LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = x− √ 2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ th[.]
Trang 1L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y= x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?
A Không có tiệm cận.
B Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
C Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .
D Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.
Câu 2 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f′′(x)= 12x2+ 6x − 4 và f (0) = 1, f (1) = 3 Tính f (−1)
A f (−1)= 3 B f (−1)= −1 C f (−1)= −3 D f (−1)= −5
Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2x + cos xtrên đoạn [0; 1] bằng?
Câu 4 BiếtR f(u)du= F(u) + C Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.R f(2x − 1)dx= 2F(x) − 1 + C B. R f(2x − 1)dx = 1
2F(2x − 1)+ C
C.R f(2x − 1)dx= 2F(2x − 1) + C D.R f(2x − 1)dx = F(2x − 1) + C
Câu 5 Tìm nghiệm của phương trình 2x = (√3)x
Câu 6 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ln(ab)= ln a ln b B ln(ab2)= ln a + (ln b)2
C ln(a
b)= ln a
2)= ln a + 2 ln b
Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x
trên R bằng?
Câu 8 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2; y= 0; x = 2 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox
A V = 32π
3 .
Câu 9 Cho số phức z= (1 + i)2
(1+ 2i) Số phức z có phần ảo là
Câu 10 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 2; 1), B(1; −1; 2), C(1; 2; −1) Tìm
tọa độ điểm M thỏa mãn−−→OM = 2−AB −→ −AC.→
A M(−2; 6; −4) B M(2; −6; 4) C M(−2; −6; 4) D M(5; 5; 0).
Câu 11 Cho tam giác nhọn ABC, biết rằng khi quay tam giác này quanh các cạnh AB, BC, CA ta lần
lượt được các hình tròn xoay có thể tích là 672π, 3136π
9408π
13 .Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 12 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng
Câu 13 Cho cấp số nhân (un) với u1 = −1
2; u7 = −32 Tìm q?
Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình log3(36 − x2) ≥ 3 là
Trang 2Câu 15 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 16 Cho hàm số có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại B Hàm số đạt cực đại tại
C Hàm số đạt cực đại tại D Hàm số đạt cực đại tại
Câu 17 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =
x
3+ (a + 2)x + 9 − a2
đồng biến trên khoảng (0; 1)?
Câu 18 Cho hàm số y= ax +b
cx +d có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm
số đã cho và trục hoành là
Câu 19 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng
Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là
Câu 21 NếuR−14 f(x)dx= 2 và R4
−1g(x)dx= 3 thì R4
−1[ f (x)+ g(x)]dx bằng
Câu 22 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn |z+ 2i| = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
Câu 23 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 x2−16
343 < log7 x2−16
27 ?
Câu 24 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là
Câu 25 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A y= x−3
x−1 B y= x4− 3x2+ 2 C y= x3− 3x − 5 D y= x2− 4x+ 1
Câu 26 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số
đã cho là
Câu 27 Cho hàm số y= ax+ b
cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là
Câu 28 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:
A.→−n1 = (−1; 1; 1) B.→−n2 = (1; −1; 1) C.→−n3 = (1; 1; 1) D.→−n4 = (1; 1; −1)
Câu 29 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2lnx − 3 = 0 bằng
Câu 30 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn
z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
Câu 31 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng
Trang 3Câu 32 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và
S A= 3 (tham khảo hình bên)
Thể tích khối chóp đã cho bằng
Câu 33 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3x
2− 16
343 < log7x2− 16
Câu 34 (KHTN – Lần 1) Trong các số phức z thỏa điều kiện |(1+ i)z + 1 − 7i| = √2, tìm max |z|
A max |z|= 3 B max |z|= 6 C max |z|= 4 D max |z|= 7
Câu 35 Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết rằng z thỏa mãn điều kiện
−2 − 3i
3 − 2i z+ 1
= 1
A max |z|= 3 B max |z|= 2 C max |z|= 1 D max |z|= √2
Câu 36 Giả sử (H) là tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn |z − i|= |(1 + i)z| Diện tích hình phẳng (H) là
Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức w thõa mãn điều kiện
w= (1 − 2i)z + 3, biết z là số phức thỏa mãn |z + 2| = 5
C (x+ 1)2+ (y − 2)2 = 125 D (x − 5)2+ (y − 4)2= 125
Câu 38 (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 8) Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 3
1
2 < |z| < 3
2. C |z| <
1
2. D |z| > 2.
Câu 39 Cho các số phức z, w khác 0 được biểu diễn bởi hai điểm A, B trong mặt phẳng Oxy Nếu z
w là
số thuần ảo thì mệnh đề nào sau đây đúng?
A Tam giác OAB là tam giác vuông B Tam giác OAB là tam giác đều.
C Tam giác OAB là tam giác nhọn D Tam giác OAB là tam giác cân.
Câu 40 Gọi z1và z2 là các nghiệm của phương trình z2− 4z+ 9 = 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z1, z2trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là
Câu 41 Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình z2− 2z+ 10 = 0 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2và số phức w= x + iy trên mặt phẳng phức Để tam giác MNP đều là số phức k là
A w= −√27 − i hoặcw= −√27+ i B w= 1 + √27i hoặcw= 1 − √27i
C w= √27 − i hoặcw= √27+ i D w= 1 + √27 hoặcw= 1 − √27
Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn |z − 4|+ |z + 4| = 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| lần lượt là
Câu 43 Cho P= 2a4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A P= 2a +b+c. B P= 2a +2b+3c. C P = 2abc D P = 26abc
Câu 44 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:
Câu 45 Tính đạo hàm của hàm số y= log4√x2− 1
A y′= √ 1
x2− 1 ln 4
(x2− 1)log4e. C y
(x2− 1) ln 4. D y
2(x2− 1) ln 4.
Câu 46 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R
A m > −2 B −3 ≤ m ≤ 0 C m < 0 D −4 ≤ m ≤ −1.
Trang 4Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên
đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M
A M(5
3;
11
3 ;
17
2
3;
7
3;
21
7
3;
10
3 ;
31
4
3;
10
3 ;
16
3 ).
Câu 48 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36
Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc
tơ 2→−u + 3−→v
A 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14) B 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16)
C 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16) D 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15)
Câu 50 Biết
π 2 R
0 sin 2xdx= ea Khi đó giá trị a là:
Trang 5HẾT