Đáp án – Kế toán tài chính 1
Trang 1Đáp án – Kế toán tài chính 1
ĐÁP ÁN
BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN VÀ TÀI CHÍNH
BÀI T P TH C HÀNH
Các đối tượng ảnh hưởng:
Nguyên vật liệu: Tài sản tăng 50.000
Thuế GTGT được khấu trừ: Tài sản tăng 5.000
Tiền gửi Ngân hàng: Tài sản giảm 40.000
Phải trả người bán: Nguồn vốn tăng 15.000
Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản tăng 15.000, nguồn vốn tăng 15.000
Các đối tượng ảnh hưởng:
Tiền mặt: Tài sản giảm 3.000
Phải trả người bán: Nguồn vốn giảm 3.000
Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản giảm 3.000, nguồn vốn giảm 3.000
Các đối tượng ảnh hưởng:
Tạm ứng: Tài sản tăng 2.000
Tiền mặt: Tài sản giảm 2.000
Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản tăng 2.000, tài sản giảm 2.000
Các đối tượng ảnh hưởng:
Tài sản cố định: Tài sản tăng 100.000
Thuế GTGT được khấu trừ: Tài sản tăng 10.000
Vay ngân hàng: Nguồn vốn tăng 110.000
Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản tăng 110.000, nguồn vốn tăng 110.000
Qua các nghiệp vụ phát sinh, các chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán bị thay đổi, tổng kết tình hình
thay đổi các chỉ tiêu như sau:
Nguyên vật liệu: Tăng 50.000
Tiền gửi ngân hàng: Giảm 40.000
Phải trả người bán: Tăng 12.000
Tiền mặt: Giảm 5.000
Tạm ứng: Tăng 2.000
Tài sản cố định: Tăng 100.000
Vay ngân hàng: Tăng 110.000
Thuế GTGT được khấu trừ: Tăng 15.000
Trang 2Đơn vị báo cáo: Công ty B M ẫu s : B01 - DN
Ngày 31/3/N
Đơn vị: nghìn đ ng
NGU N V N
Lập, ngày 31 tháng 03 năm N
Trang 3Đáp án – Kế toán tài chính 1
BÀI 2: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN
BÀI T P TH C HÀNH
Bài 2.1
(1) Phiếu thu tiền mặt số 55 của khách hàng:
N ợ TK 111: 1.500
Có TK 131: 1.500
(2) Phiếu chi tiền mặt số 101:
N ợ TK 331: 8.000
Có TK 111: 8.000
(3) Phiếu chi tiền mặt số 102:
N ợ TK 141: 2.000
Có TK 111: 2.000
(4) Nhận giấy báo Có 155:
N ợ TK 112: 2.200
Có TK 131: 2.200
(5) Nhận giấy báo Nợ 206:
N ợ TK 331: 8.000
Có TK 112: 8.000
(6) Nhận giấy báo Nợ số 255:
N ợ TK 222: 120.000
Có TK 112: 120.000
Trang 4
246 Kế toán tài chính 1 – Đ áp á n b Ph n ánh vào s Ti n g i ngân hàng Đơn vị: M ẫu s S08-DN Địa chỉ: (Ban hành theo Q Đ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 c ủa Bộ trưởng BTC) S TI N G I NGÂN HÀNG Nơi mở tài khoản giao dịch:………
S ố hiệu tài khoản tại nơi gửi:………
Đơn vị tính: đồng Chứng từ Số tiền Ngày tháng ghi sổ hiệu Số tháng Ngày Diễn giải TK đối ứng Thu (gửi vào) (Rút ra) Chi Còn lại Ghi chú A C D E 1 2 3 G - S ố dư đầu kỳ 200,000 - S ố phát sinh trong kỳ (giả sử SDDK của TK112 là 200.000) 08/03 BC155 08/03 Công ty Hòa An tr ả tiền 131 2,200 202,200
10/03 BN206 10/03 Tr ả tiền cho công ty Ngân Giang 331 10,500 191,700
15/03 BN255 15/03 Góp v ốn LD với công ty An Thái 222 120,000 71,700
- C ộng số phát sinh trong kỳ x 2,200 130,500 x x - S ố dư cuối kỳ x x x 71,700 x - S ổ này có … trang, đánh số từ trang 01 đến trang
- Ngày m ở số: …
Ngày … tháng … n ăm …
Trang 5247
A 301_ Da a 2.0 0 1 2 c Ph n ánh vào s Qu ỹ Ti n m t Đơn vị: M ẫu s S07a-DN Địa chỉ: (Ban hành theo Q Đ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 c ủa Bộ trưởng BTC) S K TOÁN CHI TI T Q ŨY TI N M T Tài kho n:…
Lo i qu ỹ:…
N ăm:… Đơn vị tính: đồng S ố hiệu chứng từ S ố phát sinh Ngày tháng ghi s ổ Ngày tháng ch ứng từ Thu Chi Di ễn giải TK đối ứng Nợ Có Số tồn Ghi chú A B C D E 1 2 G
- S ố tồn đầu kỳ 20,000 (gi ả sử số dư đầu kỳ của TK111 là 20.000) - S ố phát sinh trong kỳ
01/03 PC55 Thu ti ền của công ty Mai Hoa 131 1,500 21,500 03/03 PC101 Chi thanh toán cho công ty Hoàng Linh 331 8,000 13,500 05/03 PC102 T ạm ứng cho Ô Nguyễn Văn An 2,000 11,500
- Cộng số phát sinh trong kỳ x 1,500 10,000 x x - S ố tồn cuối kỳ x x x 11,500 x - Sổ này có trang, đánh số từ trang 01 đến trang - Ngày mở số:
Ngày tháng năm
(Ký, h ọ tên) (Ký, h ọ tên) (Ký, h ọ tên, đóng dấu)
Trang 6Bài 2.2
(1) Phiếu thu tiền mặt của công ty Ngọc Hà:
N ợ TK 111: 2.200
Có TK 131: 2.200
(2) Rút 20.000 tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ:
N ợ TK 111: 20.000
Có TK 112: 20.000
(3) Khách hàng thanh toán 1.000 USD bằng tiền mặt: (1000 × 15.89)
N ợ TK 111: 15.850
Có TK 131: 15.850
(4) Bán hàng và nhận thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng:
N ợ TK 131: 5.350
N ợ TK 635: 150
Có TK 511: 5.000
Có TK 3331: 500
(5) Thanh toán tiền vận chuyển hàng hóa đi bán bằng tiền mặt:
N ợ TK 641: 300
N ợ TK 133: 15
Có TK 111: 315
(6) Nhận được Giấy báo Có của ngân hàng về số tiền nhận thanh toán ngày 07/01:
N ợ TK 112: 5.350
Có TK 131: 5.350
(7) Thanh toán 1.500 USD cho nhà cung cấp:
(giả sử tỷ giá thực tế bằng tỷ giá ghi sổ = 16.000đ/USD)
N ợ TK 331: 24.000
Có TK 112: 24.000
(8) Mua hàng và thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng :
N ợ TK 156: 30.000
N ợ TK 133: 3.000
Có TK 112: 33.000
(9) Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm phục vụ quản lý:
N ợ TK 153: 3.000
N ợ TK 133: 300
Có TK 111: 3.300
(10) Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm phục vụ quản lý:
N ợ TK 141: 3.000
Có TK 111: 3.000
Trang 7Đáp án – Kế toán tài chính 1
249
Trang 8TK111 TK112 TK131
Trang 9Đáp án – Kế toán tài chính 1
251
BÀI 3: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
BÀI T P TH C HÀNH
Bài 3.1
(1)Mua trái phiếu của công ty B:
N ợ TK 2282 (B): 40.000
Có TK 112: 40.000
(2)Mua trái phiếu chiết khấu do Ngân hàng
đầu tư phát hành:
N ợ TK 2282 (NHDT): 50.000
Có TK 3387: 5.000
Có TK 111: 45.000
(3)Nhượng bán cổ phiếu cho công ty Y:
N ợ TK 131 (Y): 110.000
Có TK 515: 10.000
Có TK 1211(X): 100.000
(4)Trái phiếu chính phủ đến hạn thanh
toán:
N ợ TK 112: 250.000
Có TK 515: 50.000
Có TK 2282 (CP) 200.000
(5)Nhận cổ tức và dùng để mua cổ phiếu:
N ợ TK 1211(N): 50.000
Có TK 515: 50.000 (6)Công ty Y thanh toán tiền cổ phiếu:
N ợ TK 111: 108.900
N ợ TK 635: 1.100
Có TK 131 (Y): 110.000
(7) Mua cổ phiếu Z dùng kinh doanh ngắn
hạn:
N ợ TK 1211 (Z): 90.000
Có TK 112: 90.000
(8)Tín phiếu NH Nông nghiệp đến hạn:
N ợ TK 111: 200.000
Có TK 515: 20.000
Có TK 1212 (NHNN): 180.000
(9)Bán trái phiếu D cho công ty C:
N ợ TK 131 (C): 7.200
Có TK 515: 1.200
Có TK 1212 (V): 6.000
Doanh thu tài chính (TK 515) = 131.200
Chi phí tài chính (TK 635) = 1.100
Kết quả hoạt động tài chính = 130.100
Bài 3.2
(1) Góp vốn liên doanh với công ty E:
Góp bằng tiền:
N ợ TK 222 (Y): 50.000
Có TK 111: 50.000
Góp bằng vật liệu chính:
N ợ TK 222 (Y): 95.000
N ợ TK 811: 5.000
Có TK 152 (VLC): 100.000
Góp bằng tài sản cố định:
N ợ TK 222 (Y): 350.000
N ợ TK 214: 80.000
Có TK 211: 400.000
Có TK 711: 15.000
Có TK 3387: 15.000
(2) Nhận lại vốn góp liên doanh:
N ợ TK 211: 400.000
N ợ TK 1388 (X): 100.000
Có TK 222 (X) 500.000
(3) Nhận thông báo về lãi, lỗ hoạt động liên doanh:
(3.1) Lãi từ công ty D:
N ợ TK 112: 10.000
Có TK 515: 10.000
(3.2) Lỗ từ cơ sở Y:
Ghi nhận lỗ:
N ợ TK 635: 15.000
Có TK 3388 (Y): 15.000
Lỗ trừ vào vốn góp:
N ợ TK 3388 (Y): 15.000
Có TK 222(Y): 15.000
Trang 102 Xác định s v n góp liên doanh cu i quý I/2008
Vốn góp liên doanh dài hạn: Góp liên doanh vào cơ sở Y là 480.000
Vốn góp liên doanh ngắn hạn: Góp liên doanh với công ty D là 100.000
BÀI 4: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
Bài 4.1
1 Xuất kho bán hàng:
N ợ TK 632: 20.000
Có TK 155: 10.000
N ợ TK 131 (D): 26.400
Có TK 511: 24.000
Có TK 3331: 2.400
2 Nhận ứng trước tiền mặt:
N ợ TK 112: 10.000
Có TK 131(B): 10.000
3 A Bán hàng:
N ợ TK 632: 30.000
Có TK 155: 30.000
N ợ TK 131 (E): 44.000
Có TK 511: 40.000
Có TK 3331: 4.000
B Bút toán hàng bán bị trả lại:
N ợ TK 155: 6.000
Có TK 632: 6.000
N ợ TK 531: 8.000
N ợ TK 3331: 800
Có TK 131 (E): 8.800
C Bút toán thu tiền:
N ợ TK 112: 35.200
Có TK 131 (E): 35.200
4 A Khi mua:
N ợ TK 156: 50.000
N ợ TK 1331: 5.000
Có TK 3311: 55.000
B Khi bán:
N ợ TK 131 (F) 67.980
Có TK 511: 60.000
Có TK 3331: 6.000
Có TK 515: 1.980
C Thanh toán trước hạn:
N ợ TK 112: 67.980
Có TK 131 (F) 67.980
N ợ TK 635 2.719,2
5 Nộp thuế xuất khẩu:
N ợ TK 1388: 10.000
Có TK 141: 10.000
6 Xử lý nguyên vật liệu thiếu:
N ợ TK 1388: 3.000
N ợ TK 152: 2.000
N ợ TK 632: 4.000
Có TK 1381: 9.000
7 Tạm ứng:
N ợ TK 141 (T): 20.000
Có TK 1121: 20.000
8 A Khi xuất dùng:
N ợ TK 142: 16.000
Có TK 153: 16.000
B Phân bổ lần 1:
N ợ TK 627: 4.000
N ợ TK 642: 2.500
N ợ TK 641: 1.500
Có TK 142: 8.000
9 A Khi mua bia:
N ợ TK 642: 19.500
N ợ TK 144: 6.000
Có TK 111: 25.500
B Khi trả lại vỏ bia:
N ợ TK 111: 4.000
N ợ TK 811: 2.000
Có TK 144: 6.000
10.Lập dự phòng:
N ợ TK 642: 50.000
Có TK 139: 50.000
Trang 11Đáp án – Kế toán tài chính 1
253
2 Ph n ánh vào tài kho n
(3a) 44.000 (3b) 8.800 (4b)67.980 (4c)67.980 (6) 9.000
0
16.000
1.000
Bài 4.2
Định kho n (ĐVT: Nghìn đồng)
1. a N ợ TK 632: 6.000
Có TK 156: 6.000
b N ợ TK 131 (B): 4.400
N ợ TK112: 4.400
Có TK 511: 8.000
Có TK 3331: 800
2. a Nợ TK 142: 12.000
Nợ TK 133: 1.200
Có TK 112: 13.200
b Hàng tháng phân bổ:
N ợ TK 642: 2.000
Có TK 142: 2.000
3. N ợ TK 1388: 80.000
Có TK 111: 80.000
4. N ợ TK 1388: 3.000
Có TK 111: 3.000
5. a N ợ TK 242: 28.000
N ợ TK 133: 2.800
Có TK 112: 30.800
b Phân bổ hàng tháng
N ợ TK 635: 2.333
Có TK 242: 2.333
6. N ợ TK 144: 2000USD ×16.000đ/USD
= 32.000
Có TK 112: 2000USD ×15.800USD/ đ
= 31.600
Có TK 515: 400
7. N ợ TK 112: 6.000
Có TK 131 (C) 6.000
8. N ợ TK 642: 60.000
Có TK 139: 60.000
Trang 12BÀI 5: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
Bài 5.1
1 N ợ TK 152(VLC): 54.000
N ợ TK 642: 2.000
N ợ TK 133: 5.600
Có TK 331(B): 61.600
2 N ợ TK 153: 15.000
N ợ TK 1331: 1.500
Có TK 331: 16.500
3.a Mua vật liệu chưa về nhập kho, kế
toán ghi:
N ợ TK 151(VLP): 5.200
N ợ TK 1331: 520
Có TK 141: 5.720
b Chi phí vận chuyển, kế toán ghi:
N ợ TK 151(VLP): 400
N ợ TK 1331: 40
Có TK 141: 440
4 N ợ TK 151 (CCDC): 15.000
N ợ TK 151 (VLP): 18.000
N ợ TK 1331: 3.300
Có TK 331(C): 36.300
5 N ợ TK 331( B): 61.600
Có TK 515: 308
Có TK 112: 61.292
6 N ợ TK 152(VLC): 44.000
N ợ TK 152(VLP): 16.000
Có TK 151(D): 60.000
1 Ngày 2/12/2005:
N ợ TK 621(A): 18.000
