1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập thtp hoá đề 004

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thpt hóa học
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 44,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 004 Câu 1 Cho các phát biểu sau (a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl (b) Oxi hóa g[.]

Trang 1

Đề ôn tập THPT Hoá học

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 004.

Câu 1 Cho các phát biểu sau:

(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl

(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol

(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư

(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S

(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

Câu 2 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

Câu 3 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Câu 4 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl

clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của

m là

Câu 6 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 7 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

Câu 8 Phản ứng nào sau đây sai?

A NaHCO3 t Na O 2CO2 2 H O2

C C H O2 t CO H2

Câu 9 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là

A BaCl2 B FeCl2 C Ca(NO3)2 D NaNO3

Câu 10 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá

trị của m là

Câu 11 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?

Câu 12 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

Trang 2

C CH3COOC6H5 D CH3COOCH3.

Câu 13 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%) Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối

đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

Thời gian điện phân

(giây)

Lượng khi sinh ra từ

bình điện phân (mol)

Khối lượng Al2O3 bị

hòa tan tối đa (gam)

Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên Tổng giá trị (x + y + z) bằng

Câu 14 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức

của metan là

A CO2 B CH4 C C2H4 D C2H2

Câu 15 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 16 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

Câu 17 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời

(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8

gam muối Giá trị của m là

Câu 19 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân

nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là

Câu 20 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm

CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là

Câu 21 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là

Trang 3

A 375 B 175 C 125 D 325.

Câu 22 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chứa este, không có chức khác) tác dụng tối đa với 525

ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và 42,9 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Giá trị của m là

Câu 23 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5 là

A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít.

Câu 24 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào

nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 25 Trong dung dịch, ion cromat và ion đicromat tồn tại một cân bằng hóa học:

2CrO  2H Cr O  H O

(vàng) (da cam)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.

B Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.

C lon Cr O2 27 

bền trong môi trường bazơ

D Ion CrO24 

bền trong môi trường axit

Câu 26 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.

Câu 27 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là

Câu 28 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

A Fe(OH)2 B Fe2O3 C FeO D Fe(OH)3

Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư

(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 30 Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3,0,165M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng của chất rắn Y là

Câu 31 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam

oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là

A C3H4O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C4H8O2

Câu 32 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?

Trang 4

Câu 33 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 34 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

B Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

C Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

D Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

Câu 35 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M

thu được m gam kết tủA Giá trị của m là

Câu 36 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là

C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5

Câu 37 Phát biếu nào sau đây đúng?

A Urê là muối amoni.

B Các muối amoni đều lưỡng tính.

C Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử

D Các muối amoni đều thăng hoA

Câu 38 Polime thu được khử trùng hợp etilen là

Câu 39 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?

Câu 40 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

C Gây ngộ độc nước uống.

D Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

Câu 41 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

nóng

Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

B Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

C Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

D Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

Câu 42 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?

Trang 5

Câu 43 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 44 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 45 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 46 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

Câu 47 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Ca2+, K+, Cl–, CO23 

, Br–

C NH4 

, Ba2+, NO3 

, PO34 

D Na+, Mg2+, CH3COO–, SO24 

Câu 48 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với

dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là

Câu 49 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có

tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch

C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là

Câu 50 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:

Dung dịch

Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2 B Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3

C Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3 D AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3

Câu 51 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOC2H5

C C2H5COOC2H3 D C2H3COOCH3

Trang 6

Câu 52 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản phẩm

cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện m 185,6  gam kết tủa và khối lượng bình tăng m 83, 2  gam Giá trị của m là

Câu 53 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam

muối Giá trị của m là

Câu 54 Phát biểu nào sau đây sai?

A Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

B Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2

C Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

D Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

Câu 55 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

Câu 56 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 57 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 58 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

(1) E + NaOH → X + Y

(3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E và F đều là các este đa chức

(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E

(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic

(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2

Số phát biểu đúng là

Câu 59 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 60 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Trang 7

A 2,24 B 3,62 C 3,27 D 2,20

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w