Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 061 Câu 1 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chứa este, không có chức khác) tác d[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 061.
Câu 1 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chứa este, không có chức khác) tác dụng tối đa với 525 ml
dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và 42,9 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Giá trị của m là
Câu 2 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 3 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml
Câu 4 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Câu 5 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là
A Ca(NO3)2 B NaNO3 C BaCl2 D FeCl2
Câu 6 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?
Câu 7 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn lại
gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là
Câu 8 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 10 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
Câu 11 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Trang 2A 3 B 4 C 5 D 2.
Câu 12 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư
(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 13 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 14 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết
tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
A 14,5 gam B 5.8 gam C 11.6 gam D 17.4 gam.
Câu 15 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl
clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là
Câu 16 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5
mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2
Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O
Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Câu 17 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch
HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là
A C4H10N2O2 B C5H10N2O2
C C5H12N2O2 D C6H14N2O2
Câu 18 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất E có một liên kết π
(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen
(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O
Số phát biểu đúng là
Trang 3Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.
B Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
C Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
D Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
Câu 20 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic (trong X tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là 7 :15).
Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,075 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị m là
Câu 21 Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
A AgNO3, Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, AgNO3
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 22 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là
Câu 23 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư
(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl
(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh
(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 25 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 26 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam
muối Giá trị của m là
Câu 27 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là
Câu 28 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông
thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường Thành phần chính của khí biogas là
A CH4 B C3H6 C C2H4 D C2H2
Câu 29 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
B Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
Trang 4C Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2.
D Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.
Câu 31 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
C Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
Câu 32 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?
Câu 33 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 34 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:
Dung dịch
Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 B AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3
C Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2
Câu 35 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.
B NaOH là chất điện li mạnh.
C Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
D Khí than ướt có thành phần chính là CO, CO2, N2 và H2
Câu 36 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 38 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 39 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung
dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Câu 40 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 41 Cho các phát biểu sau:
Trang 5(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng.
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
Câu 42 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong
môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 43 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
Câu 44 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8
gam muối Giá trị của m là
Câu 45 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A C2H2
B H2
C CH4
D C2H8
Câu 46 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống.
B Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
C Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
D Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
Câu 47 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 48 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
B Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
C Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
D Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
Câu 49 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 50 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M
thu được m gam kết tủA Giá trị của m là
Câu 51 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
Trang 6C Na+, Al3+ D Al3+, K+
Câu 52 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 53 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
Câu 54 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?
Câu 55 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?
Câu 56 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối, Giá trị của m là
Câu 57 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 58
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
Câu 59 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 60 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là