Trình bày xây dựng kế hoạch thực hiện
Trang 1XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN
Trang 3Kết quả mong đợi
Có một bảng kế họach thực
hiện của tổ chức trong 3 năm
tới.
Trang 4Thành phần của khung chiến lược
Trang 6Quan điểm quản lý
Nếu không hỏng hóc thì đừng sửa chữa
Sửa chữa trước khi hỏng
6 Trần Minh Hải
Trang 10150 trẻ thuộc 10 dự án được tập huấn về kỹ
năng sống trong năm 2010
Stt Công việc Thời
gian Nơi thực hiện Phương tiện cần có Người thực
2 Xây dựng
chương trình
tập huấn
8 – 22/2/10 Văn phòng dự án Bản mô tả nhu cầu Anh
Anh Tín 10 Trần Minh Hải
Trang 11Các công cụ để lập kế hoạch thực hiện
WBS (Work Breakdown Structure) : phân
tích công việc theo hệ thống
Gantt Chart: Giản đồ công việc theo thời gian
Trang 12Các bước lập kế hoạch cho các hoạt động
Bước 1: Liệt kê các hoạt động chính
Bước 2: Chẻ (chia nhỏ) các hoạt động
Bước 3: Làm rõ chuổi hoạt động và sự
phụ thuộc giữa chúng với nhau
Bước 4: Ước tính thời điểm bắt đầu, thời
gian và thời điểm kết thúc
12 Trần Minh Hải
Trang 13Các bước lập kế hoạch cho các hoạt động
Bước 5: Tóm tắt thời gian của các hoạt động chính
Bước 6: Xác định các cột mốc thời gian
Bước 7: Xác định năng lực cần có để hoàn
Trang 14Đầu vào
Là những nguồn lực cần có để tiến hành các hoạt động:
Trang 16Chỉ báo (chỉ số)
Là cái dựa vào đó để đo lường mục tiêu
cụ thể và mục tiêu tổng quát
Là thước đo để dùng để đo kết quả
Là công cụ quan trọng cho lượng giá
16 Trần Minh Hải
Trang 17Các loại chỉ báo (chỉ số)
Đo số lượng/chất lượng
Đo đầu ra/mục tiêu
Đo tác động
Đo độ bao phủ
Đo sự tham gia
Đo sự nâng cao năng lực
Trang 1818 Trần Minh Hải
Trang 20Phân chia công việc theo cấu trúc (WBS)
1 Nguyên tắc 100%
2 Giới hạn của sự chia nhỏ
3 Cách đánh số thứ tự
20 Trần Minh Hải
Trang 21Phân chia công việc theo cấu trúc (WBS)
1 Nguyên tắc 100%
1.1 Hoạt động được đem chia là « cha », công
việc tức sản phẩm được chia là « con »
1.2 Các con là đại diện một cách tập thể và độc
quyền cho cấp cha.
1.3 Tổng số của cấp con phải bằng cha và bằng
100%
Trang 22Phân chia công việc theo cấu trúc (WBS)
2 Giới hạn của sự chia nhỏ
2.1 Không có qui định nào về việc chia
nhỏ nhưng có thể chia nhỏ cho đến khi
không chia được nữa
2.2 Để tránh nhầm lẫn chúng ta không
nên xem cái được chia là hoạt động mà
nên xem đó là những kết quả dự kiến
22 Trần Minh Hải
Trang 23Phân chia công việc theo cấu trúc (WBS)
3 Cách đánh số thứ tự
3.1 Bắt buộc phải đánh số thừ tự theo cấu trúc,
ví dụ 1.; 1.1.; 1.1.1.
Trang 24Ưu điểm của phân chia công việc
theo cấu trúc
Mọi người cùng tham gia vào việc chia nhỏ
công việc và đề xuất cách thực hiện.
Mỗi người của nhóm có thể chịu trách nhiệm
cho một vài công việc hoặc vài bước
Có thể xác định và phân bổ các nguồn lực
riêng cho từng phần công việc.
Xác định được công việc phụ thuộc và độc lập.
Xác định các mốc thời gian hoàn thành.
24 Trần Minh Hải
Trang 25Henry Laurence Gantt
Ông là người Mỹ
Sinh 1861 - mất năm 1919
Ông là kỹ sư cơ khí và cố vấn dự án
Phát minh sơ đồ Gantt năm 1910
Sơ đồ Gantt sử dụng trình lớn như
đập Hoover (1931) hay hệ thống
đường quốc lộ liên bang Mỹ
Ngày nay vẫn là một công cụ quan
Trang 26Lập kế họach
Theo dõi Giám sát
Trang 27Giản đồ công việc theo thời gian (Gantt)
Lịch tiến hành (Work plan = Gantt chart)
Nó mô tả mối liên quan giữa công việc,
người thực hiện và nơi chốn với thời
gian.
Lập kế hoạch công việc thì chỉ mới là một nửa của lập kế hoạch thực hiện
Trang 28Lợi ích khi dùng giản đồ Gantt
Ta « nhìn thấy » được thời gian sẽ được sử dụng như thế nào.
Cân nhắc công việc nào cần được tiến hành trong khoảng thời gian nào và kéo dài trong bao lâu.
Nên bố trí bao nhiêu công việc trong một khoảng thời gian nào đó.
Những công việc nào phải chịu lệ thuộc vào công việc trước đó.
Những công việc nào phải chịu lệ thuộc vào mùa, chuyên gia bên ngoài hoặc vào sự sẳn có của vật
tư, kinh phí
28 Trần Minh Hải
Trang 29Đặc điểm của thời gian
Thời gian qua đi không lấy lại được
Thời gian không mua, bán, mượn được
Chúng ta không nhìn thấy thời gian
Ai cũng có quỹ thời gian giống nhau
Trang 30Quản lý thời gian
Lịch làm việc của mỗi nhân viên
theo tuần, tháng
Lịch họp, công tác định kỳ
Lịch cho những công việc không
thường xuyên (như tập huấn )
Thường xuyên nhấn mạnh mục
tiêu
Tránh lãng phí thời gian vô ích:
đọc sách báo, nói điện thoại lâu,
nói chuyệnkhông liên quan dự án,
người thân, bạn bè đến thăm
Trang 31Quản lý thời gian
Chọn ưu tiên trong việc sử dụng thời gian
Nên chọn công việc quan trọng làm trước hơn là làm việc nhỏ thời gian ngắn
Đặt thời hạn cho mỗi hoạt động
Đừng nhảy từ việc này qua việc khác mà không
có việc nào xong
Trang 32Hoạt Động
Xác định tất cả những công việc cần phải làm để đạt được các mục tiêu cụ thể của
dự án, tổ chức
Sử dụng động từ hành động đầu câu:
Tổ chức, phối hợp, tiếp cận, tiến hành…
32 Trần Minh Hải
Trang 33Các bước chính của lập
kế hoạch hoạt động
Xác định các hoạt động.
Lập trình tự cho các hoạt động.
Lên khung thời gian cho các hoạt động Phân công trách nhiệm thực hiện các
hoạt động.
Lượng định những phương tiện, thiết bị
và dịch vụ cần phải có.
Chuẩn bị kinh phí
Trang 34P & PC
Product: Sản phẩm
Production Capability: Năng lực sản xuất.
34 Trần Minh Hải
Trang 36Bí quyết thành công của Waltdisney
Biết tư duy
Biết tin tưởng
Biết ước mơ Dám hành động
36 Trần Minh Hải
Trang 37Các cấp độ quan hệ
Lệ thuộc
Độc lập
Tương thuộc
Trang 38Nhìn thấy ai ở trong hình?
38 Trần Minh Hải
Trang 39Cảm
ơn
Trần Minh Hải