1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề kiểm tra thpt môn toán (657)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Mễ Nhi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho lăng trụ đều ABC A′B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4 √ 3a Thể tích khối lă[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho lăng trụ đều ABC.A

B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4√3a Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

Câu 2 Số nghiệm của phương trình 9x+ 5.3x

− 6= 0 là

Câu 3 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6.22x− 13.6x+ 6.32x = 0

A. 13

Câu 4 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số nghịch biến trên R.

C Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞) D Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Tọa độ của một véc

tơ pháp tuyến của (P) là

A (−2; −1; 2) B (−2; 1; 2) C (2; −1; −2) D (2; −1; 2).

Câu 6 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= log5xtại điểm có hoành độ x= 5 là:

A y= x

5 ln 5− 1+ 1

5 ln 5 + 1

C y= x

5 ln 5−

1

5 ln 5 + 1 − 1

ln 5.

Câu 7 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R

A m > 2 B m > 2e C m > e2 D m ≥ e−2

Câu 9 Đạo hàm của hàm số y= (2x + 1)−

1

3 trên tập xác định là

A −2

3(2x+ 1)−

4

1

3 ln(2x+ 1)

C (2x+ 1)−

1

3(2x+ 1)−

4

3

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) có tâm I(−1; −4; 2) và điểmM(1; 2; 2)thuộc mặt cầu.

Phương trình của (S ) là

A (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2= √40 B (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2 = 10

C (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2= 40 D (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2 = 40

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 16và mặt phẳng (P) : 2x − 2y+ z + 6 = 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A (P) không cắt mặt cầu (S ) B (P) cắt mặt cầu (S ).

C (P) đi qua tâm mặt cầu (S ) D (P) tiếp xúc mặt cầu (S ).

Câu 12 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6 − 2x)= 1 − x bằng

Trang 2

Câu 13 Đường thẳng y= 2 là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?

A y= 1+ x

−2x+ 3

x+ 1.

Câu 14 Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M( 1; 0; 1) và N( 3; 2; −1) Đường thẳng

MN có phương trình tham số là

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d1 : x −2

d2 : x −4

3 = z+ 2

−2 Gọi mặt phẳng (P) là chứa d1 và (P)song song với đường thẳng d2 Khoảng cách từ điểm M(1; 1; 1) đến (P) bằng

A. 2

1

3

√ 10

Câu 16 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 17 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 18 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 19 Số phức z= 1+ i

1 − i

!2016

+ 1 − i

1+ i

!2018

bằng

Câu 20 Cho số phức z thỏa 25

1+ i +

1 (2 − i)2 Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?

Câu 21 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= √5 B |z1+ z2|= 1 C |z1+ z2|= √13 D |z1+ z2|= 5

Câu 22 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 23 Cho số phức z thỏa mãn z = (1+ i)(2 + i)

1 − i + (1 − i)(2 − i)

1+ i Trong tất cả các kết luận sau, kết luận nào đúng?

z.

Câu 24 Cho số phức z= (m − 1) + (m + 2)i với m ∈ R Tập hợp tất các giá trị của m để |z| ≤ √5 là

A −1 ≤ m ≤ 0 B m ≥ 1 hoặc m ≤ 0 C m ≥ 0 hoặc m ≤ −1 D 0 ≤ m ≤ 1.

Câu 25 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

A |z|= 34 B |z|= √34 C |z|= 5

√ 34

√ 34

3 .

Câu 26 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 27 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′

(x) bằng

A. 4

1

5

1

4.

Trang 3

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên)

Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 29 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 8

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 5 + t

y= 5 + 2t

z= 1 + 3t

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

z= −1 + t

x= 1 + 2t

y= −1 + t

z= −1 + 3t

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

z= −1 + t

Câu 31 Cho hàm số f (x)= cosx + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

2 + C

2 + C

Câu 32 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 33 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 36 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

A |z|= 2 B |z|= 1

Câu 37 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1

2 < |z| < 3

3

1

2.

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 0;1

4

!

4;

5 4

!

4;+∞

!

2;

9 4

!

Câu 39 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

1 + z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 41 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2 < |z| < 5

5

2 < |z| < 7

1

2 < |z| < 3

3

2 < |z| < 2

Trang 4

Câu 42 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P =

2

√ 3

2 .

Câu 43 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : (x+ 1)2+ (y − 3)2+ (z + 2)2 = 9 Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S ) tại điểm A(−2; 1; −4) có phương trình là:

A −x+ 2y + 2z + 4 = 0 B x − 2y − 2z − 4= 0

C 3x − 4y+ 6z + 34 = 0 D x+ 2y + 2z + 8 = 0

Câu 44 Đồ thị hàm số y= x3− 3x2− 2x cắt trục hoành tại mấy điểm?

Câu 45. R 6x5dxbằng

6x

Câu 46 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y= x4− 2x2+ 2 B y= x3− 3x2+ 2 C y= −x4+ 2x2+ 2 D y= −x3+ 3x2+ 2

Câu 47 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2và đường thẳng y = mx với m , 0 Hỏi

có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 48 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (−2; 3; 1) B.→−n = (2; −3; 4) C.→−n = (2; 3; −4) D.→−n = (−2; 3; 4)

Câu 49 Biết rằng phương trình log22x −7log2x+ 9 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 Giá trị của x1x2bằng

Câu 50 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A m > −4 B −4 < m ≤ −3 C −4 < m < −3 D −4 ≤ m < −3.

HẾT

Ngày đăng: 09/04/2023, 20:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN