1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (565)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = mx − sin xđồng biến trên R A m[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx − sin xđồng biến trên R

Câu 2 Tìm giá trị cực đại yCDcủa hàm số y= x3− 12x+ 20

Câu 3 Tìm nghiệm của phương trình 2x = (√3)x

Câu 4 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x

trên R bằng?

Câu 5 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a

3

6 Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho

Câu 6 Cho hàm số y= x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

A Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .

B Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

C Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

D Không có tiệm cận.

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x= 1 + 2ty = 2 + (m − 1)tz = 3 − t Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d có thể viết được dưới dạng chính tắc?

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu của

M trên mặt phẳng (Oxy)

A A(0; 0; 3) B A(1; 0; 3) C A(0; 2; 3) D A(1; 2; 0).

Câu 9 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x2 và đường thẳng y= mx với m , 0 Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 0; −1), B(−1; 1; 0), C(1; 0; 1) Tìm điểm M sao cho

3MA2+ 2MB2− MC2đạt giá trị nhỏ nhất

A M(3

4;

1

3

4;

1

3

4;

1

3

4;

3

2; −1).

Câu 11 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A (3; −1; −1) B A(−1; 2; 0) C (1; −2; 0) D (−1; −3; 1).

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình log3(10 − 3x +1) ≥ 1 − x chứa mấy số nguyên.

Câu 13 Tìm đạo hàm của hàm số: y= (x2+ 1)

3 2

A. 3

2(x

2+ 1)

1

2 B 3x(x2+ 1)

1

2(2x)

1

4x

−1

4

Trang 2

Câu 14 Trong các số phức z thỏa mãn

z − i =

¯z − 2 − 3i

Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất

A z= 3

5 −

6

5 + 6

5+ 27

5 −

27

5 i.

Câu 15 Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

Câu 16 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y= −x4+ 2x2+ 2 B y= −x3+ 3x2+ 2 C y= x4− 2x2+ 2 D y= x3− 3x2+ 2

Câu 17 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

Câu 18 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n3 = (1; 1; 1) B.→−n4 = (1; 1; −1) C.→−n2 = (1; −1; 1) D.→−n1 = (−1; 1; 1)

Câu 19 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′

(x) bằng

A. 4

4

Câu 20 Trong không gian 0xyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (−1; −2; −3) B (−2; −4; −6) C (2; 4; 6) D (1; 2; 3).

Câu 21 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 22 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R2

0 f(2x)dx bằng

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x−12 = y−2

−1 = z +3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A P(1; 2; 3) B N(2; 1; 2) C M(2; −1; −2) D Q(1; 2; −3).

Câu 24 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2 ln x − 3 = 0 bằng

e 2

Câu 25 Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x)= m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 26 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 27 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2lnx − 3 = 0 bằng

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (−2; −4; −6) B (1; 2; 3) C (−1; −2; −3) D (2; 4; 6).

Câu 29 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 30 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= 7 − 6i có tọa độ là

Trang 3

Câu 31 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′

(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′(x) bằng

A. 1

5

4

1

2.

Câu 32 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

A. 1

11

Câu 34 Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z+1| = |z−2i+3| là đường thẳng d : x+ay+b = 0 Tính giá trị của biểu thức a+ b

Câu 35 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 + i)z + 1 với z là số phức thỏa mãn |z − 1| ≤ 1 là hình tròn có diện tích bằng bao nhiêu

Câu 36 Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết rằng z thỏa mãn điều kiện

−2 − 3i

3 − 2i z+ 1

= 1

A max |z|= 1 B max |z|= 2 C max |z|= √2 D max |z|= 3

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn (z+ 1) (z − 2i) là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một hình tròn có diện tích bằng

2 .

Câu 38 Giả sử (H) là tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn |z − i|= |(1 + i)z| Diện tích hình phẳng (H) là

Câu 39 Biết số phức z thỏa mãn |z − 3 − 4i|= √5 và biểu thức T = |z + 2|2− |z − i|2đạt giá trị lớn nhất Tính |z|

A |z|= √33 B |z|= 50 C |z|= 5√2 D |z|= √10

Câu 40 Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn |2z − i| = |2 + iz|, biết |z1− z2| = 1 Tính giá trị biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 3

√ 2

Câu 41 Gọi z1và z2 là các nghiệm của phương trình z2− 4z+ 9 = 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z1, z2trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là

Câu 42 (Chuyên Lào Cai) Xét số phức z và z có điểm biểu diễn lần lượt là M và M′ Số phức ω= (4+3i)z

và ω có điểm biểu diễn lần lượt là N và N′ Biết rằng M, M′, N, N′

là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của ⇒ |z+ 4i − 5| ≥ √1

2 ⇔ x= 9

2 ⇔ z= 9

2 −

9

2i|z+ 4i − 5|

A. √4

13

5

1

√ 2

Câu 43 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 29

25

23

27

4 .

Trang 4

Câu 44 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x

A y′ = 5x +cos3xln 5 B y′ = (1 − 3 sin 3x)5x +cos3xln 5.

C y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5 D y′ = (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5

Câu 45 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A ln 2+ 6π

1

4ln 2+ 3π

1

5ln 2+ 6π

5 .

Câu 46 Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình (log2(4x))2+ log2(x

2

8)= 8

A. 1

1

1

1

32.

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0

Câu 48 Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở một ngân hàng A theo hình thức lãi kép, ở hai

loại kỳ hạn khác nhau Bác An gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2, 1

Câu 49 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

3√

15

a3

√ 15

a3

√ 5

a3

√ 15

Câu 50 Cho P= 2a4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A P = 2abc B P = 26abc C P= 2a +2b+3c. D P= 2a +b+c.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 10:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm