1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tham khảo môn toán (606)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P =[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga2b − log√

ba3

A. m

2− 12

m2− 3

m2− 12

4m2− 3

Câu 2 Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y= x − 2√x+ 2017

4).

Câu 3 Cho hàm số y= x3+ 3x2− 9x − 2017 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3; 1) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −3) Câu 4 Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là tam giác vuông với

cạnh huyền bằng 2a Tính thể tích của khối nón

A. π√2.a3

2π.a3

π.a3

4π√2.a3

Câu 5 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A= a√6, S B= a√7 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx − sin xđồng biến trên R

Câu 7 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f′′

(x)= 12x2+ 6x − 4 và f (0) = 1, f (1) = 3 Tính f (−1)

A f (−1)= −3 B f (−1)= −1 C f (−1)= −5 D f (−1)= 3

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số y= x3+ x2và y= x2+3x+mcắt nhau tại nhiều điểm nhất

A −2 ≤ m ≤ 2 B −2 < m < 2 C 0 < m < 2 D m= 2

Câu 9 Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính

xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng

A. 1

209

1

8

105.

Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A V = 2a3 B V = a3

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình log3(36 − x2) ≥ 3 là

A (−∞; 3] B (−∞; −3] ∪ [3; +∞) C [−3; 3] D (0; 3].

Câu 12 Cho cấp số nhân (un) với u1 = −1

2; u7 = −32 Tìm q?

Câu 13 Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S ) : (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 9 là:

A I(−1; 2; −3); R = 3 B I(1; 2; 3); R = 3 C I(1; −2; 3); R = 3 D I(1; 2; −3); R = 3

Trang 2

Câu 14 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A −4 < m < −3 B −4 < m ≤ −3 C −4 ≤ m < −3 D m > −4.

Câu 15 Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

Câu 16 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (2; −3; 4) B.→−n = (−2; 3; 4) C.→−n = (−2; 3; 1) D.→−n = (2; 3; −4)

Câu 17 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 4

7

Câu 18 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′

(x) = (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 19 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′

(x) bằng

A. 1

2

Câu 20 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 21 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 x2343−16 < log7 x 2 −16

27 ?

Câu 22 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên) Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 23 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 24 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 2x+1

3x−1 là đường thẳng có phương trình:

A y= 2

3 C y= −2

3 D y= −1

3

Câu 25 Trong không gian 0xyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (−2; −4; −6) B (−1; −2; −3) C (1; 2; 3) D (2; 4; 6).

Câu 26 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= 7 − 6i có tọa độ là

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (−1; −2; −3) B (1; −2; 3) C (1; 2; −3) D (−1; 2; 3).

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 29 Cho cấp số nhân (un) với u1= 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3 bằng

A. 1

7

1

4.

Câu 30 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Trang 3

Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

11

3 .

Câu 32 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 33 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức w thõa mãn điều kiện

w= (1 − 2i)z + 3, biết z là số phức thỏa mãn |z + 2| = 5

A (x − 1)2+ (y − 4)2 = 125 B (x+ 1)2+ (y − 2)2= 125

C (x − 5)2+ (y − 4)2 = 125 D x= 2

Câu 35 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 + i)z + 1 với z là số phức thỏa mãn |z − 1| ≤ 1 là hình tròn có diện tích bằng bao nhiêu

Câu 36 GọiM là điểm biểu diễn số phức z = 3 − 4i và M′ là điểm biểu diễn của số phức z′ = 1+ i

trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tính diện tích tam giác OMM′

A S = 25

2 .

Câu 37 (Chuyên Ngoại Ngữ - Hà Nội) Cho số phức z thỏa mãn |z| = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

A max T = 3√5 B max T = 2√10 C max T = 3√2 D max T = 2√5

Câu 38 Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết rằng z thỏa mãn điều kiện

−2 − 3i

3 − 2i z+ 1

= 1

A max |z|= 3 B max |z|= 1 C max |z|= 2 D max |z|= √2

Câu 39 (KHTN – Lần 1) Trong các số phức z thỏa điều kiện |(1+ i)z + 1 − 7i| = √2, tìm max |z|

A max |z|= 7 B max |z|= 3 C max |z|= 6 D max |z|= 4

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |i+ 2z| = |z − 3i| Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 − i)z + 3

là một đường thẳng có phương trình là

A x − y+ 8 = 0 B x+ y − 8 = 0 C x+ y − 5 = 0 D x − y+ 4 = 0

Câu 41 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho w= z+ i + 1

z+ z + 2i là số thuần ảo?

A Một đường tròn B Một Elip C Một đường thẳng D Một Parabol.

Câu 42 Giả sử (H) là tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn |z − i|= |(1 + i)z| Diện tích hình phẳng (H) là

Câu 43 Cho biểu thức P= (ln a + logae)2+ ln2

a −(logae)2, với 0 < a , 1 Chọn mệnh đề đúng

Câu 44 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu a > 0 thì ax = ay ⇔ x= y B Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔ x> y

C Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y D Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔ x< y

Trang 4

Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600 Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Câu 46 Biết

π 2 R 0 sin 2xdx= ea Khi đó giá trị a là:

Câu 47 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đồ thị hàm số y= 3x

x −2 cắt đường thẳng y = x + m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB nhận G(1;7

3) làm trọng tâm.

Câu 48 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A.

15

√ 5

1

√ 15

5 .

Câu 49 Cho bất phương trình 3

√ 2(x−1) +1− 3x ≤ x2− 4x+ 3 Tìm mệnh đề đúng

A Bất phương trình đúng với mọi x ∈ (4;+∞)

B Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (−∞; 1).

C Bất phương trình đúng với mọi x ∈ [ 1; 3].

D Bất phương trình vô nghiệm.

Câu 50 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABCD); S A = 2a√3 Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB, AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và S C

A. 3a

6

3a√6

a√15

3a√30

10 .

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 19:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w