1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (606)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 119,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = ∣∣∣∣∣x∣∣∣∣∣3−mx+5 Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất bao nhiêu[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001

Câu 1 Cho hàm số y=

x

3

− mx+5 Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

Câu 2 Cho hàm số y= 2x + 2017

x

+ 1 (1) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = −2, y = 2 và không có tiệm cận đứng

B Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x= −1

C Đồ thị hàm số (1) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y= 2 và không có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng

x= −1, x = 1

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2 − 2x − 2y+ 4z − 1 = 0 và mặt phẳng (P) : x+ y − 3z + m − 1 = 0 Tìm tất cả m để (P)cắt (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất

Câu 4 Cho hình lập phương ABCD.A

B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′

D′

A. a

3

a3

a3

a3

6.

Câu 5 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x

trên R bằng?

Câu 6 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A= a√6, S B= a√7 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)

Câu 7 Cho hàm số y= x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

A Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

B Không có tiệm cận.

C Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .

D Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

Câu 8 Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x3+ x2 + mx − 1nằm bên phải trục tung

A Không tồn tại m B 0 < m < 1

1

3.

Câu 9 Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A m > −4 B −4 < m ≤ −3 C −4 < m < −3 D −4 ≤ m < −3.

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y= (m + 1)x4− mx2+ 3

2 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

A m > 1 B −1 ≤ m < 0 C m < −1 D −1 ≤ m ≤ 0.

Câu 11 Cho hàm số có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 2

A Hàm số đạt cực đại tại B Hàm số đạt cực đại tại

C Hàm số đạt cực đại tại D Hàm số đạt cực đại tại

Câu 12 Cho cấp số nhân (un) với u1= −1

2; u7= −32 Tìm q?

Câu 13 Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

A C3

30 D 330

Câu 14 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng

Câu 15 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A (3; −1; −1) B A(−1; 2; 0) C (1; −2; 0) D (−1; −3; 1).

Câu 16 Cho hàm số f (x) Biết f (0)= 4 và f′

(x)= 2 sin2

x+ 1, ∀x ∈ R, khi đó

π 4 R

0

f(x) bằng

A. π2+ 15π

16

Câu 17 Xét các số phức z thỏa mãn z2− 3 − 4i = 2|z| Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 18 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 x2343−16 < log7 x 2 −16

27 ?

Câu 19 ChoR 1

x dx= F(x) + C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F′(x)= 2

x D F′(x)= −1

x 2

Câu 20 Cho hàm số y= ax +b

cx +d có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm

số đã cho và trục hoành là

Câu 21 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

Câu 22 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′

(x) = (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 23 Cho cấp số nhân (un)với u1= 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3 bằng

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x−22 = y−1

2 = z−1

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

Câu 25 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

A. 16

9

Câu 26 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Trang 3

Câu 28 NếuR2

0 f(x)= 4 thì R2

0[1

2f(x) − 2] bằng

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (−1; 2; 3) B (1; −2; 3) C (−1; −2; −3) D (1; 2; −3).

Câu 30 Xét các số phức z thỏa mãn

z2− 3 − 4i

= 2 z

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

z

Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 32 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

A ln2

2.

Câu 33 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 34 Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z+1| = |z−2i+3| là đường thẳng d : x+ay+b = 0 Tính giá trị của biểu thức a+ b

Câu 35 GọiM là điểm biểu diễn số phức z = 3 − 4i và M′ là điểm biểu diễn của số phức z′ = 1+ i

trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tính diện tích tam giác OMM′

A S = 15

4 .

Câu 36 (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 8) Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 3

2 ≤ |z| ≤ 2. B |z| <

1

1

2 < |z| < 3

2.

Câu 37 Gọi z1và z2 là các nghiệm của phương trình z2− 4z+ 9 = 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z1, z2trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn |i+ 2z| = |z − 3i| Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 − i)z + 3

là một đường thẳng có phương trình là

A x − y+ 4 = 0 B x+ y − 5 = 0 C x+ y − 8 = 0 D x − y+ 8 = 0

Câu 39 Giả sử (H) là tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn |z − i|= |(1 + i)z| Diện tích hình phẳng (H) là

Câu 40 Cho các số phức z, w khác 0 được biểu diễn bởi hai điểm A, B trong mặt phẳng Oxy Nếu z

w là

số thuần ảo thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tam giác OAB là tam giác nhọn B Tam giác OAB là tam giác đều.

C Tam giác OAB là tam giác vuông D Tam giác OAB là tam giác cân.

Câu 41 Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết rằng z thỏa mãn điều kiện

−2 − 3i

3 − 2i z+ 1

= 1

A max |z|= 2 B max |z|= √2 C max |z|= 3 D max |z|= 1

Trang 4

Câu 42 Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình z2− 2z+ 10 = 0 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2và số phức w= x + iy trên mặt phẳng phức Để tam giác MNP đều là số phức k là

A w= 1 + √27i hoặcw= 1 − √27i B w= −√27 − i hoặcw= −√27+ i

Câu 43 Biết

π 2 R

0 sin 2xdx= ea Khi đó giá trị a là:

Câu 44 Cho P= 2a4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A P = 2a +b+c. B P = 2abc C P= 2a +2b+3c. D P= 26abc

Câu 45 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:

Câu 46 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.R (2x+ 1)2dx= (2x+ 1)3

2 + C

Câu 47 Hàm số y= x4− 4x2+ 1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

Câu 48 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y B Nếu a > 0 thì ax = ay ⇔ x= y

C Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔ x> y D Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔ x< y

Câu 49 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A ln 2+ 6π

1

4ln 2+ 3π

1

5ln 2+ 6π

5 .

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên

đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M

A M(5

3;

11

3 ;

17

4

3;

10

3 ;

16

7

3;

10

3 ;

31

2

3;

7

3; 21

3 ).

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 10:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm