1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Sơ đồ xương cá

11 5,1K 41
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ đồ xương cá
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 386,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ xương cá Dùng để phân tích những khó khăn nảy sinh Còn gọi Ishikama, Sơ đồ ng/ nhân – kết quả Nhấn mạnh ng/ nhân và kết quả của vấn đề Các ng/ nhân thể hiện nguồn gốc của vấn đề

Trang 1

xương cá

Trang 2

£3 Sơ đồ xương cá

* Dùng để phân tích những khó khăn nảy sinh

*' Còn gọi Ishikama, Sơ đồ ng/ nhân — két qua

* Nhấn mạnh ng/ nhân và kết quả của van dé

*' Các ng/ nhân thể hiện nguồn gốc của vấn

đề

Trang 3

£3 So do xuong ca

Kết quả thể hiện chuỗi các phản ứng tạo

nên

* Xây dựng: liệt kê mọi nguyên nhân có thể

* Nhận định Vấn đề cơ bản là rất cần thiết

¥ Truc ng/nhan chính sẽ có ng/nhân phụ

Trang 4

3 Quá trình phân tích

1.Giải thích:

* Sơ đồ xương

* Tác dụng hỗ trợ của sơ đồ xương cá

2.Tổ chức thảo luận nhóm:

* Đưa ra các ý kiến

* Dùng phương pháp khởi tạo ý tưởng

4

Trang 5

3: Quá trình phân tích

1 Viết các ý kiến vào một sơ đồ với trình tự

*ˆ Trình tự thành viên tham gia

* Chưa cần theo trình lôgíc

2 Xác định, tách riêng vấn đề, viết ở trung

tam

Trang 6

3: Quá trình phân tích

1 Phân biệt:

*' Nguyên nhân

* Kết quả

2 Lập biểu đồ có thể chỉ tiết tới mức phân loại:

*' Ng/ nhân có thể và không điều khiển được

* Kết quả có thể và không đo đếm được

Trang 7

3 Quá trình phân tích

1 Tiếp tục

*_ Tìm nguyên nhân

* Tìm kết quả tương ứng

Y Cho téi khi hết ý kiến

2 Rút ra từ sơ đồ một kế hoạch hành động

Trang 8

£3 Sơ đồ xương cá

Cách quản lý/ Khách Điều kiện

CS nhân sự hàng làm việc

Sửa

chữa

cham

Nhan su Công việc

Trang 9

Fe ach quan ly/ Khách hàng Điều kiện làm

*#“#'CS nhân sự VIỆC không gian làm

: Nhiéu yéu việc chật hẹp

| chia xac cầu từ KH Thiếtbị

Nhiều công việc Ä địnhưutên - kém Nhiệt đô

giấy tờ hơn Nhiều loại : không hơ

khách hàng Doanh SỐ ong Nop

Quá nhiề tăng nhanh

nh uá nhiều ˆ uá đôn

Giới thiệu phuong_ V can thiệp Thông nguờ g

pháp an toàn mới khí kêm

Được giao thêm Thay đổi 2 nhiều việc cơ cấu phân phối sua

chưa

Công việc mới Số lượng châm

Người giàu kinh công việc tăng : nghiệm đã ra đi 2

gms Sut giảm Nhiều Công việc khó

VỀ tinh than quy trinh lam hon

Mới vào làm việc 2 TA -

Ghen tị Ty le hu Các quy định về an toàn

cá nhân hong cao lam cham céng viéc

Nhân sự Công việc

Trang 10

3 Sơ đồ xương cá

Địa điểm

làm việc

Người phụ

trách nhóm

Thai d

Nhiéu ly | ~

Nội

Thiếu viên

Năng lực

— of

kinh

nghiém

Nhan vién không áp dụng

những phương pháp mới đã

được đào tạo

Chức vụ

10

Trang 11

£3 So đồ xương cá

Địa điểm làm việc Các nhà quản lý ít được

Thanh

toán /

huyến

Các nhà lược

thuê theo các mối

quan hệ hơn là

theo năng lực của

0

Bị giới hạn/ không

được tiếp cận với

môi trường bên

ngoài

Giới hạn về

việc tiếp cận

với thông tin và

phương tiệr

Điều kiện đào tạo chính thức

Ao độn Chat lượng Không được đào

tạo trước đó

đào tạo

Nâng cad$m Chỉ có một vài dịch vụ

tay nghề Thiếu đào tạo thích hợp

CN kinh phí

đào tạo

Thiếu

kỹ năng quản lý Đào tạo nhiều lý

thuyết, không phù rước đây thiếu nhu

hợp cầu về dịch vụ này

Thiếu ˆ là Số Số lượng các nhà

đào tạo Không biết các cung cấp ít

dịch vụ có sẵn

truyền thông Các nhà quản lý dich vui các dich vu

thiếu kinh nghiệm _ thchhợp -

Thiếu người cung cấp

Cung cấp dịch

vụ chất lượng

kém

11

Ngày đăng: 11/08/2012, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w