1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (696)

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = 1 3 x3 − (m − 2)x2 + (m[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= 1

3x

3− (m − 2)x2+ (m − 2)x + 1

3m

2có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung?

A m > 3 B m > 2 C m < 2 D m > 3 hoặc m < 2.

Câu 2 Xác định tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2x3+ 3

2x

2− 3x − 1

2

=

m

2 − 1

4 nghiệm phân biệt

A S = (−2; −3

4) ∪ (

19

4) ∪ (

19

4 ; 6).

C S = (−2; −3

4) ∪ (

19

Câu 3 Một sinh viên A trong thời gian 4 năm học đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng với

lãi suất 3

A 45.188.656 đồng B 43.091.358 đồng C 48.621.980 đồng D 46.538667 đồng.

Câu 4 Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A y= 2x4+ 4x2+ 1 B y= x4− 2x2− 1 C y= −x4− 2x2− 1 D y= x4+ 2x2− 1

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; −2; 1), B(−2; 2; 1), C(1; −2; 2) Đường phân giác

trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng (P) : x+ y + z − 6 = 0 tại điểm nào trong các điểm sau

đây:

A (−2; 3; 5) B (−2; 2; 6) C (1; −2; 7) D (4; −6; 8).

Câu 6 Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y= x2+ 2x

x −1 là:

Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính thể tích khối nón nhận được khi quay

tam giác ABC quanh trục AB

3

3

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0), D(1; 2; 1).

Độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD là:

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y= (m + 1)x4− mx2+ 3

2 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

A −1 ≤ m ≤ 0 B m < −1 C m > 1 D −1 ≤ m < 0.

Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng thẳng d : x+ 1

1 = z −2

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d song song với trục Ox

A (P) : x − 2y + 1 = 0 B (P) : x − 2z + 5 = 0 C (P) : y − z + 2 = 0 D (P) : y + z − 1 = 0.

Câu 11 Đồ thị hàm số y= x+ 1

x −2 (C) có các đường tiệm cận là

A y= −1 và x = 2 B y= 1 và x = 2 C y= 2 và x = 1 D y= 1 và x = −1

Câu 12 Số phức z= 5 − 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M Tìm tọa độ điểm M

Trang 2

Câu 13 Cho cấp số nhân (un) với u1= −1

2; u7= −32 Tìm q?

A q= ±1

Câu 14 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình log3(36 − x2) ≥ 3 là

Câu 16 Cho hàm số y= f (x) xác định và liên tục trên đoạn có [−2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= f (x) là

Câu 17 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn

log3x2+ y2+ x + log2

x2+ y2≤ log3x+ log2

x2+ y2+ 24x

?

Câu 18 Cho hàm số y= ax +b

cx +d có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm

số đã cho và trục hoành là

Câu 19 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 20 Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x)= m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 21 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x−12 = y−2

−1 = z +3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A N(2; 1; 2) B M(2; −1; −2) C P(1; 2; 3) D Q(1; 2; −3).

Câu 22 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R02 f(2x)dx bằng

A. 3

Câu 23 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπlà:

A y′ = πxπ B y′ = 1

πxπ−1 C y′ = xπ−1 D y′ = πxπ−1

Câu 24 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

Câu 25 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 26 Xét các số phức z thỏa mãn

z2− 3 − 4i

= 2 z

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

z

Giá trị của M2+ m2 bằng

Câu 27 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là

Trang 3

Câu 28 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2− 2(m+ 1)z + m2 = 0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn

z1

+

z2

= 2?

Câu 29 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 30 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 31 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Câu 32 ChoR 1

x dx= F(x) + C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F

(x)= 2

(x)= −1

(x)= 1

x.

Câu 33 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 34 Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?

Câu 35 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và lim

x→ +∞y= 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào luôn đúng?

A Đường thẳng x= 3 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f (x)

B Đường thẳng y= 3 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x)

C Đường thẳng y= 3 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f (x)

D Đường thẳng x= 3 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x)

Câu 36 Khối đa diện nào trong các khối đa diện sau có tính chất: “Mỗi mặt của khối đa diện là một tam

giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng ba mặt ”?

Câu 37 Cho hàm số y= x+ 1

x −1 có đồ thị là (C) và đường thẳng d có phương trình y= 5 − x Tìm số giao điểm của (C) và d

Câu 38 Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu cạnh?

Trang 4

A 12 B 15 C 21 D 18.

Câu 39 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f′

(x) = x(x + 1) Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 40 Cho hàm số y= x3− 3x2− 9x − 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

B Hàm số có hai điểm cực trị.

C Giá trị cực tiểu của hàm số là 3.

D Giá trị cực đại của hàm số là 0.

Câu 41 Cho hàm số y= 2x − 3

−x+ 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 2).

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;+∞) D Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó Câu 42 Cho hàm số y= −x4− x2+ 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Điểm cực tiểu của hàm số là (0; 1).

C Đồ thị hàm số có một điểm cực đại D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 1) Câu 43 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)

Câu 44 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4− 4x trên đoạn [−1; 2] lần lượt là M, m Tính tổng M+ m

Câu 45 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16) B 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15)

C 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16) D 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14)

Câu 47 Cho tứ diện DABC, tam giácABC là vuông tại B, DA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết

AB= 3a, BC = 4a, DA = 5a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp DABC có bán kính bằng

A. 5a

3

5a√2

5a√3

5a√2

Câu 48 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x2+ mx + 1

x+ 1 đạt cực tiểu tại điểm x= 0.

Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp

xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0

A (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 1 B (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 2

C (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2 = 1 D (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 3

Câu 50 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh

của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng

A. πa2√

17

πa2√ 15

πa2√ 17

πa2√ 17

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm