Câu 1 phân biệt các dạng kĩ năng Câu 1 phân biệt các dạng kĩ năng Sự yên lặng kĩ năng lắng nghe Kiên nhẫn kĩ năng chịu đựng Kĩ năng ghi chép kĩ năng ghi chép Tập trung kĩ năng tập trung Giao tiếp kĩ n[.]
Trang 1Câu 1: phân biệt các dạng kĩ năng
- Sự yên lặng: kĩ năng lắng nghe
- Kiên nhẫn: kĩ năng chịu đựng
- Kĩ năng ghi chép: kĩ năng ghi chép
- Tập trung: kĩ năng tập trung
- Giao tiếp: kĩ năng giao tiếp
- Thấu hiểu: kĩ năng lắng nghe
- Kết nối: kĩ năng giao tiếp
- Lắng nghe có mục đích, ý thức: kĩ năng tạo động lực
- Phân biệt âm thanh : kĩ năng phân biệt
- Nhận diện âm thanh: kĩ năng phân biệt
- Sống hòa hợp với đời thường: kĩ năng sống
- Kĩ năng đặt câu hỏi: kĩ năng đặt vấn đề
- Kĩ năng ghi nhớ: kĩ năng ghi nhớ
- Kĩ năng tiếp cận: kĩ năng giải quyết vấn đề
- Kĩ năng chọn vị trí nghe: kĩ năng phân biệt
- Khả năng lắng nghe và suy ngẫm: kĩ năng lắng nghe, thấu hiểu
- Kĩ năng nắm bắt vấn đề: kĩ năng giải quyết vấn đề
- Tạo động lực lắng nghe : kĩ năng tạo động lực
- Thu nhận: kĩ năng tập trung
- Nhận dạng: kĩ năng phân biệt
- Chọn lọc: kĩ năng phân biệt
- Kĩ năng truyền thụ: kĩ năng giao tiếp
- Kĩ năng quan sát, đánh giá : kĩ năng quan sát
- Xác định không gian xung quanh ( không phải kĩ năng)
- Tiếp cận để hiểu (ko phải kĩ năng)
- Tạo sự chú ý: kĩ năng tạo sự chú ý
- Đặt câu hỏi: kĩ năng đặt vấn đề
- Kĩ năng nhấn mạnh: kĩ năng tạo sự chú ý
- Kĩ năng tóm tắt: kĩ năng tóm tắt vấn đề
- Kĩ năng luyện tập: kĩ năng thực hành
- Kĩ năng cảm nhận bằng âm thanh: kĩ năng lắng nghe
- Kĩ năng cải thiện chất lượng nghe: kĩ năng lắng nghe
- Kĩ năng thực hành: kĩ năng thực hành
- Kĩ năng quan sát: kĩ năng quan sát
- Kĩ năng phân biệt thông tin: kĩ năng phân biệt
- Khai thác những gì đã nghe, ghi chép (dựa vào khả năng của mỗi người ): không phải kĩ năng)
- Kĩ năng kết hợp: kĩ năng giao tiếp
- Kĩ năng đặt vấn đề: kĩ năng đặt vấn đề
- Kĩ năng chọn đề tài: kĩ năng đặt vấn đề
- Kĩ năng thu hút: kĩ năng tạo sự chú ý
Câu 2: Trình bày những khái niệm khác nhau về kĩ năng
Kĩ năng là năng lực hay khả năng của chủ thể thực hiện thuần thục một hay một chuỗi hành động trên cơ
sở hiểu biết ( kiến thức hoặc kinh nghiệm) nhằm tạo ra kết quả mong đợi
Kĩ năng là khả năng vận dụng kiến thức (khái niệm, cách thức, phương pháp…) để giải quyết một nhiệm
vụ mới
Kĩ năng là khả năng thực hiện một công việc nhất định, trong một hoàn cảnh, điều kiện nhất định, đạt được một chỉ tiêu nhất định
Kĩ năng là phản ứng có ý thức và hoàn toàn mang tính chủ động
Kĩ năng
Trang 2Câu 3: Liệt kê những kĩ năng mà em biết được thông qua những phương tiện thông tin đại chúng
10. Kỹ năng làm việc đồng đội
11. Kỹ năng đàm phán
12. Kỹ năng tổ chức công việc hiệu quả
13. Kỹ năng lãnh đạo bản thân
14 Kỹ năng thích nghi nhanh
15 Kỹ năng nhún nhường và nhẫn nại
16 Kỹ năng cập nhật thông tin
17 Kỹ năng quản lý thời gian
18 Kỹ năng nói trước công chúng
19 Kỹ năng xử trí xung đột
20 Kỹ năng lãnh đạo
21 Kỹ năng sắp xếp
22 Kỹ năng định hướng
23 Kỹ năng tư duy cùng thắng
24 Kỹ năng làm chủ và tự đánh giá bản thân
25 Ứng phó với cảm xúc căng thẳng
26 Năng động tự tin và biết thuyết phục người khác
27 Biết lắng nghe và học hỏi những lời phê bình của người khác
28 Kỹ năng xử trí vấn đề
29