N ợ TK 621(B): 12.000
Có TK 152(VLC): 30.000
2 Ngày 10/12/2005:
N ợ TK 621(A): 8.000
N ợ TK 621(B): 5.000
Có TK 152(VLP): 13.000
3 Ngày 12/12/2005:
N ợ TK 627: 2.300
N ợ TK 642: 4.500
Có TK 152(VLP): 6.800
4 Ngày 15/12/2005:
N ợ TK 621(A): 30.000
N ợ TK 621(B): 16.000
Có TK 152(VLC): 46.000
5 Ngày 17/12/2005:
N ợ TK 627: 3.500
N ợ TK 641: 500
Có TK 152(VLP): 4.000
6 Ngày 25/1/2005
N ợ TK 621(A): 14.000
N ợ TK 621(B): 10.000
Có TK 152(VLC): 24.000
7 Ngày 27/12/2005
a Xuất kho dụng cụ, kế toán ghi:
N ợ TK 142: 15.000
Có TK 153: 15.000
b Phân bổ dụng cụ lần 1, kế toán ghi
N ợ TK 621(A): 5.625
N ợ TK 621(B): 1.875
Có TK 142: 7.500
8 N ợ TK 627: 5.000
N ợ TK 642: 3.000
N ợ TK 142: 2.000
Có TK 153: 10.000
Trang 13Đáp án – Kế toán tài chính 1
255
Bài 5.2
Định kho n các nghiệp vụ kinh t phát sinh t i doanh nghiệp K (ĐVT: Nghìn đ ng)
1 N ợ TK 157: 120.000
Có TK 155: 120.000
2 N ợ TK 632: 72.000
N ợ TK 155: 48.000
Có TK 157: 120.000
3 N ợ TK 131(L): 165.000
Có TK 511: 150.000
Có TK 3331: 15.000
4 N ợ TK 641 : 8.250
Có TK 131(L): 8.250
5 N ợ TK 111 : 156.750
Có TK 131(L): 156.750
Định kho n các nghiệp vụ kinh t phát sinh t i đ i lý L (ĐVT: Nghìn đ ng)
1 N ợ TK 003: 275.000
Có TK 003: 275.000
2 N ợ TK 111: 165.000
Có TK 331(K): 165.000
3 N ợ TK 331(K): 8.250
Có TK 511: 8.250
4 N ợ TK 331(K): 156.750
Có TK 111: 156.750
Định kho n nghiệp vụ lập dự phòng gi m giá hàng t n kho của doanh nghiệp K
N ợ TK 632: 33.000
Có TK 159: 33.000
Bài 5.3
Đánh giá s n phẩm dở dang cu i kỳ (Đơn vị tính: nghìn đ ng)
ckvlc
0 50.000
430 70
ckvlp
0 12.000
430
cknctt
0 30.080
430
cksxc
0 25.926
430
v t liệu chính
Chi phí
v t liệu phụ
Chi phí nhân công
tr c tiếp
Chi phí sản
Trang 14BÀI 6: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
Bài 6.1
Định kho n (ĐVT: Nghìn đ ng)
1 Mua dây chuyền sản xuất của C:
a Phản ánh giá mua:
N ợ TK 211: 200.000
N ợ TK 213: 100.000
N ợ TK 1332: 15.000
Có TK 331 (C): 315.000
b Phản ánh việc thanh toán tiền:
N ợ TK 331 (C): 315.000
Có TK 112: 157.500
Có TK 341: 157.500
c Phản ánh chi phí chạy thử:
N ợ TK 211: 10.000
N ợ TK 1332: 500
Có TK 141: 10.500
2 Nhận vốn góp liên doanh:
N ợ TK 211: 500.000
N ợ TK 213: 300.000
Có TK 411 (B): 800.000
3 Thuê tài sản:
a Ghi đơn:
N ợ TK 001: 150.000
b Phản ánh tiền thuê vào chi phí:
N ợ TK 627 (6277): 8.000
N ợ TK 1331: 800
Có TK 112: 8.800
4 Thanh lý nhà kho:
a Xóa sổ TSCĐ:
N ợ TK 214: 80.000
Có TK 211: 80.000
b Chi phí thanh lý:
N ợ TK 811: 7.000
Có TK 111: 7.000
c Phế liệu thu hồi:
N ợ TK 152: 5.000
