?

Câu 2: Tại sao khi bị ngập nước giun lại chui lên khỏi mặt đất ?

B/ T Ự LU Ậ N (7đ)

Câu1:(1đ ) Trình bày đặc điểm chung của động vậtù ?

Câu 2:(2đ) Chứng minh sự dinh dưỡng của trùng roi thể hiện mối quan hệ giữa

động vật và thực vật?

Câu 3: (1đ) Kể tên những đại diện của ngành ruột khoang ?

Câu 4: (3đ) Cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi như thế nào đối với đời sống chui rúc trong đất ?

Lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt ?

*****

Trang 2

ĐÁP ÁN

B\ TR Ắ C NGHI Ệ M : (3đđ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

I/ Câu 1 : B Câu 2: B

II/ (1) : Trùng roi

(2): Nhờ các tua miệng III/ Câu 1: khung xương bằng đá vôi

Câu 2: Giun không hô hấp được phải ngoi lên để hô hấp B/ T Ự LU Ậ N

1

1 Đặc điểm ĐV:- Dị dưỡng

- Có khả năng di chuyển

- Có hệ thần kinh và giác quan

1,0

2

* Giống thực vật:

- Tự dưỡng

- có chất diệp lục -Có tính hướng sáng

* Giống động vật:

-Dị dưỡng (khi có ánh sáng)

- Di chuyển

- Có điểm mắt, roi → tìm kiếm thức ăn

2,0

4

* Cấu tạo:

- Cơ thể dài gồm nhiều đốt Ơû phần đầu có vòng tơ, xung quanh mỗi đốt dùng để tì vào đất khi bò

- Khi tìm kiếm thức ăn, nếu gặp môi trường khô và cứng, giun tiết chất nhầy làm mềm đất → vào miệng

*Vai trò:

- Đất tơi xốp, thoáng khí (di chuyển) -Phân giun → tăng lượng mùn cho đất, tăng tính chịu nước

- Góp phần đẩy mạnh hoạt động của các VSV có ích trong đất

3,0

Trường THCS Hành Phước GV: Phạm Minh Tuấn

Ngày đăng: 16/09/2013, 03:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w