1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hệ thống tập tin Unix

47 482 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống tập tin unix
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài luận
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 258,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Copyright © 2006, HaiVDC 1Nội dung trình bày  Hệ thống tập tin UNIX  Làm việc với tập tin  Làm việc với thư mục  Quyền truy xuất tập tin... Copyright © 2006, HaiVDC 3Hệ thống tập tin

Trang 1

Copyright © 2006, HaiVDC 1

Nội dung trình bày

Hệ thống tập tin UNIX

 Làm việc với tập tin

 Làm việc với thư mục

 Quyền truy xuất tập tin

Trang 2

Copyright © 2006, HaiVDC 2

Hệ thống tập tin Unix

UNIX tổ chức tập tin như thế nào?

Trang 3

Copyright © 2006, HaiVDC 3

Hệ thống tập tin UNIX

 Thư mục nhà

 Là nơi chứa thông tin của mỗi người dùng

 Bạn luôn đứng tại thư mục này khi vừa mới đăng nhập.

Lệnh hiển thị đường dẫn tới thư mục nhà: “ echo $HOME ”

Trang 4

Copyright © 2006, HaiVDC 4

Hệ thống thư mục điển hình của UNIX

root (/) bin dev home tmp usr var etc

students teachers spool

mail haivdc hvthao

(all users’ mail)

0211206 0211233 0211243

Trang 5

dev : (viết tắt của devices) gồm các driver cần thiết để điều khiển

các thiết bị ngoại vi như ổ đĩa, máy in, và thiết bị đầu cuối Mỗi tập tin trong thư mục này là 1 liên kết tới 1 thiết bị

etc : chứa các tập tin cấu hình của hệ thống như danh sách người

dùng và mật khẩu

home : chứa các thư mục nhà của người dùng

tmp : thư mục chứa tập tin tạm thời

var : chứa tập tin thường xuyên thay đổi

Trang 6

Copyright © 2006, HaiVDC 6

Tên tập tin và thư mục

 Tên hợp lệ là một chuỗi bao gồm các ký tự:

 Chữ cái viết hoa (A to Z)

 Chữ cái viết thường (a to z)

 Chữ số (0 to 9)

 Dấu chấm (.), dấu gạch dưới (_), dấu phẩy (,)

 Không nên chứa khoảng trắng hoặc các ký tự sau:

 & * \ | [ ] { } $ < > ( ) # ? ‘ “ / ; ^ ! ~ %

 Không trùng tên với tập tin hoặc thư mục đã có

 Tránh đặt tên tập tin hoặc thư mục trùng với các lệnh UNIX

Trang 7

Copyright © 2006, HaiVDC 7

Đường dẫn tuyệt đối

 Để đọc nội dung tập tin, cần biết tên tập tin

 Để truy xuất tập tin nằm trong thư mục khác, cần biết đường dẫn

 Đường dẫn là một địa chỉ trong hệ thống cây thư

mục để xác định vị trí của tập tin hoặc thư mục

 Đường dẫn tuyệt đối là đường dẫn từ gốc của cây thư mục tới tập tin

 Tất cả các đường dẫn tuyệt đối đều bắt đầu bằng ký

tự “ / ”.

 Còn gọi là đường dẫn đầy đủ

Trang 8

Copyright © 2006, HaiVDC 8

Ví dụ

root ( / ) bin dev home tmp usr var etc

students teachers spool

mail haivdc hvthao

(all users’ mail)

Trang 9

Copyright © 2006, HaiVDC 9

Đường dẫn tương đối

 Thông thường bạn muốn truy xuất tới tập tin từ thư mục hiện hành bạn đang đứng

 Đường dẫn tương đối xuất phát từ thư mục hiện hành

Thư mục hiện hành ký hiệu bằng ký tự “ ”

 Thư mục cha của thư mục hiện hành ký hiệu bằng

ký tự “ ”

Thư mục nhà ký hiệu bằng ký tự “ ~ ”

Trang 10

Copyright © 2006, HaiVDC 10

Ví dụ

root ( / ) bin dev home tmp usr var etc

students teachers spool

mail haivdc hvthao

(all users’ mail)

Trang 11

Copyright © 2006, HaiVDC 11

Nội dung trình bày

 Hệ thống tập tin UNIX

Làm việc với tập tin

 Làm việc với thư mục

 Quyền truy xuất tập tin

Trang 12

Copyright © 2006, HaiVDC 12

Làm việc với tập tin

Cách tạo, hiển thị, sao chép, đổi tên, in và nén

Trang 14

Copyright © 2006, HaiVDC 14

Tạo tập tin

 Bằng cách chuyển hướng

 Hầu hết các lệnh xuất kết quả ra màn hình

 Bạn có thể thay đổi nơi xuất kết quả bằng phép

Trang 15

-l : hiển thị thông tin đầu đủ

-R : hiển thị nội dung của thư mục con

-s : hiển thị kích thước tập tin

Trang 16

Copyright © 2006, HaiVDC 16

Hiển thị nội dung tập tin

 Xem nội dung tập tin văn bản (text)

Trang 17

cat june july august

 Lưu kết quả vào một tập tin

cat june july august > summer2006

Trang 18

Copyright © 2006, HaiVDC 18

Nối đuôi (append) tập tin

 UNIX cho phép bạn thêm thông tin vào cuối của

một tập tin bằng phép chuyển hướng “>>”.

cal 9 2006 >> summer2006

Trang 19

 No such file or directory: không tìm thấy tập tin nguồn

 Permission denied: không có quyền truy xuất tập tin nguồn hoặc tạo tập tin đích

Trang 20

Copyright © 2006, HaiVDC 20

 Chuyển (move) vị trí tập tin hoặc thư mục trong cây thư mục hoặc đổi tên

 Cú pháp:

mv [< tập tin nguồn >] [< thư mục đích >]

mv [< tập tin nguồn >] [< tên mới của tập tin >]

