1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập thtp hoá đề 061

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thpt hóa học
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 39,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 061 Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C­2H4 và C2H6, thu được 6[.]

Trang 1

Đề ôn tập THPT Hoá học

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 061.

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 2 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong

môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 3 Phản ứng nào sau đây sai?

Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

B Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

C Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

D Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

Câu 5 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam

oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là

A C3H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2

Câu 6 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là

Câu 7 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Poliacrilonitrin B Poli(vinyl clorua).

Câu 8 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

B Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

C Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

D Gây ngộ độc nước uống.

Câu 9 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5

A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít.

Câu 10 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là

Câu 11 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được

V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Trang 2

Câu 12 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết

tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là

A 11.6 gam B 14,5 gam C 5.8 gam D 17.4 gam.

Câu 13 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

Câu 14 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là

C sự gia tăng các phương tiện giao thông D hợp chất CFC.

Câu 15 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

Câu 16 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là

Câu 17 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

C Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư D Đốt cháy Fe trong khí Cl2

Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

B Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

C Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

D Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

Câu 19 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch

HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là

A C5H12N2O2 B C5H10N2O2

C C4H10N2O2 D C6H14N2O2

Câu 20 Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

A Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 B AgNO3, Fe(NO3)3

C Cu(NO3)2, AgNO3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2

Câu 21 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là

Trang 3

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5.

C C2H3COOC2H5 D C2H5COOC2H3

Câu 22 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 23 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là

Câu 24 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl

clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là

Câu 25 Phát biểu nào sau đây sai?

A Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

B Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2

C Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

D Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

B Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

C Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

Câu 28 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp

chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,

C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là

Câu 29 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm

CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là

Câu 30 Polime thu được khử trùng hợp etilen là

A poli(vinyl clorua) B polibuta-1,3-đien.

Câu 31 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

Trang 4

Câu 32 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ

làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là

Câu 33 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối, Giá trị của m là

Câu 34 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 35 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

A Fe(OH)2 B FeO C Fe2O3 D Fe(OH)3

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam

H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là

Câu 37 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

Câu 38 Phát biểu nào sau đây sai?

A Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.

B Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.

C Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.

D Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2

Câu 39 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 40 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

Câu 41 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản phẩm

Câu 43 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 44 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là

Câu 45 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

Trang 5

Câu 46 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam

muối Giá trị của m là

Câu 47 Trong dung dịch, ion cromat và ion đicromat tồn tại một cân bằng hóa học:

(vàng) (da cam)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.

B lon bền trong môi trường bazơ

C Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.

D Ion bền trong môi trường axit

Câu 48 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

Câu 49 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư

(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 50 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là

Câu 51 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5

mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau

Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2

Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O

Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là

Câu 52 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 53 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ Tỉ lệ x : y bằng

Câu 54 Cho các polime: poli(vinyl doma), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6.

Số polime tổng hợp là

Câu 55 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

Trang 6

A H7NCH7COOH B HCOONH4.

Câu 56 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

Câu 57 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của

m là

Câu 58 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân

nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là

Câu 59 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 60 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

Ngày đăng: 11/04/2023, 10:14

w