1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (796)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tính tích phân I = e∫ 1 lnnx x dx, (n > 1) A I = n + 1 B I = 1 n + 1 C I = 1 n D[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001

Câu 1 Tính tích phân I= Re

1

lnnx

x dx, (n > 1)

1

n −1.

Câu 2 Họ nguyên hàm của hàm số y= (x − 1)ex

là:

A xex−1+ C B xex+ C C (x − 1)ex+ C D (x − 2)ex+ C

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu(S): x2+ y2+ z2− 4x − 2y+ 10z + 14 = 0 và mặt phẳng (P) có phương trình x+ y + z − 4 = 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi là:

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0) Bán kính đường

tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= 1

3x

3− (m − 2)x2+ (m − 2)x + 1

3m

2có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung?

A m > 2 B m > 3 hoặc m < 2 C m > 3 D m < 2.

Câu 6 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA= BC = a, S A = a và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính côsin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng?

A. 1

√ 3

√ 2

√ 2

3 .

Câu 7 Một vật chuyển động với gia tốc a(t)= −20(1 + 2t)−2 Khi t = 0 thì vận tốc của vật là 30 (m/s) Quãng đường vật đó đi được sau 2 giây gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; −2; 1), B(−2; 2; 1), C(1; −2; 2) Đường phân giác

trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng (P) : x+ y + z − 6 = 0 tại điểm nào trong các điểm sau đây:

A (−2; 2; 6) B (4; −6; 8) C (1; −2; 7) D (−2; 3; 5).

Câu 9 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20 B (x+ 4)2+ (y − 8)2= 2√5

C (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 D (x − 4)2+ (y + 8)2= 20

Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A V = a3 B V = a3

Câu 11 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2và đường thẳng y = mx với m , 0 Hỏi

có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 12 Biết rằng phương trình log22x −7log2x+ 9 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 Giá trị của x1x2bằng

Trang 2

Câu 13 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng

Câu 14 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 15 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 16 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A (3; −1; −1) B A(−1; 2; 0) C (−1; −3; 1) D (1; −2; 0).

Câu 17 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là

Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình log(x − 2) > 0 là

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (−1; 2; 3) B (1; 2; −3) C (1; −2; 3) D (−1; −2; −3).

Câu 20 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

Câu 21 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′

(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′(x) bằng

A. 4

2

Câu 22 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

Câu 23 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n4 = (1; 1; −1) B.→−n1 = (−1; 1; 1) C.→−n3 = (1; 1; 1) D.→−n2 = (1; −1; 1)

Câu 24 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 25 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′ = ln 3

x B y′ = 1

x C y′ = − 1

x ln 3 D y′ = 1

x ln 3

Câu 26 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC = 2a (tham khảo hình bên)

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

A. 2

3

√ 2

√ 3

3 a.

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

x= 1 + 2t

y= −1 + t

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

x= 5 + t

y= 5 + 2t

z= 1 + 3t .

Câu 28 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n2 = (1; −1; 1) B.→−n3 = (1; 1; 1) C.→−n1 = (−1; 1; 1) D.→−n4 = (1; 1; −1)

Trang 3

Câu 29 Xét các số phức z thỏa mãn

z2− 3 − 4i

= 2

z Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

z

Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 30 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x −3

x −1. B y= x3− 3x − 5 C y= x2− 4x+ 1 D y= x4− 3x2+ 2

Câu 31 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Câu 32 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là

Câu 33 NếuR−14 f(x)= 2 và R4

−1g(x)= 3 thì R4

−1[ f (x)+ g(x)] bằng

Câu 34 Cho hàm số y= x+ 1

x −1 có đồ thị là (C) và đường thẳng d có phương trình y= 5 − x Tìm số giao điểm của (C) và d

Câu 35 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

x

y′ y

−2

−∞

+∞

−2

Đồ thị hàm số y= f (x) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Câu 36 Hàm số nào trong các hàm số dưới đây luôn nghịch biến trên R?

A y= x −3

5 − x. B y= x4− 2x2+ 1 C y= −x2+ 3x + 5 D y= −x3− 2x+ 3

Câu 37 Bảng biến thiên trong hình dưới đây của hàm số nào trong các hàm số sau?

x

y′ y

2

+∞

−∞

2

A y= 2x+ 1

x+ 1 .

Câu 38 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A

B′C′ có AA′ = 3a, tam giác ABC vuông cân tại A và BC = 2a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′

Câu 39 Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?

Trang 4

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Câu 40 Cho hàm số y= x3− 3x2− 9x − 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số có hai điểm cực trị.

B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

C Giá trị cực đại của hàm số là 0.

D Giá trị cực tiểu của hàm số là 3.

Câu 41 Khối đa diện nào trong các khối đa diện sau có tính chất: “Mỗi mặt của khối đa diện là một tam

giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng ba mặt ”?

Câu 42 Cho hàm số y= −x4− x2+ 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 1).

C Điểm cực tiểu của hàm số là (0; 1) D Đồ thị hàm số có một điểm cực đại.

Câu 43 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB = a; AD = 2a;

AA′= 2a Gọi α là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và DB′

Tính giá trị cos α

A.

3

√ 3

√ 5

1

2.

Câu 44 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600 Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Câu 45 Biết

π 2 R

0 sin 2xdx= ea Khi đó giá trị a là:

Câu 46 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = −x3+ 3mx2− 3mx+ 1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Ox

A m < −2 B m > 2 hoặc m < −1 C m > 1 hoặc m < −1

3 D m > 1.

Câu 47 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

4.

Câu 48 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

3√

15

a3

√ 5

a3

√ 15

a3

√ 15

Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(1; 1; 1), B(0; 1; 2)

và khoảng cách từ C(2; −1; 1) đến mặt phẳng (P) bằng3

√ 2

2 Giả sử phương trình mặt phẳng (P) có dạng

ax+ by + cz + 2 = 0 Tính giá trị abc

Trang 5

Câu 50 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 27

29

25

23

4 .

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm