1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kết cấu tàu hàng khô chiều dài 96,7 m

93 2,8K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết Cấu Tàu Hàng Khô Chiều Dài 96,7 M
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Kết Cấu Tàu
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 5,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lựa chọn hệ thống kết cấu cho các vùng, các dàn - Tàu có một boong và đáy đôi - Khoang hàng: + Dàn đáy kết cấu ở hệ thống dọc + Dàn boong kết cấu ở hệ thống hỗn hợp, vùng từ hai thanh qu

Trang 1

Phần 1 Giới thiệu chung

1.1 Đặc điểm tàu thiết kế

- Tàu thiết kế là tàu hàng khô hoạt động trong khu vực biển không hạn

Trang 2

Phần 2 Khoảng sờn, Phân khoang

2.1 Lựa chọn hệ thống kết cấu cho các vùng, các dàn

- Tàu có một boong và đáy đôi

- Khoang hàng:

+ Dàn đáy kết cấu ở hệ thống dọc

+ Dàn boong kết cấu ở hệ thống hỗn hợp, vùng từ hai thanh quây dọc ra mạn kết cấu hệ thống dọc, vùng trong hai thanh quây dọc kết cấu hệ thống ngang

- Khoang mũi, khoang đuôi:

+ Dàn boong, dàn đáy dàn mạn kết cấu ở hệ thống ngang

+ Khoảng sờn trong vùng đuôi là 600 mm

+ Khoảng sờn trong vùng khoang máy là 600 mm

+ Khoảng sờn trong vùng khoang hàng là 600 mm

+ Khoảng sờn trong vùng mũi là 600 mm

+ Khoảng cách giữa các cơ cấu dọc là 700 mm

2.3 Phân khoang (Điều 11.1 QP Tr 259)

- Số lợng vách kín nớc tối thiểu với chiều dài tàu L= 96 , 7 là 5 Vậy chọn

số vách kín nớc của tàu là 5

+ Chiều dài khoang mút:6

min( 5 %L f; 10m) ≤L mui ≤ max( 8 %L f; 5 %L f + 3m)

L mui = ( 4 , 835 ữ 7 , 835 )m

+ Chiều dài khoang máy: L may = ( 10 ữ 15 )%L= ( 9 , 67 ữ 14 , 505 )m

Trang 3

+ Chiều cao đáy đôi tối thiểu d0 =B/ 16 = 0 , 908 (m)

- Chọn:

+ Chiều dài khoang đuôi là 6 (m)

+ Chiều dài khoang máy là 12 (m)

+ Chiều dài của 3 khoang hàng là nh nhau và bằng 24 (m)

+ Chiều dài khoang mũi là 6,7 (m)

+ Chiều cao đáy đôi là 1 (m)

Tên khoang Chiều dài

khoang (m) Khoảng sờn (mm) Số sờn Sờn

Khoang hàng 2

Khoang hàng 3

Khoang mui Khoang

duụi

Trang 4

PHầN 3 KếT CấU khoang hàng

3.1 Kết cấu dàn vách

3.1.1 Sơ đồ kết cấu

- Dàn vách khoang hàng kết cấu nẹp đứng có nẹp khoẻ xen kẽ:

+ Khoảng cách giữa các nẹp đứng thờng là 700 (mm)

+ Khoảng cách giữa các nẹp đứng khoẻ là 2100 (mm)

+ Các khoảng cách khác cho trên sơ đồ

700 700 700 700 2100 2100 2100

2 1

3.1.2 Tính chiều dày tôn vách (Điều 11.2 QP Tr 259)

- Chiều dày tôn vách không nhỏ hơn trị số tính theo công thức:

Trang 5

h=Dd0 −l/ 2 +B/ 50 = 4 , 04 (m) - Khoảng cách tính từ trung điểm của

nhịp nẹp tới đỉnh boong vách tại tâm tàu

Trang 6

S =2 m, 1 ( ) - Khoảng cách giữa các nẹp khoẻ.

