1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập thtp hoá đề 148

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thpt hoá học đề 148
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 128,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 148 Câu 1 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam c[.]

Trang 1

Đề ôn tập THPT Hoá học

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 148.

Câu 1 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là

Câu 2 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ Tỉ lệ x : y bằng

Câu 3 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8

gam muối Giá trị của m là

Câu 4 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8

gam muối Giá trị của m là

Câu 5 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 6 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam

oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là

A C4H8O2 B C4H6O2 C C3H4O2 D C3H6O2

Câu 7 Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.

B Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(H2PO4)2

C Khí than ướt có thành phần chính là CO, CO2, N2 và H2

D NaOH là chất điện li mạnh.

Câu 8 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết

tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là

A 5.8 gam B 14,5 gam C 17.4 gam D 11.6 gam.

Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.

B Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.

C Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính

D Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.

Câu 10 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 11 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân

nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là

Trang 2

C xenlulozơ D fructozơ.

Câu 12 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Ag+, Na+, , Br– B Ca2+, K+, Cl–,

C Na+, Mg2+, CH3COO–, D , Ba2+, ,

Câu 13 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

(1) E + NaOH → X + Y (2) F+ NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E và F đều là các este đa chức

(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E

(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic

(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2

Số phát biểu đúng là

Câu 14 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời

(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 15 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là

Câu 16 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá

trị của m là

Câu 17 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?

Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

Trang 3

A Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

B Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

C Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

D Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

Câu 19 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

Câu 20 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam

muối Giá trị của m là

Câu 21 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm

CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là

Câu 22 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

Câu 23 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư

(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 24 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng

tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là

Câu 25 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau

(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức

(b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic

(c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic

(e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là

Trang 4

Câu 27 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5 là

A 4,48 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 6,72 lít.

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc)

và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 29 Phản ứng nào sau đây sai?

Câu 30 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

C Poli(vinyl clorua) D Polibuta-1,3-đien.

Câu 31 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

Câu 32 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M

thu được m gam kết tủA Giá trị của m là

Câu 33 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3

Câu 34 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam

H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là

Câu 36 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

B Gây ngộ độc nước uống.

C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

Câu 37 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 38 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

Câu 39 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là

C sự tăng nồng độ CO2 D sự gia tăng các phương tiện giao thông.

Câu 40 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí

Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 41 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp

chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư

Trang 5

đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,

C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là

Câu 42 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?

A CH3COOCH7C6H5 B CH3COOCH3

Câu 43 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào

nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 44 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2

(đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 46 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 47 Phát biểu nào sau đây sai?

A Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2

B Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

C Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

D Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 48 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được

V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 49 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 50 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?

A CH4

B H2

C C2H8

Trang 6

D C2H2.

Câu 51 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là

Câu 52 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 53 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 54 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm

A Al2O3, Fe, Zn, Cu B Fe2O3, Al2O3, ZnO Cu

C Fe, Al2O3, ZnO, Cu D Al, Fe, Zn, Cu.

Câu 55 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

Câu 56 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 57 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Câu 58 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chứa este, không có chức khác) tác dụng tối đa với 525

ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và 42,9 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Giá trị của m là

Câu 59

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.

B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.

C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.

Trang 7

D Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.

Câu 60 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là

A C2H5OH B CH3COOH C HCHO D CH3OH

Ngày đăng: 11/04/2023, 10:16

w