1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (807)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001001 Câu 1 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001001 Câu 1 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A= a√6, S B= a√7 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2 (x − 1) ≥ 0 là:

Câu 3 Đạo hàm của hàm số y= log√

2

3x − 1

là:

A y′= 6

(3x − 1) ln 2. B y

3x − 1

ln 2

(3x − 1) ln 2. D y

3x − 1

ln 2

Câu 4 Gọi S (t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1

(x+ 1)(x + 2)2; y = 0; x = 0; x = t(t > 0) Tìm lim

t→ +∞S(t).

A ln 2 − 1

1

1

2.

Câu 5 Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi đó hình thang đã cho

có diện tích lớn nhất bằng?

√ 3

√ 3

2)

Câu 6 Cho hình lập phương ABCD.A

B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′

D′

A. a

3

a3

a3

a3

6.

Câu 7 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện

A π√3.a2 B. π√2.a2

√ 2.a2

π√3.a2

Câu 8 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga 2b − log√

ba3

A. m

m2− 12

m2− 12

4m2− 3

Câu 9 Cho đa giac đêu 12 đinh Chon ngâu nhiên 3 đinh trong 12 đinh cua đa giac Xac suât đê 3đinh

đươc chon tao thanh tam giac đêu la

A P= 1

220.

Câu 10 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị của y = f′

(3 − 2x) như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−2021; 2021] để hàm số g(x) = f (

x3+ 2021x

+ m)

có ít nhất 5 điểm cực trị?

Câu 11 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a√2 và đường cao S H bằng a

√ 2

2 Tính góc giữa mặt bên (S DC) và mặt đáy

Trang 2

Câu 12 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 13 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 14 Cho hàm số f (x)=

− 1

3x

2(2m+ 3)x2− (m2+ 3m)x +2

3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−9; 9] để hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2)?

Câu 15 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6 − 2x)= 1 − x bằng

Câu 16 Cân phân công 3 ban tư môt tô 10 ban đê lam trưc nhât Hoi co bao nhiêu cach phân công khac

nhau

A C3

Câu 17 Biết x= 2 là một nghiệm của phương trình x2+ (m2− 1)x − 8(m − 1) = 0 (m là tham số phức

có phần ảo âm) Khi đó, mô-đun của số phức w= m2− 3m+ i bằng bao nhiêu ?

A |w|= 5 B |w|= √5 C |w|= 3√5 D |w|= √73

Câu 18 Căn bậc hai của -4 trong tập số phức là.

Câu 19 Gọi z1, z2là hai nghiệm phức của phương trình 2(1+i)z2−4(2−i)z−5−3i= 0 TổngT = |z1|2+|z2|2

bằng bao nhiêu?

√ 13

Câu 20 Biết z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2− 4z+ 13 = 0 Khi đó mô-đun của

số phức w= z2+ 2z bằng bao nhiêu?

A |w|= √13 B |w|= √37 C |w|= 5√13 D |w|= 5

Câu 21 Cho phương trình bậc hai az2+ bz + c = 0 (với a, b, c ∈ R) Xét trên tập số phức, trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai?

A Phương trình đã cho có tổng hai nghiệm bằng −b

a .

B Phương trình đã cho có tích hai nghiệm bằng c

a.

C Phương trình đã cho luôn có nghiệm.

D Nếu∆ = b2− 4ac < 0 thì phương trình đã vô nghiệm

Câu 22 Phương trình (2 − i)z+ 3(1 + iz) = 7 + 8i có nghiệm là

Câu 23 Hai số phức z1= 3 + i và z2= 2 − 3i là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A z2− (5 − 2i)z+ 9 − 7i = 0 B z2+ (5 − 2i)z − 9 + 7i = 0

C z2+ (1 + 4i)z − 9 + 7i = 0 D z2− (1+ 4i)z + 9 − 7i = 0

Câu 24 Biết z là số phức thỏa mãn z2+ 3z + 4 = 0 Khi đó mô-đun của số phức w = z + 1 bằng bao nhiêu ?

A |w|= 2√2 B |w|= √5 C |w|= √3 D |w|= √2

Câu 25 Kí hiệu z1, z2, z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 − z2 − 12 = 0 Tính tổng

T = |z1|+ |z2|+ |z3|+ |z4|

Câu 26 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

A. 16π

16

16

16π

9 .

Trang 3

Câu 27 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 28 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x4− 3x2+ 2 B y= x3− 3x − 5 C y= x −3

Câu 29 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = −x4+ 6x2+ mx có ba điểm cực trị?

Câu 30 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′= − 1

xln3.

Câu 31 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπ là:

A y′= xπ−1 B y′ = π1xπ−1 C y′ = πxπ−1 D y′ = πxπ

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (−1; 2; 3) B (1; 2; −3) C (1; −2; 3) D (−1; −2; −3).

Câu 33 NếuR2

0 f(x)= 4 thì R02[1

2f(x) − 2] bằng

Câu 34 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 35 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 36 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

A. 1

1

√ 2

Câu 37 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3

2 ≤ |z| ≤ 2. B |z| <

1

1

2 < |z| < 3

2. D |z| > 2.

Câu 38 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Câu 39 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3

2 < |z| < 2 B. 1

2 < |z| < 3

2. C 2 < |z| <

5

5

2 < |z| < 7

2.

Trang 4

Câu 40 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A Phần thực của z là số âm B z là số thuần ảo.

Câu 43 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y= −x4+ 2x2+ 2 B y= x4− 2x2+ 2 C y= −x3+ 3x2+ 2 D y= x3− 3x2+ 2

Câu 44 Trong các số phức z thỏa mãn

z − i

=

¯z − 2 − 3i

Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất

A z= 3

5 −

6

5+ 27

5 + 6

5 −

27

5 i.

Câu 45 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A V = 2a3 B V = a3

Câu 46 Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính

xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng

A. 8

1

209

1

210.

Câu 47 Hàm số y = (x + m)3+ (x + n)3

− x3 đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 4(m2+ n2) − m − n bằng

−1

16.

Câu 48 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A −4 ≤ m < −3 B m > −4 C −4 < m ≤ −3 D −4 < m < −3.

Câu 49 Biết F(x)= x2là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên R Giá trị của

3

R

1

[1+ f (x)]dx bằng

26

Câu 50 Tính đạo hàm của hàm số y= 2023x

A y′ = x.2023x−1 B y′ = 2023x

ln 2023 D y′ = 2023x

ln x

HẾT

Ngày đăng: 11/04/2023, 11:21