TI N T Ề Ệ
NHÓM DT0510
Môn h c: Nh ng nguyên lý c b n ọ ữ ơ ả
c a Ch nghĩa Mác - Lênin ủ ủ
Trang 41.1 Hình thái giá tr đ n gi n hay ng u nhiên ị ơ ả ẫ
Là m m m ng phôi thai c a giá tr ầ ố ủ ị
Xu t hi n vào giai đo n đ u c a trao đ i hàng ấ ệ ạ ầ ủ ổ hóa.
Trao đ i mang tính ch t ng u nhiên và tr c ti p ổ ấ ẫ ự ế
Trang 51.2 Hình thái giá tr đ y đ hay m r ng ị ầ ủ ở ộ
S n xu t phát tri n, chăn nuôi tách kh i tr ng ả ấ ể ỏ ồ
tr t, nhu c u trao đ i hàng hóa th ng xuyên ọ ầ ổ ườ
1 mét
v i ả
10kg thóc
1 con gà
3 kg
g o ạ
0.1
ch ỉ vàng
Trang 61.3 Hình thái chung c a giá tr ủ ị
V i s phát tri n cao h n n a c a LLSX, phân ớ ự ể ơ ữ ủ
công lao đ ng ộ
Hàng hóa trao đ i th ng xuyên, đa dang ổ ườ
phong phú h n ơ
Nh c đi m: Nhi u vùng khác nhau thì v t ượ ể ề ậ
ngang giá cũng khác nhau.
Trang 71.4 Hình thái ti n t ề ệ
S n xu t hàng hóa ngày càng m r ng, đòi h i khách quan ả ấ ở ộ ỏ
ph i hình thành v t ngang giá chung nh t ả ậ ấ
→ Ti n t ra đ i ề ệ ờ
Trang 8Đ ng ti n có m nh giá l n nh t c a ồ ề ệ ớ ấ ủ Zimbabwe chính th c đ c phát hành ứ ượ ngày 22 – 7 – 2008.
Trang 9• Ti n t ề ệ là hàng hóa đ c bi t đ c tách ra làm ặ ệ ượ v t ngang giá ậ chung th ng nh t cho các hàng hóa khác, nó th hi n ố ấ ể ệ lao
đ ng xã h i ộ ộ và bi u hi n quan h gi a ể ệ ệ ữ nh ng ng ữ ườ ả i s n
xu t ấ hàng hóa.
2 B n ch t c a ti n t ả ấ ủ ề ệ
Trang 111 Th c đo giá tr ướ ị
ph i có giá tr ả ị
Giá c là hình th c ả ứ
bi u hi n b ng ti n ể ệ ằ ề
c a giá tr hàng hóa ủ ị
Trang 121 Th c đo giá tr ướ ị
Giá c ảhàng hóa
ch u nh ị ả
h ng ưở
c a các ủnhân t :ố
• Giá tr hàng hóaị
• Giá tr hàng hóaị
• Quan h cung-c u v hàng hóaệ ầ ề
• Ng i A trong 5h -> 50 cái bánh ườ
• Ng i B trong 7h -> 100 cái bánh ườ
• Ng i C trong 9h -> 60 cái bánh ườ
• Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t quy t đ nh ờ ộ ộ ầ ế ế ị giá tr cái bánh là 7h ị
Ví d : ụ
Trang 132 Ph ng ti n l u thông ươ ệ ư
Ti n làm mô gi i trong trao đ i hàng hóa ề ớ ổ
Khi ti n làm ph ng ti n l u thông đòi h i ph i có ề ươ ệ ư ỏ ả
ti n m t trên th c t (vàng, b c nén, ti n gi y, ti n ề ặ ự ế ạ ề ấ ề đúc, ti n tín d ng ) ề ụ
Các lo i ti n: ạ ề
gi y ấ
Trang 142 Ph ng ti n l u thông ươ ệ ư
.
h
G H G T
• T: s l ng ti n t c n cho l u thông.ố ượ ề ệ ầ ư
• H: s l ng hàng hóa c n cho l u thông trên th tr ng.ố ượ ầ ư ị ườ
• Gh: giá c trung bình c a m t hàng hóa.ả ủ ộ
• G: t ng s giá c c a hàng hóa.ổ ố ả ủ
• N: s vòng l u thông c a các đ ng ti n cùng lo i.ố ư ủ ồ ề ạ
Trong đó:
Trang 152 Ph ng ti n l u thông ươ ệ ư
• M r ng l u thông hàng hóa ở ộ ư
• Ki m soát tình hình l u thông hàng hóa ể ư
• Trao đ i thu n ti n, nhanh chóng Do đó gi m đ c ổ ậ ệ ả ượ
th i gian chi phí trao đ i ờ ổ
Ý nghĩa:
Trang 163 Ph ng ti n c t tr ươ ệ ấ ữ
• Đi u ti t s l ng ph ng ti n l u thông ề ế ố ượ ươ ệ ư
• T p trung, tích lũy đ c nhi u v n cho cá nhân, doanh ậ ượ ề ố nghi p và t ch c tín d ng ệ ổ ứ ụ
Trang 174 Ph ng ti n thanh toán ươ ệ
• Ti n đ c s d ng làm m t công c đ thanh ề ượ ử ụ ộ ụ ể toán các kho n n ả ợ
• Khi th c hi n ch c năng này, ti n đã tham gia ự ệ ứ ề
m t cách hi n h u vào giao d ch ch không ch ộ ệ ữ ị ứ ỉ
là trung gian trong giao d ch n a ị ữ
• Trong ch c năng này, ti n t đ c s d ng đ chi ứ ề ệ ượ ử ụ ể
T ng giá ổ
c hang ả hóa bán
ch u ị
T ng giá c ổ ả hang hóa
kh u tr cho ấ ừ nhau
T ng giá c ổ ảhang hóa bán
ch u đ n kỳ ị ế
h n ạ thanh toán
S vòng luân chuy n c a m t đ n v ố ể ủ ộ ơ ị
Ti n m t ề ặ Quét thẻ
Trang 18Trao đ i v t kh i biên gi i qu c gia hình thành quan h trao ổ ượ ỏ ớ ố ệ
đ i gi a các n c, ti n làm ch c năng ti n t th gi i.ổ ữ ướ ề ứ ề ệ ế ớ
Ti n ph i là vàng.ề ả
Trang 19III QUY LU T L U THÔNG TI N T Ậ Ư Ề Ệ
Còn đ c g i là "ti n l u ượ ọ ề ư thông"
Trang 20III QUY LU T L U THÔNG TI N T Ậ Ư Ề Ệ
Ti n là ề giá tr bi u hi n c a hàng hóa ị ể ệ ủ , ph c v cho ụ ụ
l u thông hàng hóa, ư ch có trong l u thông hàng hóa ỉ ư thì m i có l u thông ti n t ớ ư ề ệ
Trang 21III QUY LU T L U THÔNG TI N T Ậ Ư Ề Ệ
Là xác đ nh ị s l ng ti n t ố ượ ề ệ c n thi t cho ầ ế l u ư
thông hàng hóa m i th i kì nh t đ nh. ở ỗ ờ ấ ị
*
P Q M
V
• M: S l ng ti n c n thi t cho l u ố ượ ề ầ ế ư
thông.
• P: Là m c giá c c a đ n v hàng ứ ả ủ ơ ị hóa.
• Q: Là s l ng hàng hóa đem ra l u ố ượ ư thông.
• V: S vòng luân chuy n trung bình ố ể
c a m t đ n v ti n t ủ ộ ơ ị ề ệ
Trong đó:
M i quan h M – PQ ố ệ và M – V?
Lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỉ lệ
thuận với tổng giá cả hàng hóa đem ra
lưu thông (P.Q) và tỉ lệ nghịch với số
vòng luân chuyển trung bình của một
đơn vị tiền tệ(V).
Trang 22III QUY LU T L U THÔNG TI N T Ậ Ư Ề Ệ
• Khi nói đ n quy lu t l u thông ti n t thì ti n vàng là ế ậ ư ề ệ ề
ti n có đ y đ giá tr , ti n gi y không có giá tr th c ề ầ ủ ị ề ấ ị ự
• Ti n gi y không có giá tr th c nh ti n vàng, ti n ề ấ ị ự ư ề ề
gi y ch là kí hi u c a giá tr ấ ỉ ệ ủ ị
Trang 23C m n th y và các b n đã l ng ả ơ ầ ạ ắ nghe!!!