Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 148 Câu 1 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng? A Ca2[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 148.
Câu 1 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
Câu 2 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau
(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức
(b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic
(c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic
(e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch
Số phát biểu đúng là
Câu 3 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 4 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của
m là
Câu 6 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết
tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
A 14,5 gam B 17.4 gam C 5.8 gam D 11.6 gam.
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 8 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?
A CH3COOCH7C6H5 B HCOOC6H5
Câu 9 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Trang 2A Ca(OH)2 B H2SO4 C NaCl D HCl.
Câu 10 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là
Câu 11 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
B Các muối amoni đều thăng hoA
C Urê là muối amoni.
D Các muối amoni đều lưỡng tính.
Câu 12 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 13 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl
clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là
Câu 14 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?
Câu 15 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông
thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường Thành phần chính của khí biogas là
A C2H4 B CH4 C C3H6 D C2H2
Câu 16 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
B Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
C Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.
D Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
Câu 17 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A CH4
B C2H2
C C2H8
D H2
Câu 18 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 19 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 3A 2,20 B 3,27 C 2,24 D 3,62.
Câu 20 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là
Câu 21 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có
tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là
Câu 22 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là
Câu 23 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 24 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 25 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:
Dung dịch
Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 B AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3
C Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2 D Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3
Câu 26 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong
môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 27 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm
CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam
H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là
Câu 29 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A C2H5COOC2H3 B C2H3COOCH3
C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 30 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là
A NaNO3 B FeCl2 C BaCl2 D Ca(NO3)2
Câu 31 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Trang 4C Polibuta-1,3-đien D Poliacrilonitrin.
Câu 32 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là
Câu 33 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
Câu 34 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?
Câu 35 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 36 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A , Ba2+, , B Ca2+, K+, Cl–,
C Na+, Mg2+, CH3COO–, D Ag+, Na+, , Br–
Câu 37 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 38 Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3,0,165M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng của chất rắn Y là
Câu 39 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư
(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl
(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh
(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 41 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 42 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5 là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 4,48 lít.
Câu 43 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chứa este, không có chức khác) tác dụng tối đa với 525
ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và 42,9 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Giá trị của m là
Trang 5Câu 44 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam
oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là
A C3H6O2 B C4H8O2 C C3H4O2 D C4H6O2
Câu 45 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc)
và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 47 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 48 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8
gam muối Giá trị của m là
Câu 49 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch
HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là
A C4H10N2O2 B C5H12N2O2
C C5H10N2O2 D C6H14N2O2
Câu 50 Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
A AgNO3, Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, AgNO3
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Câu 51 Phát biểu nào sau đây sai?
A Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
B Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.
C Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2
D Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
Câu 52 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là
Câu 53 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 54
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
Trang 6B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
Câu 55 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là
Câu 56 Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
Câu 57 Trong dung dịch, ion cromat và ion đicromat tồn tại một cân bằng hóa học:
(vàng) (da cam)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.
B Ion bền trong môi trường axit
C lon bền trong môi trường bazơ
D Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.
Câu 58 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(OH)2
Câu 59 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 60 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M
thu được m gam kết tủA Giá trị của m là