1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Đồ án hcmute) chung cư an thạnh 2

125 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung Cư An Thạnh 2
Tác giả Nguyễn Văn Tấn Tài
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Văn Khoa, Th.S. Huỳnh Phước Sơn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 8,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TOÁN THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH BẰNG SAFE .... TÍNH TOÁN THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH BẰNG SAFE .... Chọn chiều dày Cột - Vách tw = 0.4 m cho tất cả các Cột - Vách nằm chính giữa trên mặt b

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

Trang 2

-*** -

GVHD: Th.S HUỲNH PHƯỚC SƠN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

Trang 3

em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhƣng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận đƣợc sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cám ơn

TP.HCM ăm 0 7

Sinh vi n thực hiện

Trang 4

SUMMARY OF THE CAPTION PROJECT

Speciality : CONSTRUCTION ENGINEERING AND TECHONOLOGY

1 Content theoretical and computational parts

 Architecture

Edit demension architectural drawings with suggestion of instructor

 Structure

Calculate and design the typical floor

 Design Beam and Slab R.C system by SAFE SOFTWARE

 Design Flat Slab R.C system by SAFE SOFTWARE Design the staircase by ETAB SOFTWARE

Create model, Calculate and design the R.C frame-wall (C and 4 elevation) by

ETAB SOFTWARE

 Foundation

Synthesis of geological data

Design of bored pile foundation

 Advanced

Bored pile Erection

2 Present and drawing

01 present and 01 appendix

17 drawing A1 (7 Architecture, 6 structure, 2 foundation,2 advanced )

3 Instructor : Msc NGUYEN VAN KHOA

4 Date of start of the task : 01/09/2017

5.Date of completion of the task : 31/12/2017

HCMC December 31,2017

Trang 5

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đánh giá loại:

5 Điểm:……….Bằng chữ:………

Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng ăm

Giáo vi n hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Họ và tên sinh viên: NGUYỄN VĂN TẤN TÀI - MSSV: 13149142

Ngành: Công nghệ kĩ thuật công trình Xây dựng

T n đề tài: CHUNG CƯ AN THẠNH 2

Họ và tên giảng vi n hướng dẫn: ThS NGUYỄN VĂN KHOA

NHẬN XÉT:

Trang 6

GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 11.3.

Mặt bằng và phân khu chức năng 11.3.1

Hình khối 21.3.2

CHƯƠNG 2: SỐ LIỆU THIẾT KẾ 3

VẬT LIỆU SỬ DỤNG 32.1

TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ: 32.2

SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN: 42.3

SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN PHẲNG: 62.4

SƠ BỘ TIẾT DIỆN CẦU THANG: 72.5

SƠ BỘ TIẾT DIỆN HỆ KHUNG: 82.6

Chọn sơ bộ tiết diện vách 82.6.1

Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm 82.6.2

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN 9

TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN DẦM 93.1

Mặt bằng sàn tầng điển hình 93.1.1

Tải trọng tác dụng l n sàn 93.1.2

TÍNH TOÁN THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH BẰNG SAFE 123.2

Phân tích mô hình ta được kết quả nội lực 123.2.1

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN PHẲNG 15

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG: 154.1

TÍNH TOÁN THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH BẰNG SAFE 154.2

Phân tích mô hình ta được kết quả nội lực 174.2.1

Kiểm tra khả năng chọc thủng 224.2.2

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG 24

TẢI TRỌNG 245.1

Tĩnh tải 245.1.1

Hoạt tải 265.1.2

Tổng tải trọng 265.1.3

TÍNH TOÁN NỘI LỰC CẦU THANG 265.2

Trang 7

TÍNH TOÁN NỘI LỰC DẦM CẦU THANG 275.3.

TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP 295.4

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG 30

TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 306.1

Tĩnh tải, hoạt tải sàn 306.1.1

Tính toán tải gió 306.1.2

TỔ HỢP TẢI TRỌNG 316.2

Các trường hợp tải trọng 316.2.1

Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 326.2.2

KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 326.3

TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC C VÀ KHUNG TRỤC 4 346.4

TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO PHẦN TỬ DẦM 346.4.1

Tính toán đoạn neo, nối cốt thép 366.4.2

TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ VÁCH 436.5

Trình tự tính toán 436.5.1

Tính toán cốt thép cho vách 456.5.2

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG 54

SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 547.1

MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 577.2

Sơ lược về cọc khoan nhồi 577.2.1

Tính toán sức chịu tải 577.2.2

Sơ bộ số lượng cọc 657.2.3

Xác định độ cứng cọc 667.2.4

Thiết kế móng cọc khoan nhồi M1 677.2.5

Thiết kế móng cọc khoan nhồi M3 787.2.6

Thiết kế móng cọc khoan nhồi MLT 837.2.7

CHƯƠNG 8: BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC NHỒI 92

Thi công bằng gầu xoay và dung dịch bentonite giữ vách 928.1.1

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG 928.2

Bố trí mặt bằng công trường 928.2.1

Chuẩn bị các tài liệu có li n quan 928.2.2

CÔNG TÁC THI CÔNG CHÍNH 938.3

Công tác định vị, cân chỉnh máy khoan 938.3.1

Hạ ống vách, đặt ống bao 938.3.2

Khoan tạo lỗ hoàn chỉnh 948.3.3

Trang 8

Cung cấp dung dịch bentonite 968.3.4.

Công tác cốt thép 968.3.5

Xử lý cặn lắng 968.3.6

Công tác bê tông 988.3.7

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC 1008.4

Phương pháp tĩnh 1018.4.1

SỰ CỐ VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ TRONG THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI 1028.5

Sập thành hố khoan 1028.5.1

Rơi gầu trong, nắp đáy của gàu khoan trong hố khoan 1028.5.2

Rớt lồng thép khi hạ xuống hố khoan, lồng thép bị trồi khi đổ b tông 1028.5.3

Tắc ống trong khi đổ b tông 1038.5.4

Hố khoan gặp vật cứng 1038.5.5

CHỌN THIẾT BỊ CƠ GIỚI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC 1038.6

Chọn búa rung hạ ống vách 1038.6.1

Chọn máy khoan tạo lỗ 1048.6.2

Chọn cần cẩu 1048.6.3

Chọn thiết bị dùng cho công tác phá b tông đầu cọc 1058.6.4

Trang 9

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 3-1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn thường dựa trên TCVN 2737: 1995 9

Bảng 3-2- Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh 10

Bảng 3-3- Tĩnh tải tường gạch 10

Bảng 3-4 - Hoạt tải tác dụng lên sàn theo TCVN 2737 – 1995 10

Bảng 3-5-Tải trọng từng ô sàn 11

Bảng 4-1: Tải trọng tác dụng lên sàn phẳng 15

Bảng 4-2: Kết quả tính toán thép sàn theo phương X 20

Bảng 4-3: Kết quả tính toán thép sàn theo phương Y 21

Bảng 5-1:Tĩnh tải chiếu nghỉ 24

Bảng 5-2: Tĩnh tải chiếu tới 25

Bảng 5-3: Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo 25

Bảng 5-4: Tĩnh tải bản thang 25

Bảng 5-5: Tổng tải trọng tính toán 26

Bảng 5-6: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang bộ 29

Bảng 6-1: Kết quả tính toán gió tĩnh theo phương X và Y 31

Bảng 6-2: Bảng kết quả 12 Mode dao động 32

Bảng 6-3: Các tham số ρ và χ 35

Bảng 6-4: Hệ số tương quan không gian 1 35

Bảng 6-5: Bảng kết quả 12 Mode dao động 29

Bảng 6-6: Thông số đất nền tính động đất 31

Bảng 6-7: Giá trị của phổ phản ứng theo phương ngang 31

Bảng 6-8: Các trường hợp tải trọng 31

Bảng 6-9: Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 32

Bảng 6-10 : Chuyển vị đỉnh công trình 32

Bảng 6-11: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục 4 48

Bảng 6-12: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục 4(lõi thang) 50

Bảng 6-13: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục C 52

Bảng 6-14: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục C (lõi thang) 53

Bảng 7-1-Bảng tổng hợp địa chất 56

Bảng 7-2- Xác định sức kháng ma sát theo chỉ ti u cơ lý đất nền 59

Bảng 7-3 - Xác định sức kháng ma sát theo chỉ ti u cường độ đất nền 61

Bảng 7-4-Sơ bộ số lượng cọc 65

Bảng 7-5 - Phản lực chân cột móng M1 67

Bảng 7-6 - Phản lực đầu cọc móng M1 69

Bảng 7-7 - Kết quả tính toán cốt thép theo phương X,Y 77

Bảng 7-8- Phản lực chân cột và vách móng M3 78

Bảng 7-9 - Kết quả tính toán cốt thép theo phương X,Y 83

Bảng 7-10:Phản lực vách móng lõi thang 83

Bảng 7-11: Nội lực móng lõi thang theo phương X,Y 91

Bảng 9-1: Bảng chỉ tiêu kỹ thuật của dung dịch bentonite 96

Trang 10

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hinh 2-1:Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 4

Hinh 2-2: Mũ cột và bản mũ đầu cột 6

Hinh 2-3:Mặt cắt tiết diện mũ cột 6

Hinh 2-4:Mặt bằng cầu thang bộ 7

Hinh 3-1:Mặt bằng sàn tầng điển hình 9

Hinh 3-2 - Chuyển vị của sàn 12

Hinh 3-3 - Ô sàn 12

Hinh 4-1: Dãy trip theo phương X 16

Hinh 4-2:Dãy trip theo phương Y 16

Hinh 4-3 : Lực cắt của sàn phẳng 22

Hinh 4-4: Phản lực Vách 23

Hinh 5-1: Các lớp cấu tạo cầu thang 24

Hinh 5-2: Sơ đồ tính vế thang 26

Hinh 5-3: Biểu đồ Moment vế thang 27

Hinh 5-4: Sơ đồ tính dầm D1 28

Hinh 5-5: Biểu đồ moment dầm D1 28

Hinh 5-6: Sơ đồ tính dầm cầu thang 28

Hinh 5-7: Biểu đồ moment dầm cầu thang 28

Hinh 7-1-Biểu đồ xác định hệ số p và fL 62

Hinh 7-2: Mặt bằng bố trí móng 66

Hinh 7-3: Mặt bằng móng M1 67

Hinh 7-4- Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmax) 69

Hinh 7-5- Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmin) 70

Hinh 7-6:Ứng xuất gây lún móng M1 74

Hinh 7-7-Tháp chống xuyên thủng móng M1 75

Hinh 7-8- Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 75

Hinh 7-9-Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 76

Hinh 7-10- Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 76

Hinh 7-11- Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 77

Hinh 7-12- Mặt bằng móng M3 78

Hinh 7-13- Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmax) 79

Hinh 7-14- Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmin) 79

Hinh 7-15: Mặt bằng móng MLT 84

Hinh 7-16:Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmax) 84

Hinh 7-17:Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmin) 85

Hinh 7-18: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 89

Hinh 7-19: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 90

Hinh 7-20:Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 90

Hinh 7-21:Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 91

Hinh 9-1:Cách gửi điểm để định vị tim cọc khoan nhồi 93

Hinh 9-2: Ống vách thành hố đào 94

Hinh 9-3:Đầu mũi khoan lấy đất 95

Hinh 9-4: Thổi rửa đáy hố đào bằng khí nén 97

Hinh 9-5: Ống tremie 98

Hinh 9-6: Phễu đổ bê tông 99

Trang 11

Hinh 9-7:Gia tải trọng tĩnh đầu cọc 101

Trang 12

Mặt khác với xu hướng hội nhập, công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước hoà nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp là rất cần thiết

Vì vậy, nhà ở chung cư ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người dân cũng như thay đổi

bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một đất nước đang tr n đà phát triển

Trang 13

Tầng 1-2-3: dùng làm các khu dịch vụ, siêu thị nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, các dịch

vụ giải trí cho các hộ gia đình cũng như nhu cầu chung của khu vực, có tổng diện tích xây dựng gồm: diện tích dịch vụ + giao thông + sảnh là : 950 m2

Tầng 4 – 17 bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu ở, có tổng diện tích xây dựng gồm: diện tích căn hộ + giao thông + sảnh là : 993 m2

Hình khối

1.3.2.

Hình dáng cao vút vươn thẳng lên khỏi tầm kiến trúc cũ ở dưới thấp với kiểu dáng hiện đại, mạnh mẽ với mặt bằng hình chữ nhật bo cong bốn góc thể hiện sự tinh tế và nâng cao giá trị thẩm mỹ của công trình, ngoài ra còn thể hiện được quy mô và tầm vóc của công trình tương xứng với chiến lượt phát triển của đất nước

Mặt đứng

Sử dụng, khai thác triệt để nét hiện đại với cửa kính lớn, tường ngoài được hoàn thiện bằng sơn nước

Hệ thống giao thông Giao thông ngang trong mỗi đơn nguy n là hệ thống hành lang

Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy, bao gồm 02 thang bộ, 04 thang máy Thang máy bố trí ở 1 b n nhà, căn hộ bố trí xungquanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện lợi, hợp lý và bảo đảm thông thoáng

Hệ thống điện

Hệ thống tiếp nhận điện từ hệ thống điện chung của khu đô thị vào nhà thông qua phòng máy điện

Từ đây điện được dẫn đi khắp công trình thông qua mạng lưới điện nội bộ

Ngoài ra khi bị sự cố mất điện có thể dùng ngay máy phát điện dự phòng đặt ở tầng ngầm để phát

Hệ thống nước Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước khu vực và dẫn vào bể chứa nước ở tầng hầm rồi bằng hệ bơm nước tự động nước được bơm đến từng phòng thông qua hệ thống gen chính ở gần phòng phục vụ

Trang 14

CHƯƠNG 2: SỐ LIỆU THIẾT KẾ

 Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 17 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.2 MPa

 Mô đun đàn hồi: Eb = 32500 MPa

 Cốt thép

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø < 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa

 Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa

Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥ 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa

TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ:

2.2.

 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 2737-1995

 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 356-2005

 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 5574-2012

 Nhà cao tầng Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối - TCXD 198 :1997

 Móng Tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 10304 - 2014

 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình - TCXD 45-78

 Tiêu chuẩn thiết kế công trình chịu động đất - TCVN 9386 – 2012

 Cọc Khoan Nhồi - Tiêu Chuẩn Thi Công Và Nghiệm Thu TCXDVN 326:2004

Trang 15

SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN:

Trong đó: hb là chiều dày bản sàn

m là hệ số phụ thuộc vào loại bản : m = 40

D là hệ số phụ thuộc vào tải trọng : D = 1 min min( , ) 51 2

hmin là chiều dày tối thiểu của bản sàn đƣợc lấy theo mục 8.2.2 của TCXDVN 365 : 2005

“Ti u chuẩn thiết kế - kết cấu bê tông và bê tông cốt thép”

min

1

5000 125( ) 40

b

Trang 16

Chọn chiều dày Vách tw = 0.4 m cho tất cả các vách cứng nằm xung quanh ngoài biên trên mặt bằng công trình

Chọn chiều dày Cột - Vách tw = 0.4 m cho tất cả các Cột - Vách nằm chính giữa trên mặt bằng công trình

Trang 17

SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN PHẲNG:

2.4.