C = 0 , 8 - Hệ số phụ thuộc kiểu liên kết mút nẹp, (tra bảng 2A/11.2-QC

Tr 261)

l = 8 , 08 (m)- Nhịp nẹp

h=Dd0 −l/ 2 +B/ 50 = 4 , 04 (m) - Khoảng cách tính từ trung điểm của

nhịp nẹp tới đỉnh boong vách tại tâm tàu

Trang 7

348 , 80 4 , 1323

7 , 1240

Z = lµ modun chèng uèn yªu cÇu cña nÑp

Z = 1323 , 4 (cm3 ) lµ modun chèng uèn thùc cña nÑp

Trang 8

600x8 8

8 210

Trang 9

- Đáy đôi kết cấu ở hệ thống dọc:

+ Chiều cao đáy đôi là d0 = 1 (m)

+ Khoảng cách các dầm dọc đáy là 700 (mm)

+ Khoảng cách giữa các đà ngang đặc không lớn hơn 3,5 (m) Chọn

khoảng cách này là 2,4 (m)

+ Khoảng cách giữa các sống phụ, khoảng cách từ sống chính đến sống

phụ trong cùng, khoảng cách từ sống hông đến sống phụ ngoài cùng

3 2

6

FB

FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB FB DT FB

FB FB

FB FB

3.2.2 Tính kích thớc tôn đáy, sống hông và tôn bao đáy

a Chiều dày tôn đáy ngoài (Điều 14.3 QP Tr 287)

- Chiều dày tôn tối thiểu :

Trang 10

2 24 1513,5 . =4,101

=

x f

C

B

f B = 0 , 9 là tỉ số giữa mô đun chống uốn của tiết diện ngang thân tàu tính theo quy phạm và mô đun chống uốn thực của tiết diện ngang thân tàu lấy đối với đáy tàu

x với X = 0 , 3L là khoảng cách từ mũi đến phần đang xét

(với tấm ở trớc sờn giữa) hoặc từ đuôi đến phần đang xét (với tấm ở phía sau sờn giữa)

S= 0 , 7 (m) là khoảng cách giữa các cơ cấu dọc đáy

b Chiều dày tôn đáy trên (Điều 4.5.1 QP Tr 210)

- Chiều dày tôn đáy trên không nhỏ hơn trị số tính theo công thức:

t= max(t1;t2) = max( 7 , 806 ; 10 , 407 ) Chọn t=12 mm( )

) ( 086 , 7 5 , 2 1 1000

6 14 9 , 3 5 , 2 1000

Trong đó:

d0 = 1 (m) - Chiều cao tiết diện sống chính.

S = 0 , 7 (m) - Khoảng cách giữa các dầm dọc đáy.

h= 8 , 08 (m) - Khoảng cách thẳng đứng tính từ tôn đáy trên đến boong

thấp nhất đo tại đờng tâm tàu

C là hệ số phụ thuộc vào tỷ số

H

l B

l H =24 m( ) là chiều dài khoang hàng, B=14 m( )là chiều rộng tàu

24

14 4

4 ,

Trang 11

Dải tôn sống nằm phải đợc giữ nguyên trên suốt chiều dài tàu

+ Chiều rộng: b sn = 2L+ 1000 = 1193 , 4 (mm)

+ Chiều dày: t sn =t+ 2 = 12 , 062 + 2 = 14 , 062 (mm)

Chọn kích thớc sống nằm là bìt = 1500 ì 16

Trong đó:

L=96 m, 7 ( ) là chiều dài tàu

t = 12 , 062 (mm) là chiều dài tôn đáy ngoài

e Dải tôn hông đoạn giữa tàu (Điều 14.3.5 QP Tr 290)

2 '

035 , 0 22

,

3

mm l

b a R L d

1

B

y l

x d

d0 = 1 (m) là chiều cao tiết diện sống

d1 = 0 là chiều cao tiết diện lỗ khoét

l H =24 m( ) là chiều dài khoang hàng

x= 0 , 45l H = 10 , 8 (m) là khoảng cách theo chiều dọc tính từ trung điểm lH của khoang đến điểm xét

Trang 12

y= 0 là khoảng cách từ tâm tàu đến sống dọc theo phơng ngang tàu

C1 là hệ số tính theo công thức:

0235 , 0 103

C1' là hệ số phụ thuộc tỷ số S1/ d0 với S1 là khoảng cách giữa các nẹp

đứng gia cờng cho sống chính (S1 = 1 , 0 (m)) Ta có S1/d0 = 1 tra bảng 2A/4.1 - QP ta có C1' = 8 , 9

- Gia cờng cho sống chính: Các mã ngang liên kết sống chính với dầm dọc gần nhất đặt tại giữa các đà ngang, các nẹp đứng gia cờng đặt tại các

vị trí sờn Chiều dày mã:

1

B

y l

x d

d1 = 0 , 4 (m) là chiều cao lỗ khoét

x= 0 , 45l H = 10 , 8 (m) là khoảng cách từ trung diểm của khoang đến tiết

diện khảo sát theo phơng dọc tàu

C1' là hệ số phụ thuộc tỷ số S1/ d0 với S1 là khoảng cách giữa các nẹp

đứng gia cờng cho sống phụ (S1 = 1 , 0 (m)) Ta có S1/d0 = 1 tra bảng 2A/4.1

Nẹp đứng là thép dẹt có chiều dày bằng chiều dày sống phụ t=10 mm( )

chiều cao tiết diện của nẹp : d n ≥ 0 , 08d0 = 80 (mm)

c Đà ngang đặc

Trang 13

- Khoảng cách giữa các đà ngang đặc cách nhau không quá 3,5 (m) Chọn khoảng cách này là 2,4 (m)

- Chiều dày đà ngang: t= max(t1;t2) = max( 7 , 036 ; 8 , 777 )

''

2 ' 1 0

2

B

y d d

d SB

,

8 3

1 2

2 0 2

C

d H

Chọn t=10 mm( )

Trong đó:

S = 2 , 4 (m) là khoảng cách giữa các đà ngang đặc

B' = 14 (m) là khoảng cách giữa các đờng đỉnh mã hông đo ở mặt tôn đáy

trên tại giữa tàu

B '' = 14 (m)là khoảng cách các đờng đỉnh mã hông đo ở mặt tôn đáy trên

ở tại vị trí của đà ngang đặc

y là khoảng cách theo phơng ngang từ đờng tâm tàu đến điểm đang xét Tuy nhiên: nếu yB '' / 4 thì lấy y=B '' / 4, nếu yB' /' 4thì lấyy=B'' / 4 Xét

tại y=3 m, 5 ( )

d0 = 1 (m) là chiều cao tiết diên đà ngang đặc tại tiết diện khảo sát

d1 = 0 , 4 (m) là chiều cao lỗ khoét tại điểm đang xét

C2 là hệ số phụ thuộc B/l H = 0 , 583 Tra bảng 2A/4.2 - QP ta có

4 , 0

.

=

H

- Gia cờng cho đà ngang đặc:

Nẹp đứng gia cờng cho đà ngang đặc đợc đặt ở mỗi vị trí của dầm dọc

đáy, khoảng cách giữa các nẹp là S1 = 0 , 7 (m)

Nẹp là thanh thép dẹt có chiều dày bằng chiều dày đà ngang

) (

24

cm Sl

L d

f

C Z

B

= +

=

Trong đó:

l= 2 , 4 (m) là khoảng cách giữa các đà ngang đặc

S = 0 , 7 (m)là khoảng cách giữa các dầm dọc đáy

Trang 14

C= 0 , 5 là hệ số ứng với trờng hợp dầm dọc đáy có thanh chống đặt giữa các khoảng đà ngang

f B = 0 , 9 là tỷ số giữa mô đun chống uốn tiết diện ngang thân tàu tính theo QP và mô đun chống uốn thực của tiết diện ngang thân tàu

L= 96 , 7 (m) là chiều dài tàu

Trang 15

- Mô đun chống uốn không nhỏ hơn trị số tính theo công thức :

h= 8 , 08 (m) là khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn đáy trên đến boong

thấp nhất ở đờng tâm tàu

C' = 0 , 54 là hệ số ứng với trờng hợp có thanh chống ở khoảng giữa các

Trang 16

- Thanh chống thẳng đứng đợc chọn thiết kế là thép góc đều cạnh đợc

hàn đè chắc chắn vào bản thành của dầm dọc đáy dới và dầm dọc đáy trên

+ Diện tích tiết diện thanh chống phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức :

A= 1 , 8CSbh

Trong đó:

S = 0 , 7 (m) là khoảng cách giữa các dầm dọc đáy

b=1 m, 2 ( )là chiều rộng mà thanh chống phải đỡ

h là tải trọng tính toán đợc xác định nh sau:

) ( 893 , 8 2

' 026 , 0

m h

L d

h= + + i = (trong mọi trờng hợp lấy hd)

Với d =6 m, 0 ( ) là chiều chìm tàu

L' = 96 , 7 (m) là chiều dài tàu

h i = 0 , 9h' = 7 , 272 (m)

Trong đó h' = 8 , 08 (m)là khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn đáy trên đến

boong thấp nhất ở đờng tâm tàu

C là hệ số xác định theo công thức:

k l

k = là bán kính quán tính nhỏ nhất của tiết diện cột chống

+ Sơ bộ chọn thanh chống làm bằng thép đều cạnh có quy cách

Diện tích tiết diện thanh chống là A= 19 , 7 (cm2 )

Mô men quán tính nhỏ nhất của tiết diện thanh chống I = 294 (cm4 )

Trang 17

9 , 0 5

Vậy chiều dày mã hông là t = 0 , 6 L + 3 , 5 = 9 , 4 (mm) Ta chọn t =10 mm( )

Tra bảng theo bảng 2A/1.3 - QP chọn kích thớc của mã 750 ì 10 chiều rộng mép bẻ 70 mm

- Mã trong hông đặt trong mỗi mặt sờn kéo tới cặp dầm dọc đáy gần nhất

có chiều dày tính nh trên t = 0 , 6 L+ 2 , 5 = 8 , 4 (mm), lấy t =10 mm( ).

- Mã liên kết giữa dầm dọc đáy và đà ngang kín nớc

Đặt mã tại mỗi vị trí của dầm dọc đáy

Chọn mã có mép bẻ, Tra bảng 2A/1.3 ta chọn mã có quy cách

300x7/ mép bẻ 40

Trang 18

3.3 Kết cấu dàn mạn

3.3.1 Sơ đồ kết cấu

- Ta chọn dàn mạn kết cấu hệ thống ngang gồm sờn thờng xen kẽ sờn khỏe, có sống dọc mạn

- Khoảng cách các sờn thờng là 0 , 6( )m

- Khoảng cách các sờn khoẻ đỡ xà ngang boong khoẻ là 2 , 4( )m

- Khoảng cách từ mặt tôn đáy trên đến sống dọc mạn là 4,3(m)

2700 2700

b Chiều dày tôn mạn ở đoạn giữa tàu (Điều 14.3.2 QP Tr 288)

- Chiều dày của tôn mạn trừ tôn mép mạn phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau :

) ( 381 , 10 5 , 2 '

05 , 0 125 ,

L' = 96 , 7 (m)là chiều dài thiết kế của tàu

C1 = 1 và chiều dài tàu L= 96 , 7 (m) < 230 (m)

Trang 19

C2 là hệ số xác định bởi công thức:

576 ( ) 4,210

91 2

y

y f

f B = 0 , 9 là tỷ số của modun chống uốn của tiết diện ngang thân tàu tính

theo lý thuyết chia cho modun chống uốn thực của tiết diện thân tàu tính với đáy

chọn X = 0 , 3L

h1 = 0 là chiều cao cột áp

c Chiều dày tôn mép mạn ở đoạn giữa tàu (Điều 14.3.3 QP và 1.1.11)

- Chiều dày dải tôn mép mạn kề boong tính toán không nhỏ hơn 0,75 chiều dày của tôn mép boong tính toán Trong mọi trờng hợp chiều dày của tôn mép mạn phải không nhỏ hơn chiều dày của tôn mạn kề với nó:

của l đến điểm d + 0 , 038L cao hơn tôn dới đáy

C0 là hệ số tính theo công thức sau nhng phải không nhỏ hơn 0,85:

Trang 20

2 = 2 , 2 = 0 , 374

h

d k

k= 13 lµ hÖ sè phô thuéc sè tÇng boong (øng víi 1 tÇng boong)

α = 0 , 0189 Tra b¶ng 2-A/5.1 - QP vµ néi suy, víi B/l H = 0 , 583

B¶ng chän thÐp :

Trang 21

L125x80x10

Vậy thép làm sờn thờng có quy cách L125 ì 80 ì 10 thoả mãn

b Sờn thờng (từ vách chống va đến 0 , 15L kể từ đờng vuông góc mũi) (Điều 5.3.2 QP Tr 217)

Trang 22

600x12

L 160x100x9

Vậy thép làm sờn thờng có quy cách L160 ì 100 ì 9 thoả mãn

c) Sờn khoẻ (sờn khỏe đỡ sống dọc mạn)

- Mô đun chống uốn của tiết diện sờn khoẻ phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức:

8 , 6 3 (1 2,5) 2 , 5 8 , 280 ( )

2 0

k

t d

Trong đó:

Trang 23

l =7 m, 8 ( ) lµ chiÒu dµi c¹nh tù do cña sên kháe

S = 2 , 4 (m)lµ kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c sên khoÎ

250

Trang 24

VËy thÐp lµm sên khoÎ cã quy c¸ch

12 1000

12 250

8 , 6 3 (1 2,5) 2 , 5 5 , 339 ( )

2 0

k

t d

Trang 25

Bảng chọn thép:

360x10 10

10 80

ì

ì

3.3.4 Liên kết

- Sờn khoang phải đè lên mã hông một đoạn l≥ 1 , 5 chiều cao sờn

- Mã liên kết chân sờn thờng có chiều dài cạnh liên kết

) ( 525 8 / 4200

- Sờn liên kết với xà ngang boong bằng mã có mép bẻ Chiều dài mã:

) ( 450 8 / 3600

8

l

l m ≥ = = Chọn mã có kích thớc 450 ì 450 ì 8,chiều rộng mép là 50 (mm)

3.4 Kết cấu dàn boong

Trang 26

3.4.1 Sơ đồ kết cấu

a Kích thớc miệng khoang hàng (Theo mục 2-A/18.2 - QP)

- Chiều cao của thành miệng khoang tính từ mặt trên của boong ít nhất phải bằng 600 (mm) → Chọn chiều cao thành miệng khoang là 1000 (mm)

- Chiều dày của thành miệng khoang không nhỏ hơn 11 (mm) với

) ( 100 )

→ Chọn chiều dày thành miệng khoang là 11 (mm)

- Thành miệng khoang hàng có chiều cao là 1000 mm( )lớn hơn 760 mm( )do

đó phải đặt thêm nẹp gia cờng Chiều rộng của nẹp b nep180 mm( ) Chọn

- Tàu thiết kế có 1 boong, chiều cao boong là 7 m, 8 ( )

+ Vùng từ hai thanh quây dọc ra mạn kết cấu hệ thống dọc

+ Vùng trong hai thanh quây dọc kết cấu hệ thống ngang

- Khoảng cách các cơ cấu nh sau:

+ Khoảng cách giữa các xà ngang boong thờng là 600 (mm)

+ Khoảng cách giữa các xà dọc boong là 700 (mm)

+ Khoảng cách giữa các xà ngang boong khoẻ là 2400 (mm)

+ Khoảng cách giữa các sống boong l 2100 (mm)

+ Các khoảng cách khác cho trên sơ đồ

Trang 27

3.4.2 Chiều dày tôn boong

1 Tải trọng boong (Theo mục 2- A/8.2 QP)

Boong thời tiết (2-A/8.2.1-2 QP)

- Tải trọng boong h phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:

f

L

y là khoảng cách thẳng đứng từ đờng nớc thiết kế đến boong chịu thời tiết, đợc

đo theo 2A/8.2.1/3 - QP

Trị số của a , h b, *đợc xác định theo bảng sau :

Trang 28

Xà, tôn cột Sống Xà,tôn Cột SốngTrớc 0,15L từ mũi 14,7 4,90 7,35 1,359 5,60 65,932 21,977 32,966

Trị số của hmin đợc tính theo bảng sau :

Vậy tải trọng boong đợc xác định theo bảng sau

2 Chiều dày tôn boong (Theo mục 2-A/15.3.1)

Boong thời tiết

- Chiều dày tôn boong tính toán phía ngoài ngoài đờng miệng khoét hầm

hàng ở đoạn giữa tàu có xà dọc boong:

Từ 0,3L từ mũi đến 0,2L từ đuôi 2,05 1,18 24,830 14,292

Trang 29

1

2430

230 905 , 0 2430

' 905

S = 0 , 7 (m)là khoảng cách giữa các xà dọc boong

h là tải trọng boong tính theo bảng trên

Ta có bảng xác định chiều dày tôn boong sau:

Vị trí boong

Tải trọng boong h(kN/m2)

chiều dày tôn tính toán ttt(mm)

Chiều dày tôn đợc chọn(mm)

- Chiều dày tôn boong tính toán phía ngoài đờng miệng khoét hầm hàng ở

đoạn giữa tàu có xà ngang boong:

chiều dày tôn tính toán ttt(mm)

Chiều dày tôn chọn (mm)

3.4.3 Tính toán cơ cấu (Các khoang hàng giống nhau)

- Từ thanh quây dọc ra đến mạn kết cấu hệ thống dọc

- Phía trong thanh quây dọc kết cấu hệ thống ngang

a Xà dọc boong : (theo mục 2-A/8.3 - QP)

- Tỷ số kích thớc:

+ Tỷ số mảnh của xà dọc phải không lớn hơn 60

+ Tỷ số chiều cao trên chiều dày tiết diện của xà phải không lớn hơn 15.

Trang 30

- Mô đun chống uốn tiết diện xà dọc boong phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:

Z = 1 , 14Shl2 = 318 , 256 (cm3 )

Trong đó:

S = 0 , 7 (m) là khoảng cách giữa các xà dọc boong

h= 69 , 239 (kN/m2 )là tải trọng boong lớn nhất

l = 2 , 4 (m) là khoảng cách giữa các xà ngang boong khoẻ

Trang 31

L 180x125x12

Vậy thép làm xà dọc boong có quy cách L180 ì 125 ì 12 thoả mãn

b Xà ngang boong thờng

- Xà ngang boong đặt tại mỗi mặt sờn

- Tỷ số chiều dài trên chiều cao tiết diện của xà ngang phải nhỏ hơn 30

- Mô đun chống uốn tiết diện xà ngang boong phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:

Trang 32

L 110x70x8

VËy thÐp lµm xµ ngang boong cã quy c¸ch L110 × 70 × 8 tho¶ m·n

c Xµ ngang boong khoÎ

Xµ ngang boong khoÎ khoÐt lç cho xµ däc chui qua ta cã

- KÝch thíc cña xµ ngang boong khoÎ:

+ ChiÒu cao tiÕt diÖn sèng boong d0 ≥ 2 , 5d1 = 2 , 5 190 = 475 (mm)

ChiÒu cao lç khoÐt: d1 = 180 + 10 = 190 (mm)

+ ChiÒu dµy b¶n mÐp cña sèng boong ph¶i kh«ng nhá h¬n chiÒu dµy cña b¶n thµnh

+ ChiÒu réng b¶n mÐp ph¶i kh«ng nhá h¬n trÞ sè tÝnh theo c«ng thøc sau

®©y:

Trang 34

560x12 12

12 110

ì

ì

d Xà ngang khoẻ làm thanh quây ngang:

- Chọn giống sống dọc làm thanh quây để thuận tiện trong quá trình công nghệ

e Sống dọc boong trong vùng miệng hầm hàng (theo mục

2-A/10.2-QP)

- Sống dọc boong khoét lỗ cho xà ngang thờng chui qua

- Kích thớc của sống dọc boong:

+ Chiều cao tiết diện sống boong: d0 ≥ 2 , 5d1 = 2 , 5 120 = 300 (mm)

+ Chiều cao lỗ khoét: t = 10S1+ 2 , 5 = 8 , 5 (mm), chọn t =10 mm( )

Trong đó S1 = 0 , 275 (m) là khoảng cách các nẹp gia cờng

+ Chiều dày bản mép của sống boong phải không nhỏ hơn chiều dày của bản thành

+ Chiều rộng bản mép phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau

Trang 35

- M« men qu¸n tÝnh cña tiÕt diÖn sèng däc boong ph¶i kh«ng nhá h¬n trÞ

12 80

×

×

Trang 36

f Sống dọc làm thanh quây miệng hầm hàng (theo mục 2-A/10.2-QP)

- Chiều rộng bản mép phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau

đây:

85 , 4 d0l = 85 , 4 1 9 , 0 = 256 , 2 (mm)

Trong đó: d0 = 1000 (mm) là chiều cao tiết diện sống

- Mô đun chống uốn tiết diện sống phải không nhỏ hơn trị số tính theo

công thức sau:

Z = 1 , 29l(lbh+kw) = 20258 (cm3 )

Trong đó:

l =9 m, 0 ( ) là khoảng cách lớn nhất từ xà ngang công xon đến vách

b=5 m, 6 ( ) là khoảng cách giữa trung điểm của hai nhịp kề nhau của xà

Trang 37

Vậy sống dọc làm thanh quây miệng hầm hàng có quy cách nh hình

5

6

7 3

S =7 m, 5 ( ) là khoảng cách từ xà ngang công xon đến vách

l0 = 1 , 5 (m) là khoảng cách từ mút trong xà ngang công xon đến đỉnh

trong của mã mút ngoài

b1 = 2 , 1 (m) là khoảng cách theo phơng ngang từ mút trong của xà ngang

công xon đến đỉnh trong của mã mút ngoài của xà ngang công xon

b2 = 4 , 2 (m) nửa chiều rộng miệng khoét đợc đỡ bởi xà ngang công xon.

31 , 885 ( / 2 )

h = là tải trọng boong của sống ngang đợc đỡ bởi xà ngang công xon

Trang 38

0

0

2 2 1 1

d

h b h b S

+ ChiÒu dµy cña mÐp kÌm lµ t=14 mm( )

+ ChiÒu réng cña mÐp kÌm lµb= min(S/ 5 ;l0) = min( 560 ; 2400 ) = 560 (mm)

VËy mÐp kÌm cã qui c¸ch b×t = 560 × 14

B¶ng chän thÐp

Trang 39

Vậy chọn thép làm xà ngang công xon có quy cách nh trên là thoả mãn.

h Sờn khỏe đỡ xà ngang conxon

- Chiều cao tiết diện sờn khỏe không nhỏ hơn: l/ 8 = 975 (mm) với

,

2 2 1 1

S =9 m, 6 ( )là khoảng cách giữa các sờn khỏe

l1 = 2 , 8 (m) là khoảng cách theo phơng ngang từ mút trong xà ngang conxon đến cạnh trong của sờn khỏe

+ Chiều dày của mép kèm là t=14 mm( )

+ Chiều rộng của mép kèm làb= min(S/ 5 ;l1) = min( 1920 ; 2800 ) = 1920 (mm) b Vậy mép kèm có qui cách bìt= 1920 ì 14

Bảng chọn thép

Trang 40

- Xà ngang công xon liên kết với sờn khoẻ bằng mã liền

Phần 4 kết cấu khoang máy 4.1 KếT CấU DàN VáCH

4.1.1 Sơ đồ kết cấu

Ngày đăng: 10/05/2014, 21:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6.2.1. Sơ đồ kết cấu - kết cấu tàu hàng khô chiều dài 96,7 m
6.2.1. Sơ đồ kết cấu (Trang 83)
6.3.1- Sơ đồ kết cấu - kết cấu tàu hàng khô chiều dài 96,7 m
6.3.1 Sơ đồ kết cấu (Trang 86)
6.4.1. Sơ đồ kết cấu - kết cấu tàu hàng khô chiều dài 96,7 m
6.4.1. Sơ đồ kết cấu (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w