Có TK 711: 5.000
5 Mua thiết bị bằng nguồn vốn kinh doanh
a Phản ánh giá mua:
N ợ TK 211: 400.000
N ợ TK 1332: 20.000
Có TK 112: 420.000
b Phản ánh chi phí vận chuyển:
N ợ TK 211: 2.000
N ợ TK 1332: 100
6 TSCĐ do hoàn thành XDCB bàn giao
a Ghi tăng nguyên giá:
N ợ TK 211: 800.000
Có TK 2412: 800.000
b Kết chuyển nguồn vốn:
N ợ TK 441: 800.000
Có TK 411: 800.000
7 Sửa chữa nâng cấp TSCĐ
a Ghi chi phí sửa chữa:
N ợ TK 2413: 100.000
N ợ TK 1332: 5.000
Có TK 331 (X): 105.000
b Ghi tăng nguyên giá:
N ợ TK 211: 100.000
Có 2413: 100.000
8 Sửa chữa lớn TSCĐ
a Ghi chi phí sửa chữa:
N ợ TK 2413: 80.000
N ợ TK 1331: 4.000
Có TK 331 (Y): 84.000
b Kết chuyển chi phí sửa chữa:
N ợ TK 335: 75.000
N ợ TK 627: 5.000
Có TK 2413: 80.000
Trang 15Đáp án – Kế toán tài chính 1
257
Bài 6.2
Định kho n (ĐVT: Nghìn đồng)
1 Mua ôtô vận tải bằng quỹ đầu tư phát triển
a Phản ánh giá mua
N ợ TK 211: 700.000
N ợ TK 1332: 70.000
Có TK 112: 770.000
b Phản ánh chi phí chạy thử
N ợ TK 211: 5.000
Có TK 112: 5.000
c Kết chuyển nguồn vốn:
N ợ TK 414: 705.000
2 Mua thiết bị sản xuất:
a Phản ánh nguyên giá:
N ợ TK 211: 800.000
N ợ TK 1132: 80.000
Có TK 331 (A): 880.000
b Phản ánh số thanh toán bằng tiền vay
dài hạn:
N ợ TK 331 (A): 440.000
Có TK 341: 440.000
c Phản ánh tiền chiết khấu và thanh toán
bằng tiền gửi ngân hàng:
N ợ TK 331: 440.000
Có TK 515: 8.800
Có TK 112: 431.200
d Kết chuyển nguồn vốn:
N ợ TK 441: 400.000
Có TK 411: 400.000
3 Nhượng bán TSCĐ hữu hình
a Xóa sổ TSCĐ:
N ợ TK 214: 60.000
N ợ TK 811: 20.000
Có TK 211: 80.000
b Chi phí sửa chữa:
N ợ TK 811: 3.000
N ợ TK 1331: 300
Có TK 111: 3.300
c Giá nhượng bán:
N ợ TK 331 (C): 33.000
Có TK 711: 30.000
Có TK 333: 3.000
4 Góp vốn liên doanh bằng TSCĐ
N ợ TK 228 (D): 380.000
N ợ TK 214: 50.000
Có TK 211: 400.000
Có TK 711: 30.000
5 Nhận bàn giao khu nhà xưởng mới:
a Phản ánh giá phải trả theo hợp đồng:
N ợ TK 241: 300.000
N ợ TK 1332: 30.000
b Phản ánh nguyên giá:
N ợ TK 211: 300.000
Có TK 241: 300.000
c Phản ánh số tiền thanh toán:
N ợ TK 331 (E): 263.500
6 Thanh lý nhà kho:
a Ghi giảm nguyên giá:
N ợ TK 811: 20.000
N ợ TK 214: 480.000
Có TK 211: 500.000
b Phế liệu thu hồi:
N ợ TK 111: 11.000
Có TK 711: 10.000
Có TK 3331: 1.000
7 Góp vốn liên doanh bằng TSCĐ
N ợ TK 228 (X): 230.000
N ợ TK 214: 20.000
Có TK 211: 220.000
Có TK 711: 30.000
8 Sửa chữa lớn TSCĐ
a Ghi chi phí sửa chữa:
N ợ TK 2413: 10.000
N ợ TK 1331: 1.000
Có TK 111: 11.000
b Kết chuyển chi phí sửa chữa:
N ợ TK 335: 10.000
Có TK 2413: 10.000