Hinh 2-2: Mũ cột và bản mũ đầu cột

Chiều dày sàn và mũ cột đƣợc sơ bộ theo tiêu chuẩn cộng đồng Euro (TR43)

n b

Bản đầu cột phải có bề dày đƣợc tăng th m ít nhất bằng 1/4 chiều dày của bản ở giữa ô và

bề rộng của dải nên phải không nhỏ hơn 1/3 khoảng cách giữa hai trục cột (hai trục của bản đầu cột trùng với trục của cột)

Hinh 2-3:Mặt cắt tiết diện mũ cột

Bản mũ cột có bề dày hm = 400(mm)

Bản mũ cột có bề rộng bm × lm = 1000 × 3000(mm×mm)

Chiều dày của bản hoặc chiều dày của bản đầu cột phải đƣợc tính toán kiểm tra để loại trừ khả năng bản bị đâm thủng

Trang 18

SƠ BỘ TIẾT DIỆN CẦU THANG:

2.5.

Cầu thang tầng điển hình của công trình (3.4m) này là loại cầu thang 2 vế dạng bản

Mỗi vế gồm 10 bậc thang, mỗi bậc có kích thước như sau :

Trang 19

SƠ BỘ TIẾT DIỆN HỆ KHUNG:

BW > min (ht/20;150mm), trong đó ht là chiều cao tầng

Vậy Bw > min(ht/20;150mm) = min(3300/20;150mm)

Trang 20

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN

Trọng lƣợng ri ng

ti u chuẩn

Tĩnh tải ti u chuẩn

Hệ số độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

Trang 21

Bảng 3-2- Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh

Cấu tạo sàn vệ sinh Bề dày

Trọng lƣợng

ri ng ti u chuẩn

Tĩnh tải ti u chuẩn

Hệ số độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

Bảng 3-4 - Hoạt tải tác dụng lên sàn theo TCVN 2737 – 1995

STT Công năng Hoạt tải ti u

Trang 22

Bảng 3-5-Tải trọng từng ô sàn

STT Ô Sàn

Kích thước l tường

Tải tường TTTC HTTC

Trang 23

TÍNH TOÁN THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH BẰNG SAFE

3.2.

Để phản ánh ứng xử của sàn ta sử dụng phần mềm SAFE để tính toán

Phân tích mô hình ta đƣợc kết quả nội lực

3.2.1.

Hinh 3-2 - Chuyển vị của sàn

Theo TCXD 5574-2012 thì độ võng của sàn kiểm tra theo điều kiện f < fgh Trong đó fgh

là độ võng giới hạn, đƣợc nêu trong bảng 2, mục 1.8 tiêu chuẩn này là:

Trang 26

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN PHẲNG

Tiết diện dầm biên 500x300(mm)

TÍNH TOÁN THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH BẰNG SAFE

Trang 27

Hinh 4-1: Dãy trip theo phương X

Hinh 4-2:Dãy trip theo phương Y

Trang 28

Phân tích mô hình ta đƣợc kết quả nội lực

4.2.1.

4.2.1.1 Kiểm tra độ võng sàn

Sự làm việc dài hạn của kết cấu BTCT, cần xét tới các yếu tố từ biến và co ngót cũng nhƣ tác dụng dài hạn của các loại tải trọng Theo TCXDVN 356-2005, độ võng toàn phần đƣợc tính nhƣ sau:

f = f1 - f2 + f3

Trong đó: f1: độ võng do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng

f2: độ võng do tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn

f3: độ võng do tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn Sh1: 1xDEAD - Nonlinear (Cracked) - Zero Initial Condition

Sh2: 1xLIVE - Nonlinear (Cracked) - Continue from State at End of Nonlinear Case Sh1

Trang 29

Sh3: 0.3xLIVE - Nonlinear (Cracked) - Continue from State at End of Nonlinear Case Sh1

Lt1: 1XDEAD - Nonlinear (Longterm Cracked) - Zero Initial Condition

Trang 30

Lt2: 0.3xLIVE - Nonlinear (Longterm Cracked) - Continue from State at End of Nonlinear Case Lt1

Trang 31

Mgối3 -125.8 1000 380 1214.3 Ø14a200+ Ø12a200 1335 0.365

Mgối6 -100.2 1000 380 961.8 Ø14a200+ Ø12a200 1335 0.365

Mgối3 -98.6 1000 380 946.1 Ø14a200+ Ø12a200 1335 0.365

Mgối8 -114.16 1000 380 1099.5 Ø14a200+ Ø12a200 1335 0.365

Mgối10 -182.87 1000 380 1790.1 Ø14a200+Ø16a200 1775 0.555

Trang 32

Bảng 4-3: Kết quả tính toán thép sàn theo phương Y

Trang 33

Kiểm tra khả năng chọc thủng

4.2.2.

4.2.2.1 Khả năng chịu cắt của bê tông tại vị trí mũ cột

Hinh 4-3 : Lực cắt của sàn phẳng

Ta có lực cắt lơn nhất trong strip là 223.143 KN

Khả năng chịu cắt của bê tông là

Trang 34

Khả năng chịu đâm thủng

 q: Lực phân bố đều trên sàn

 Ac: Diện tích đáy lớn tháp xuyên thủng

 um: chu vi trung bình của tháp xuyên thủng

Hinh 4-4: Phản lực Vách

2 i

Trang 35

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG

TẢI TRỌNG

5.1.

Hinh 5-1: Các lớp cấu tạo cầu thang

Xác định góc nghiêng bản thang

 = 27o12’ → cos = 0.889

Tĩnh tải

5.1.1.

 Đối với bản chiếu nghỉ và chiếu tới

Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (Tính tr n 1m dài)

Bảng 5-1:Tĩnh tải chiếu nghỉ

STT Cấu tạo

Hệ số vƣợt tải

ni

Bề rộng bản

Chiều dày lớp δi

Trọng lƣợng riêng

Trang 36

Bảng 5-2: Tĩnh tải chiếu tới

Cấu tạo sàn thường Bề dày

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải ti u chuẩn

Hệ số

độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

m kN/m3 kN/m2 kN/m2Gạch ceramic 0.010 20 0.20 1.2 0.240 Lớp vữa lót 0.020 18 0.36 1.3 0.468 Tải trọng thiết bị 0.50 1.1 0.550 Lớp vữa trát trần 0.015 18 0.27 1.3 0.351

 Đối với bản thang nghiêng

Bảng 5-3: Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo Chiều dày lớp đá hoa cương Chiều dày lớp vữa xi măng Chiều dày lớp

bậc thang gạch theo phương nghiêng

δi

Phương nghi ng

b b i td

ni

Bề rộng bản

Chiều dày lớp δi

Trang 37

Hoạt tải tính toán

ptt(kN/m)

Tổng tải trọng tính toán qtt

= gtt + ptt(kN/m)

Trang 38

Hinh 5-3: Biểu đồ Moment vế thang

+ qct = 5.209 kN/m2, là tải trọng phân bố đều trên sàn chiếu tới (bao gồm

cả tĩnh tải và hoạt tải) + L1 = 1.2 m

+ 1

2

L 1.2

β = = 0.24132L 2×2.5  gct = 3.272 kN/m

- Do bản thang truyền vào là phản lực của các gối tựa tại B

g = 20.5 kN/m

Trang 39

Hinh 5-5: Biểu đồ moment dầm D1

 Nội lực dầm cầu thang

Hinh 5-6: Sơ đồ tính dầm cầu thang

Hinh 5-7: Biểu đồ moment dầm cầu thang

Trang 40

 Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau:

Bảng 5-6: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang bộ

Vị trí Kí hiệu M

(KN.m)

As (cm2)

μ (%) Bố trí Asbt

(cm2) Nhịp Mn 14.67 4.13 0.43 Ø10a140 5.23

Gối Mg 25.98 7.49 0.52 Ø12a150 7.54

Dầm D1 MD1 27.27 2.72 0.37 3Ø14 4.02

Dầm CT MDct 23.8 2.37 0.32 3Ø14 4.02

Ngày đăng: 09/04/2023, 16:48