1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (708)

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞;−2] và[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞; −2] và [2; +∞), có bảng biến thiên như hình bên Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f (x) = m có hai nghiệm phân biệt

A (7

4; 2]S[22;+∞) B [7

4;+∞)

Câu 2 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2; y= 0; x = 2 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox

A V = 32

3.

Câu 3 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A= a√6, S B= a√7 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)

Câu 4 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(a

b)= ln a

2)= ln a + (ln b)2

C ln(ab)= ln a ln b D ln(ab2)= ln a + 2 ln b

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(1; 0; 4) Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

A I(0; −1; 2) B I(1; 1; 2) C I(0; 1; 2) D I(0; 1; −2).

Câu 6 Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x3+ x2 + mx − 1nằm bên phải trục tung

A m < 1

3. B Không tồn tại m. C m < 0. D 0 < m <

1

3.

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2 (x − 1) ≥ 0 là:

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ

điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450

A C(3; 7; 4) B C(5; 9; 5) C C(1; 5; 3) D C(−3; 1; 1).

Câu 9 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = 4 − x2 và trục hoành quanh trục Ox

A V = 4

3 .

Câu 10 Choa,b là các số dương, a , 1sao cho logab= 2, giá trị của loga(a3b) bằng

2.

Câu 11 Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M( 1; 0; 1) và N( 3; 2; −1) Đường thẳng

MN có phương trình tham số là

Câu 12 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x)= 5x4+ cos x là

A 5x5− sin x+ C B x5+ sin x + C C 5x5+ sin x + C D x5− sin x+ C

Trang 2

Câu 13 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a√2 và đường cao S H bằng a

√ 2

2 Tính góc giữa mặt bên (S DC) và mặt đáy

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là−→nPvà

−→

nQ Biết cosin góc giữa hai vectơ−→nP và−n→Qbằng −

√ 3

2 Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng.

Câu 15 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB= a, S A⊥(ABCD) và S A = 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

3

3

3 .

Câu 16 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng a Tính diện tích

toàn phần St p của hình nón đó

A St p = 1

4πa2 B St p = 5

4πa2

Câu 17 Biết z = 1 + i và z = 2 là một trong các nghiệm của phương trình z3 + az2+ bz + c = 0 (với

a, b ∈ R ) Khi đó tổng a + b + c bằng bao nhiêu?

Câu 18 Biết x= 2 là một nghiệm của phương trình x2+ (m2− 1)x − 8(m − 1) = 0 (m là tham số phức

có phần ảo âm) Khi đó, mô-đun của số phức w= m2− 3m+ i bằng bao nhiêu ?

A |w|= 3√5 B |w|= √73 C |w|= √5 D |w|= 5

Câu 19 Hai số phức z1= 3 + i và z2= 2 − 3i là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A z2− (5 − 2i)z+ 9 − 7i = 0 B z2+ (5 − 2i)z − 9 + 7i = 0

C z2+ (1 + 4i)z − 9 + 7i = 0 D z2− (1+ 4i)z + 9 − 7i = 0

Câu 20 Biết z là số phức thỏa mãn z2+ 3z + 4 = 0 Khi đó mô-đun của số phức w = z + 1 bằng bao nhiêu ?

A |w|= √3 B |w|= √2 C |w|= √5 D |w|= 2√2

Câu 21 Cho phương trình bậc hai az2+ bz + c = 0 (với a, b, c ∈ R) Xét trên tập số phức, trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai?

A Phương trình đã cho có tổng hai nghiệm bằng −b

a .

B Phương trình đã cho có tích hai nghiệm bằng c

a.

C Nếu∆ = b2− 4ac < 0 thì phương trình đã vô nghiệm

D Phương trình đã cho luôn có nghiệm.

Câu 22 Biết z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2− (3 − 2i)z+ 5 − i = 0

Khi đó tổng phần thực và phần ảo của z0là

Câu 23 Gọi z1, z2là hai nghiệm phức của phương trình 2(1+i)z2−4(2−i)z−5−3i= 0 TổngT = |z1|2+|z2|2

bằng bao nhiêu?

A T =

13

Câu 24 Biết z= 1 + 2i là một nghiệm phức của phương trình z2+ (m − 1)z + m − 1 = 0 (m là tham số phức) Khi đó phần ảo của m bằng bao nhiêu?

A −7

7

3

3

4.

Câu 25 Kí hiệu z1, z2, z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 − z2 − 12 = 0 Tính tổng

T = |z1|+ |z2|+ |z3|+ |z4|

Trang 3

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 27 NếuR2

0 f(x)= 4 thì R2

0[1

2f(x) − 2] bằng

Câu 28 Cho khối lăng trụ đứng ABC · A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′

BC) bằng

√ 6

3 a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

√ 2

2 a

√ 2

6 a

√ 2

4 a

3

Câu 29 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 1 + 2t

y= −1 + t

z= −1 + 3t

x= 5 + t

y= 5 + 2t

z= 1 + 3t

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

z= −1 + t

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

z= −1 + t

Câu 31 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

A. 16π

16π

16

16

15.

Câu 32 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′= − 1

′ = 1

′ = ln3

x .

Câu 33 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 3

2. B |w|min= 1 C |w|min = 1

2. D |w|min = 2

Câu 36 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 37 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P=

|z|2− 42 B P=

|z|2− 22 C P = (|z| − 4)2 D P = (|z| − 2)2

Câu 38 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

Câu 39 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2 = 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 4√13 B T = 2

√ 97

√ 85

Trang 4

Câu 40 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 8

3. B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1 D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2

√ 2

3 .

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 3

2 < |z| < 3 B. 1

2 < |z| < 2 C. 5

2 < |z| < 4 D 3 < |z| < 5.

Câu 42 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 5

2 < |z| < 7

3

2 < |z| < 2 C 2 < |z| < 5

1

2 < |z| < 3

2.

Câu 43 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 44 Tính đạo hàm của hàm số y= 2023x

A y′ = x.2023x−1 B y′ = 2023x

ln x C y′ = 2023x

ln 2023 D y′ = 2023x

Câu 45 Biết F(x)= x2là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên R Giá trị của

3

R

1

[1+ f (x)]dx bằng

32

3 .

Câu 46 Số phức z= 5 − 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M Tìm tọa độ điểm M

Câu 47 Cho tam giác nhọn ABC, biết rằng khi quay tam giác này quanh các cạnh AB, BC, CA ta lần

lượt được các hình tròn xoay có thể tích là 672π, 3136π

9408π

13 .Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 48 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2và đường thẳng y = mx với m , 0 Hỏi

có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 49 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A (3; −1; −1) B A(−1; 2; 0) C (−1; −3; 1) D (1; −2; 0).

Câu 50 Số phức z= 2 − 3i có phần ảo là

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:04