Trang 21

-P : Xác định tên máy in

-w[1-n] : Cho biết số trang trên một tờ

-h : Loại bọ tiêu đề trang

Trang 22

Copyright © 2006, HaiVDC 22

Xoá tập tin: rm

 Xoá (remove) danh sách tập tin

 Chú ý: tập tin sẽ không khôi phục được sau khi xóa

Trang 23

Copyright © 2006, HaiVDC 23

Nén/giải nén tập tin: zip/unzip

 Nén một hoặc nhiều tập tin

unzip [< tập tin zip >] [ –d ] [< thư mục >]

 Tùy chọn: -d chỉ tên thư mục chứa nội dung sau khi giải nén

 Ví dụ

unzip data.zip –d /home/students/0211206/temp

Trang 24

Copyright © 2006, HaiVDC 24

Nén/giải nén tập tin: tar, gzip

 Đóng gói các tập tin thành 1 tập tin kiểu tar

Trang 25

Copyright © 2006, HaiVDC 25

Nén/giải nén tập tin: tar, gzip

 Dùng gzip để giải nén và giải nén tập tin kiểu tar.gz

gzip data.tar (sẻ tạo ra tập tin data.tar.gz)

gzip –d data.tar.gz (Giải nén -> data.tar)

 Có thể dùng tar để giải nén tập tin tar.gz:

tar –xvfz data.tar.gz (Tạo ra tập tin data.txt)

Trang 26

Copyright © 2006, HaiVDC 26

Nội dung trình bày

 Hệ thống tập tin UNIX

 Làm việc với tập tin

Làm việc với thư mục

 Quyền truy xuất tập tin

Trang 27

Copyright © 2006, HaiVDC 27

Làm việc với thư mục

Tạo hủy, di chuyển, đổi tên thư mục

Thư mục là nơi chứa thông tin về các tập tin

và thư mục con trong nó.

Trang 31

Copyright © 2006, HaiVDC 31

Chuyển thư mục hiện hành: cd

 Chuyển thư mục tới vị trí khác

Trang 32

Copyright © 2006, HaiVDC 32

Xem đường dẫn thư mục hiện hành: pwd

 Hiển thị đường dẫn tuyệt đối tới thư mục hiện hành

Trang 33

Copyright © 2006, HaiVDC 33

Xoá thư mục: rmdir

 Xoá thư mục mong muốn

 Chú ý: thư mục muốn xóa phải là thư mục rỗng

 Cú pháp

rmdir [< tên thư mục muốn xóa >

Trang 34

Copyright © 2006, HaiVDC 34

Nội dung trình bày

 Hệ thống tập tin UNIX

 Làm việc với tập tin

 Làm việc với thư mục

Quyền truy xuất tập tin

Trang 35

Copyright © 2006, HaiVDC 35

Quyền truy xuất tập tin

Ai có thể truy xuất đến tập tin nào?

Trang 36

Copyright © 2006, HaiVDC 36

Quyền truy xuất – Khái niệm

 Tất cả tập tin UNIX (kể cả thư mục và các tập tin đặc biệt) đều có thuộc tính gắn với chúng

 Những thuộc tính này xác định ai có thể truy xuất đến tập tin

 Và xác định cách thức người dùng truy xuất đến chúng

Trang 37

Copyright © 2006, HaiVDC 37

Hiển thị thuộc tính truy xuất

 Gõ lệnh “ls -l”

drwx - 2 jimd 8192 Jul 12 12:26 nsmail/

-rw-r r 1 jimd 945 Mar 15 16:01 old.cshrc

-rwxrwxrwx 1 jimd 168 Jan 13 1998 file.exe

-rw-rw-rw- 1 nobody 382 Nov 18 1998 old.profile

-rw - 1 jimd 652 Jul 12 12:16 old.xsession

drwx - 2 jimd 8192 Jun 23 13:21 thesis/

-rw-r r 1 jimd 1186776 Jul 13 15:07 win32tutorial.ps

Trang 38

Copyright © 2006, HaiVDC 38

Cách thức truy xuất tập tin

Read — Người dùng chỉ có thể đọc nội dung tập tin

Write — Người dùng có thể đọc và thay đổi

 Execute — Người dùng có thể thực thi tập tin (áp dụng cho thư mục và tập tin chương trình)

Trang 39

Copyright © 2006, HaiVDC 39

Phân loại người dùng

User/owner — Người dùng sở hữu hoặc tạo ra tập tin

Group — Nhóm người dùng chứa người dùng

sở hữu

Others/world — Tất cả người dùng khác trong

hệ thống UNIX

Trang 40

Copyright © 2006, HaiVDC 40

Thay đổi quyền truy xuất

 Lệnh chmod — thay đổi quyền truy xuất tập tin.

 Cú pháp

chmod < phép thay đổi > < tên tập tin >

 Hai phương pháp thay đổi

 Dùng ký hiệu

 Dùng chuỗi số

Trang 41

Copyright © 2006, HaiVDC 41

chmod – dùng ký hiệu

 Có thể mô tả sự thay đổi quyền truy xuất bằng cách thêm, bớt hoặc gán cách thức truy xuất ứng với từng loại người dùng

 Cú pháp

chmod [ who ][ operation ][ permission ][ file ]

Trang 43

Copyright © 2006, HaiVDC 43

Ví dụ

chmod o-w temp

chmod u-r bar

chmod g+rw home.html

chmod a=rw myFile

chmod a+x homework

chmod u,g+x calendar2006

chmod u+x,g-x toto

Ngày đăng: 09/05/2014, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w