1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập thtp hoá đề 161

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thpt hóa học đề 161
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 102,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 161 Câu 1 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch? A Ni B Fe C[.]

Trang 1

Đề ôn tập THPT Hoá học

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 161.

Câu 1 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

Câu 2 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là

Câu 3 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là

Câu 4 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?

Câu 5 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ

làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là

Câu 6 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Na+, Mg2+, CH3COO–, B , Ba2+, ,

C Ca2+, K+, Cl–, D Ag+, Na+, , Br–

Câu 7 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

Câu 8 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 9 Trong dung dịch, ion cromat và ion đicromat tồn tại một cân bằng hóa học:

(vàng) (da cam)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.

B Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.

C Ion bền trong môi trường axit

D lon bền trong môi trường bazơ

Câu 10 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời

(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

Trang 2

(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 11 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

Câu 12 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D FeO.

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam

H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là

Câu 14 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 15 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào

nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư

(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 17 Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

A AgNO3, Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)2

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2, AgNO3

Câu 18 Phản ứng nào sau đây sai?

Câu 19 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 20 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là

A hợp chất CFC B sự gia tăng các phương tiện giao thông.

C sự tăng nồng độ CO2 D mưa axit.

Câu 21 Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3,0,165M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng của chất rắn Y là

Trang 3

Câu 22 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc)

và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 24 Cho các phát biểu sau:

(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl

(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol

(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư

(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S

(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

Câu 25 Phát biểu nào sau đây sai?

A Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.

B Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.

C Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.

D Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2

Câu 26 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm

CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là

Câu 27

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.

B Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.

C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.

D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.

Câu 28 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối, Giá trị của m là

Câu 29 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 30 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

Trang 4

A HCOOCH = CH2 B CH3COOC6H5.

Câu 31 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung

dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là

Câu 32 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

Câu 33 Cho các polime: poli(vinyl doma), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6.

Số polime tổng hợp là

Câu 34 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?

Câu 35 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư

(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 36 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?

Câu 37 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M

thu được m gam kết tủA Giá trị của m là

Câu 38 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là

Câu 39 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

Câu 40 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8

gam muối Giá trị của m là

Câu 41 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là

Câu 42 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam

oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là

A C3H6O2 B C3H4O2 C C4H6O2 D C4H8O2

Câu 43 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

Trang 5

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn.

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 44 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn

lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là

Câu 45 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

Câu 46 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

Câu 47 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là

A BaCl2 B NaNO3 C FeCl2 D Ca(NO3)2

Câu 48 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 49 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5

mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau

Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2

Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O

Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là

Câu 50 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Poliacrilonitrin B Polibuta-1,3-đien.

C Poli(vinyl clorua) D Polietilen.

Câu 51 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 52 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A 24,0 gam B 96,0 gam C 32,1 gam D 48,0 gam.

Câu 53 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H3

C C2H3COOC2H5 D C2H3COOCH3

Câu 54 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

Trang 6

(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

Số phát biểu đúng là

Câu 55 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm

A Al, Fe, Zn, Cu B Al2O3, Fe, Zn, Cu

C Fe, Al2O3, ZnO, Cu D Fe2O3, Al2O3, ZnO Cu

Câu 56 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3

Câu 57 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

(1) E + NaOH → X + Y (2) F+ NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E và F đều là các este đa chức

(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E

(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic

(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2

Số phát biểu đúng là

Câu 58 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 59 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

Câu 60 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:14

w