1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề kiểm tra thpt môn toán (950)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Mễ Nhiêu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Mễ Nhiêu
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y =[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A −1 < m < 7

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R

A m ≥ e−2 B m > 2e C m > 2 D m > e2

Câu 3 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)

C Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞) D Hàm số nghịch biến trên R.

Câu 4 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BC′

Câu 5 Trong các hình nón (ℵ) nội tiếp mặt cầu (S ) bán kính R = 3

2, ((ℵ) có đỉnh thuộc (S ) và đáy

là đường tròn nằm hoàn toàn trên (S )), hãy tìm diện tích xung quanh của (ℵ) khi thể tích của (ℵ)lớn nhất

3

√ 3π

√ 3π

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(5; 5; 2),mặt phẳng (P):z − 2= 0, mặt cầu (S )có tâm I(3; 4; 6) và bán kính R = 5.Viết phương trình đường thẳng đi qua A, nằm trong (P) và cắt (S) theo dây cung dài nhất?

Câu 7 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6.22x− 13.6x+ 6.32x = 0

6 .

Câu 8 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A y= √x2+ x + 1 − √x2− x+ 1 B y= tan x

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A M(0 ; 0 ; 2) B P(4 ; −1 ; 3) C N(1 ; 1 ; 7) D Q(4 ; 4 ; 2).

Câu 10 BiếtR f(x)dx= sin 3x + C Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A f (x)= 3 cos 3x B f (x)= −cos 3x

3 . C f (x)= −3 cos 3x D f (x)= cos 3x

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) có tâm I(−1; −4; 2) và điểmM(1; 2; 2)thuộc mặt cầu.

Phương trình của (S ) là

A (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2= 10 B (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2 = 40

C (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2= √40 D (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2 = 40

Câu 12 Cho cấp số nhân (un) với u1 = 3 và công bội q = −2 Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đó là

Trang 2

Câu 13 Choa,b là các số dương, a , 1sao cho logab= 2, giá trị của loga(a3b) bằng

2.

Câu 14 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 15 Trên tập số phức, cho phương trình z2+ 2(m − 1)z + m2+ 2m = 0 Có bao nhiêu tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1; z2thõa mãn

z1

2

+

z2

2

= 5

Câu 16 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y= f (x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 17 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 18 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 19 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= √13 B |z1+ z2|= 5 C |z1+ z2|= 1 D |z1+ z2|= √5

Câu 20 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là3 và phần ảo là 2 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.

C Phần thực là−3 và phần ảo là −2i D Phần thực là −3 và phần ảo là−2.

Câu 21 Cho số phức z1= 3 + 2i, z2 = 2 − i Giá trị của biểu thức |z1+ z1z2|là

Câu 22 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực không âm B Mô-đun của số phức z là số phức.

C Mô-đun của số phức z là số thực dương D Mô-đun của số phức z là số thực.

Câu 23 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 24 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z+ z + 1 B z · z+ z + z + 1 C |z|2+ 2|z| + 1 D z2+ 2z + 1

Câu 25 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 26 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 27 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 28 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπlà:

A y′ = xπ−1 B y′ = πxπ C y′ = 1πxπ−1 D y′ = πxπ−1

Trang 3

Câu 29 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 30 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2lnx − 3 = 0 bằng

Câu 31 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

A ln3

2

Câu 32 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 2x+ 1

3x − 1 là đường thẳng có phương trình:

A y= −1

3.

Câu 33 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC = 2a (tham khảo hình bên)

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

√ 3

√ 2

2√3

3 a.

Câu 34 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 36 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P= (|z| − 2)2 B P=

|z|2− 42 C P =

|z|2− 22 D P = (|z| − 4)2

Câu 37 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1

2 < |z| < 3

3

1

2.

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 1

2 < |z| < 2 B. 3

2 < |z| < 3 C 3 < |z| < 5 D. 5

2 < |z| < 4

Câu 39 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

A. 3

1

2.

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

C Phần thực của z là số âm D z là một số thực không dương.

Câu 41 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 9

4;+∞

!

4

!

4;

5 4

!

2;

9 4

!

Trang 4

Câu 43 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng

Câu 44 Trong các số phức z thỏa mãn

z − i

=

¯z − 2 − 3i

Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất

A z= 27

5 + 6

5−

27

5 −

6

5 + 27

5 i.

Câu 45 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2và đường thẳng y = mx với m , 0 Hỏi

có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 46 Hình chópS ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB= a, AC = 2a, S A vuông góc với mặt phẳng đáy, S A= 2a Gọi φ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (S AC), (S BC) Tính cos φ =?

A.

15

√ 3

1

√ 3

2 .

Câu 47 Cho hàm số có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại B Hàm số đạt cực đại tại

C Hàm số đạt cực đại tại D Hàm số đạt cực đại tại

Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 2; 1), B(1; −1; 2), C(1; 2; −1) Tìm

tọa độ điểm M thỏa mãn−−→OM = 2−AB −→ −AC.→

A M(−2; −6; 4) B M(5; 5; 0) C M(−2; 6; −4) D M(2; −6; 4).

Câu 49 Hàm số y = (x + m)3+ (x + n)3 − x3 đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 4(m2+ n2) − m − n bằng

A. −1

1

Câu 50 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)= cos 3x

A.R cos 3xdx= −sin 3x

HẾT

Ngày đăng: 09/04/2023, 20:31