1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (508)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Lăng trụ ABC A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A′ lên[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Lăng trụ ABC.A′B′C′có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A′lên (ABC) là trung điểm của BC Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 600 Khoảng cách từ C′ đến mp (ABB′A′) là

A. a

3

3a√13

3a√10

3a√13

Câu 2 Cho hình chóp S ABCcó S A vuông góc với mặt phẳng (ABC), S A = a, AB = a, AC = 2a, d

BAC= 600 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

A V = 5

√ 5πa3

√ 5

6 πa3

Câu 3 Tính tích phân I= Re

1

lnnx

x dx, (n > 1)

A I = 1

1

n −1.

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình log4(3x

− 1).log 1

4

3x− 1

3

4 là:

Câu 5 Cho một hình trụ (T ) có chiều cao và bán kính đều bằng 3a Một hình vuông ABCD có hai cạnh

AB, CD lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh AD, BC không phải là đường sinh của hình trụ (T ) Tính cạnh của hình vuông này

√ 10

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0) Bán kính đường

tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính thể tích khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB

3

3

Câu 8 Cho hàm số y= 5x2−3x Tính y′

Câu 9 Cho hàm số y= f (x) xác định và liên tục trên đoạn có [−2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= f (x) là

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y= 2023x

A y′= 2023x

ln x D y′ = 2023x

ln 2023

Câu 11 Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính

xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng

A. 8

1

209

1

21.

Trang 2

Câu 12 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 13 Cho số phức z= (1 + i)2(1+ 2i) Số phức z có phần ảo là

Câu 14 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A −4 ≤ m < −3 B −4 < m < −3 C m > −4 D −4 < m ≤ −3.

Câu 15 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y= −x3+ 3x2+ 2 B y= x3− 3x2+ 2 C y= x4− 2x2+ 2 D y= −x4+ 2x2+ 2

Câu 16 Cho tam giác nhọn ABC, biết rằng khi quay tam giác này quanh các cạnh AB, BC, CA ta lần

lượt được các hình tròn xoay có thể tích là 672π, 3136π

9408π

13 .Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 17 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

Câu 18 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2 − 2(m+ 1)z + m2 = 0(m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2thỏa mãn |z1|+ |z2|= 2?

Câu 19 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 20 Xét các số phức z thỏa mãn z2− 3 − 4i = 2|z| Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 21 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên) Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x−12 = y−2

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A P(1; 2; 3) B N(2; 1; 2) C Q(1; 2; −3) D M(2; −1; −2).

Câu 23 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn |z+ 2i| = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 24 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 25 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 1

35

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 1 + 2t

y= −1 + t

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

x= 5 + t

y= 5 + 2t

z= 1 + 3t .

Trang 3

Câu 27 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f′

(x)= (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 28 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3x

343 < log7x2− 16

Câu 29 Cho cấp số nhân (un) với u1 = 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3bằng

7

1

4.

Câu 30 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n2= (1; −1; 1) B.→−n4 = (1; 1; −1) C.→−n1 = (−1; 1; 1) D.→−n3 = (1; 1; 1)

Câu 31 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là

Câu 32 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 4

9

18

1

7.

Câu 33 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

A. 2

3πr2l

Câu 34 Đồ thị hàm số y= −x3+ 3x2− 3x+ 2 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 35 Khối đa diện nào trong các khối đa diện sau có tính chất: “Mỗi mặt của khối đa diện là một tam

giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng ba mặt ”?

C Khối bát diện đều D Khối mười hai mặt đều.

Câu 36 Cho hàm số y= x3− 3x2− 9x − 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Giá trị cực tiểu của hàm số là 3.

B Giá trị cực đại của hàm số là 0.

C Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

D Hàm số có hai điểm cực trị.

Câu 37 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

x

y′ y

−2

−∞

+∞

−2

Đồ thị hàm số y= f (x) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Câu 38 Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?

Trang 4

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Câu 39 Hàm số nào trong các hàm số dưới đây luôn nghịch biến trên R?

A y= −x2+ 3x + 5 B y= x4− 2x2+ 1 C y= x −3

Câu 40 Cho hàm số y= x+ 1

3 − x Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1; 2].

Câu 41 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x)= 2x3− 3x2− 12x+ 10 trên đoạn [−3; 3]

Câu 42 Xét hàm số f (x) = −x4+ 2x2+ 3 trên đoạn [0; 2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng 4.

B Hàm số f (x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 0

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng −5.

D Hàm số f (x) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 1

Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(−1; 2; 4), B(1; 2; 4), C(4; 4; 0) và mặt

phẳng (P) : x+2y+z−4 = 0 Giả sử M(a; b; c) là một điểm trên mặt phẳng (P) sao cho MA2+MB2+2MC2

nhỏ nhất Tính tổng a+ b + c

Câu 44 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600 Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Câu 45 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 400π

3

125π√3

250π√3

500π√3

Câu 46 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác tù, AB = AC Góc tạo bởi hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng 300; khoảng cách giữa AA′ và BC′ bằng a; góc giữa hai mặt phẳng (ABB′

A′) và (ACC′

A′) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′

B′C′

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

15

a3

√ 15

a3

√ 5

a3

√ 15

Câu 48 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 32π

33π

31π

5 .

Câu 49 Cho P= 2a

4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Trang 5

Câu 50 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R.

x+ 2 .

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm