1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương môn học thương mại điện tử 3

8 1,2K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương môn học thương mại điện tử 3
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Thương mại điện tử
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 331,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương môn học thương mại điện tử

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

03 E-Commerce

Sử dụng kể từ học kỳ: 11.2B năm học 2011-2012 theo quyết định số …… ngày … …

A Quy cách môn học:

Tổng

số tiết

Lý thuyết Bài tập Thực

hành

Đi thực

tế

Tự học

Phòng lý thuyết

Phòng thực hành

Đi thực

tế

(1) = (2) + (3) + (4) + (5) = (7) + (8) + (9)

B Liên hệ với môn học khác và điều kiện học môn học:

Môn tiên quyết:

C Tóm tắt nội dung môn học:

Môn học cung cấp cho sinh viên kiến thức về các họat động kinh doanh trực tuyến Qua môn học này sinh viên sẽ có những kiến thức căn bản về thương mại điện tử, cơ sở hạ tầng của thương mại điện tử (mạng LAN/WAN, mạng Intranet/Extranet, các dịch vụ trên internet, ), các mô hình kinh doanh trực tuyến, hành vi khách hàng trực tuyến, các hình thức quảng cáo trực tuyến, các vấn đề an tòan thương mại điện tử và thanh tóan trực tuyến

D Mục tiêu của môn học:

1 Trình bày các khái niệm cơ bản và các vấn đề liên quan của thương mại điện tử

2 Phân biệt các mô hình kinh doanh trực tuyến phổ biến hiện nay

3 Trình bày các vấn đề liên quan đến hành vi khách hàng trực tuyến và quảng cáo trực tuyến

4 Giải thích các vấn đề liên quan tới an tòan và thanh tóan trực tuyến

E Kết quả đạt được sau khi học môn học:

1 Hiểu được các khái niệm cốt lõi, đặc điểm và vai trò của thương mại điện tử

2 Có kiến thức căn bản về cơ sở hạ tầng thương mại điện tử (mạng LAN/WAN,

Intranet/Extranet, các dịch vụ trên internet, trình duyệt web, IP, tên miền, )

Trang 2

3 Sử dụng thành thạo các phần mềm Microsoft Outlook hoặc Outlook Express

4 Phân biệt và hiểu được các mô hình kinh doanh thương mại điện tử phổ biến

hiện nay

5

Hiểu được đặc điểm của khách hàng trực tuyến, biết cách tiếp cận và phân

tích hành vi khách hàng thông qua các công cụ phân tích hành vi khách hàng

trực tuyến Google Analytics

6 Sử dụng thành thạo ứng dụng Google Docs để thực hiện việc nghiên cứu thị

trường trực tuyến

7 Biết các cách quảng cáo trực tuyến và hiểu được ưu – nhược điểm của từng

phương pháp

8 Sử dụng thành thạo phần mềm SmartSerialMail để thực hiện Email marketing

9 Hiểu được các vấn đề liên quan của an tòan thương mại điện tử

10 Nắm được các hình thức thanh tóan trực tuyến phổ biến hiện nay

F Phương thức tiến hành môn học:

Môn học này được tiến hành:

Loại hình phòng Số tiết

1 Phòng lý thuyết 45

2 Phòng thực hành máy tính 00

Môn học này được tiến hành bằng cách giảng trên lớp và thực hành ngay tại lớp, sau khi học xong phần lý thuyết liên quan Bên cạnh đó sinh viên được yêu cầu chia thành nhóm nhỏ (3-5 sinh viên) làm bài tập nhóm theo đề tài đăng ký trước Phần bài tập nhóm sinh viên sẽ trình bày vào 2 hoặc 3 tuần cuối cùng, tùy theo số lượng nhóm Cụ thể như sau:

Giảng trên lớp

1 Số giờ giảng là 36 tiết diễn ra trong 15 tuần Giảng bằng tiếng Việt có chú thích tiếng Anh cho các thuật ngữ Sinh viên đọc giáo trình bằng tiếng Việt & một số chương tham khảo bằng tiếng Anh

2 Trước khi đến lớp sinh viên đọc trước ở nhà nội dung bài giảng & chương sách giáo khoa quy định trong đề cương

3 Sinh viên sẽ đến lớp để xem và nghe giảng viên nhấn mạnh các khái niệm và các ý tưởng quan trọng hay khó của mỗi chương; những ví dụ minh họa thực tế ứng dụng trong môi trường doanh nghiệp như thế nào

4 Sinh viên sau phần giảng của giảng viên sẽ phải làm việc nhóm và dùng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi hoặc làm bài tập của giảng viên đưa ra

5 Nếu sinh viên có vấn đề với các bước 1-3 trên, sinh viên cần thảo luận với bạn bè hoặc thông qua mail, trong giờ trực của giảng viên hay buổi giảng kế tiếp để trao đổi trực tiếp với giảng viên

Giờ thực hành

Số giờ thực hành là 09 tiết Sinh viên sẽ thực hành những vấn đề có liên quan dưới sự hướng dẫn của nhóm thực hành (Nhóm thực hành sẽ được cộng điểm vào điểm bài tập nhóm Nếu số lượng nhóm đăng ký nhiều hơn số đề tài thực hành thì sẽ tiến hành bốc thăm) và giảng viên

G Tài liệu học tập:

1 Tài liệu bắt buộc

a Lee, King Et Chung, Electronic Commerce: A Managerial Perspective, Prentice Hall, 2000, ISBNO 13 975285 4

b Trần Trí Dũng, Slide bài giảng môn Thương mại điện tử (Links download: https://sites.google.com/site/dungtrantri/e-commerce)

Trang 3

2 Tài liệu không bắt buộc

a Giáo trình Thương mại điện tử - TS Trần văn Hoè

b Báo cáo TMĐT hàng năm, Cục TMĐT – Bộ Công Thương

c Các báo cáo về TMĐT và internet của công ty Cimigo (www.cimigo.vn)

d Dương Tố Dung, Cẩm nang TMĐT cho doanh nhân, NXB Lao Động,

e 2005

H Đánh giá kết quả học tập môn học:

1 Thuyết minh về cách đánh giá kết quả học tập

Sinh viên học môn “Thương mại điển tử” sẽ được đánh giá trên 3 loại hình:

a) Điểm 10%

Sinh viên sẽ làm một bài kiểm tra trắc nghiệm tại lớp vào tuần thứ 6 Thời gian từ 20-25 phút Phần đánh giá này chiếm 10% tổng số điểm

b) Điểm 40%

Điểm 40% được tính như sau:

Điểm 40% = Điểm bài tập nhóm + 0.25*Số lần phát biểu/trả lời đúng (của mổi cá nhân)

Bài tập nhóm:

Mỗi nhóm sẽ đăng ký một đề tài tự chọn và tuần thứ 5 Đề tài này phải được sự đồng ý của giảng viên Sinh viên sẽ nộp báo cáo vào tuần thứ 13 và trình bày vào tuần 14 và 15 Vì đây là công trình của nhóm nên sinh viên sẽ được đánh giá như là một nhóm, nghĩa là những sinh viên trong nhóm sẽ nhận cùng một điểm, đó là điểm của nhóm Nếu nộp trễ, nhóm sẽ bị trừ 1 điểm trên ngày trễ Nếu muộn quá 1 tuần lễ, nhóm bị điểm 0

Chú ý: Điểm BTN thì giống nhau cho tất cả các thành viên trong nhóm, tuy nhiên Điểm 40% thì

có thể sẽ khác nhau

c) Điểm 50% (Thi cuối học kỳ)

Thi cuối học kỳ sẽ tiến hành trong 1 giờ Đề thi sẽ gồm 2 phần: trắc nghiệm (80%) và tự luận (20%) Sinh viên không được sử dụng tài liệu

2 Bảng tóm tắt các hình thức đánh giá

* Đối với học kỳ chính:

Thành

phần

Thời lượng Tóm tắt biện pháp đánh giá

Trọng

số Thời điểm

Điểm

10%

20 phút Sinh viên làm bài tập cá nhân tại lớp 10% Tuần thứ 6 Điểm

40%

Gồm 2 phần: Điểm BTN và điểm cộng phát biểu cá nhân

BTN: SV chia nhóm 3-5 người, nộp báo cáo & thuyết trình Chấm điểm theo nhóm

40% Tuần thứ 13

và 14 Điểm

50%

(Thi cuối

học kỳ)

60 phút

Thi trắc nghiệm và viết Không sử dụng

Theo lịch PĐT

* Đối với học kỳ phụ:

Thành

phần

Thời lượng Tóm tắt biện pháp đánh giá

Trọng

số Thời điểm

Điểm

10%

20 phút Sinh viên làm bài tập cá nhân tại lớp 10% Tuần thứ 3 Điểm

40%

Gồm 2 phần: Điểm BTN và điểm cộng phát biểu cá nhân

BTN: SV chia nhóm 3-5 người, nộp

40% Tuần thứ 7

Trang 4

báo cáo & thuyết trình Chấm điểm theo nhóm

Điểm

50%

(Thi cuối

học kỳ)

60 phút

Thi trắc nghiệm và viết Không sử dụng

Theo lịch PĐT

3 Tính chính trực trong học thuật (academic integrity)

Chính trực là một giá trị cốt lõi và mang tính quyết định cho chất lượng đào tạo của một trường đại học Vì vậy, đảm bảo sự chính trực trong giảng dạy, học tập, và nghiên cứu luôn được chú trọng tại Đại học Hoa Sen Cụ thể, sinh viên cần thực hiện những điều sau:

1.1 Làm việc độc lập đối với những bài tập cá nhân: Những bài tập hoặc bài kiểm tra cá nhân

nhằm đánh giá khả năng của từng sinh viên Sinh viên phải tự mình thực hiện những bài tập này; không được nhờ sự giúp đỡ của ai khác Sinh viên cũng không được phép giúp đỡ bạn khác trong lớp nếu không được sự đồng ý của giảng viên Đối với bài kiểm tra (cả tại lớp và

tự làm ở nhà), sinh viên không được gian lận dưới bất cứ hình thức nào

1.2 Không đạo văn: Đạo văn (plagiarism) là việc sử dụng ý, câu văn, hoặc bài viết của người khác trong bài viết của mình mà không có trích dẫn phù hợp Sinh viên sẽ bị xem là đạo văn nếu:

i Sao chép nguyên văn một câu hay một đoạn văn mà không đưa vào ngoặc kép và không có trích dẫn phù hợp

ii Sử dụng toàn bộ hay một phần bài viết của người khác

iii Diễn đạt lại (rephrase) hoặc dịch (translate) ý tưởng, đoạn văn của người khác mà không có trích dẫn phù hợp

iv Tự đạo văn (self-plagiarize) bằng cách sử dụng toàn bộ hoặc phần nội dung chủ yếu

của một đề tài, báo cáo, bài kiểm tra do chính mình viết để nộp cho hai (hay nhiều) lớp khác nhau

1.3 Có trách nhiệm trong làm việc nhóm: Các hoạt động nhóm, bài tập nhóm, hay báo cáo

nhóm vẫn phải thể hiện sự đóng góp của cá nhân ở những vai trò khác nhau Báo cáo cuối kỳ của sinh viên nên có phần ghi nhận những đóng góp cá nhân này

Bất kỳ hành động không chính trực nào của sinh viên, dù bị phát hiện ở bất kỳ thời điểm nào (kể

cả sau khi điểm đã được công bố hoặc kết thúc môn học) đều sẽ dẫn đến điểm 0 đối với phần

kiểm tra tương ứng, hoặc điểm 0 cho toàn bộ môn học tùy vào mức độ (tham khảo Chính sách Phòng tránh Đạo văn tại: http://thuvien.hoasen.edu.vn/chinh-sach-phong-tranh-dao-van)

Để nêu cao và giữ vững tính chính trực, nhà trường cũng khuyến khích sinh viên báo cáo cho giảng viên và Trưởng Khoa những trường hợp gian lận mà mình biết được

3 Tính chính trực trong học thuật (academic integrity)

Chính trực là một giá trị cốt lõi và mang tính quyết định cho chất lượng đào tạo của một trường đại học Vì vậy, đảm bảo sự chính trực trong giảng dạy, học tập, và nghiên cứu luôn được chú trọng tại Đại học Hoa Sen Cụ thể, sinh viên cần thực hiện những điều sau:

1.4 Làm việc độc lập đối với những bài tập cá nhân: Những bài tập hoặc bài kiểm tra cá nhân

nhằm đánh giá khả năng của từng sinh viên Sinh viên phải tự mình thực hiện những bài tập này; không được nhờ sự giúp đỡ của ai khác Sinh viên cũng không được phép giúp đỡ bạn khác trong lớp nếu không được sự đồng ý của giảng viên Đối với bài kiểm tra (cả tại lớp và

tự làm ở nhà), sinh viên không được gian lận dưới bất cứ hình thức nào

1.5 Không đạo văn: Đạo văn (plagiarism) là việc sử dụng ý, câu văn, hoặc bài viết của người khác trong bài viết của mình mà không có trích dẫn phù hợp Sinh viên sẽ bị xem là đạo văn nếu:

v Sao chép nguyên văn một câu hay một đoạn văn mà không đưa vào ngoặc

Trang 5

kép và không có trích dẫn phù hợp

vi Sử dụng toàn bộ hay một phần bài viết của người khác

vii Diễn đạt lại (rephrase) hoặc dịch (translate) ý tưởng, đoạn văn của người khác mà không có trích dẫn phù hợp

viii Tự đạo văn (self-plagiarize) bằng cách sử dụng toàn bộ hoặc phần nội dung chủ yếu

của một đề tài, báo cáo, bài kiểm tra do chính mình viết để nộp cho hai (hay nhiều) lớp khác nhau

1.6 Có trách nhiệm trong làm việc nhóm: Các hoạt động nhóm, bài tập nhóm, hay báo cáo

nhóm vẫn phải thể hiện sự đóng góp của cá nhân ở những vai trò khác nhau Báo cáo cuối kỳ của sinh viên nên có phần ghi nhận những đóng góp cá nhân này

Bất kỳ hành động không chính trực nào của sinh viên, dù bị phát hiện ở bất kỳ thời điểm nào (kể

cả sau khi điểm đã được công bố hoặc kết thúc môn học) đều sẽ dẫn đến điểm 0 đối với phần

kiểm tra tương ứng, hoặc điểm 0 cho toàn bộ môn học tùy vào mức độ (tham khảo Chính sách Phòng tránh Đạo văn tại: http://thuvien.hoasen.edu.vn/chinh-sach-phong-tranh-dao-van)

Để nêu cao và giữ vững tính chính trực, nhà trường cũng khuyến khích sinh viên báo cáo cho giảng viên và Trưởng Khoa những trường hợp gian lận mà mình biết được

I Phân công giảng dạy:

Thành phần ban giảng huấn môn học:

STT Họ và tên Email, Điện thoại,

Phòng làm việc

Lịch tiếp

SV

Vị trí giảng dạy

1 ThS Trần Trí Dũng dung.trantri@hoasen.edu.vn

CS2_QA107

Công bố trên website trường

2 ThS Dương Kim

Thạnh

thanh.duongkim@hoasen.edu.vn

J Kế hoạch giảng dạy:

* Đối với học kỳ chính:

Chương 1: Tổng quan về thương mại điện tử (TMDT)

1, 2

1 Case: DELL – Ứng dụng TMĐT để thành công

2 Khái niệm chung về TMĐT

3 Quá trình hình thành và phát triển TMĐT

4 Đặc điểm và phân lọai TMĐT

5 Lợi ích của TMĐT

6 Các yếu tố cản trở sự phát triển của TMĐT

7 Tác động của TMĐT

8 Cấu trúc của TMĐT

Xem trong phần tài liệu học tập

Chương 2: Cơ sở hạ tầng TMĐT

3, 4

1 Mạng máy tính

2 Một số dịch vụ internet

3 Các nhà cung cấp dịch vụ trên Internet

4 Kết nối máy tính với Internet

5 Internet explorer, Firefox & Microsoft Outlook

Trang 6

6 Thực hành: Tạo một website dựa trên ứng dụng

của Google, ví dụ như:

https://sites.google.com/site/dungtrantri/

Chương 3: Các mô hình kinh doanh TMĐT

5, 6

1 Case: BLUE NILE INC

2 Phân lọai hình thức TMĐT

3 Các thành phần trong TMĐT

4 Các mô hình kinh doanh TMĐT

5 Một số website TMĐT

6 Thực hành: Mua hàng trực tuyến (sách, quần áo,

đồ lưu niệm,…)

Guest speaking 1st

Chương 4: Hành vi khách hàng & Nghiên cứu thị trường

7,8

1 Case: Công ty Netflix (www.netflix.com)

2 Hành vi khách hàng trực tuyến

3 Quá trình ra quyết định mua hàng

4 Segmentation marketing & one-to-one

marketing

5 Cá nhân hóa, lòng trung thành & sự thỏa mãn

6 Nghiên cứu thị trường trực tuyến

7 Thực hành 1: Dùng Google Analytics phân tích

hành vi khách hàng trên web đã tạo ở chương 2

8 Thực hành 2: Thiết kế phiếu khảo sát trực tuyến

dựa trên ứng dụng của Google Docs

Chương 5: Quảng cáo trực tuyến

9

1 Tổng quan

2 Các phương pháp quảng cáo trực tuyến

3 Thu hút người xem & tối ưu hóa website

4 Thực hành: Dùng phần mềm SmartSerialMail

Enterprise 5.0.4 để thực hiện Email marketing

Guest speaking 2nd

Chương 6: An toàn trong TMĐT

10

1 Các vấn đề cơ bản

2 Các lọai đe dọa và tấn công TMĐT

3 Một số giải pháp đảm bảo an tòan TMĐT

Chương 7: Thanh tóan trong TMĐT

11

1 Khái niệm E-payment

2 Ích lợi và hạn chế của E-payment

3 Các thành phần liên quan trong E-payment

4 Các loại hình E-payment

5 Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh

toán

6 E-payment trong B2B

Trang 7

7 An ninh trong E-payment

Chương 8: Chính phủ điện tử, học tập điện tử và các hình thức khác

12

1 Mô hình học tập điện tử và trường đại học ảo

2 Quản lý tri thức và thương mại điện tử

3 Mô hình hoạt động của C2C

4 Công nghệ mạng máy tính P2P ứng dụng trong

B2B, C2C

5 Các ứng dụng TMĐT khác

13, 14 Các nhóm thuyết trình bài tập nhóm

15 Tổng kết, ôn tập, công bố điểm

* Đối với học kỳ phụ:

Chương 1: Tổng quan về thương mại điện tử (TMDT)

1/1&2

9 Case: DELL – Ứng dụng TMĐT để thành công

10 Khái niệm chung về TMĐT

11 Quá trình hình thành và phát triển TMĐT

12 Đặc điểm và phân lọai TMĐT

13 Lợi ích của TMĐT

14 Các yếu tố cản trở sự phát triển của TMĐT

15 Tác động của TMĐT

16 Cấu trúc của TMĐT

Xem trong phần tài liệu học tập

Chương 2: Cơ sở hạ tầng TMĐT

2/1&2

7 Mạng máy tính

8 Một số dịch vụ internet

9 Các nhà cung cấp dịch vụ trên Internet

10 Kết nối máy tính với Internet

11 Internet explorer, Firefox & Microsoft Outlook

12 Thực hành: Tạo một website dựa trên ứng dụng

của Google, ví dụ như:

https://sites.google.com/site/dungtrantri/

Chương 3: Các mô hình kinh doanh TMĐT

3/1&2

7 Case: BLUE NILE INC

8 Phân lọai hình thức TMĐT

9 Các thành phần trong TMĐT

10 Các mô hình kinh doanh TMĐT

11 Một số website TMĐT

12 Thực hành: Mua hàng trực tuyến (sách, quần áo,

đồ lưu niệm,…)

Chương 4: Hành vi khách hàng & Nghiên cứu thị trường

9 Case: Công ty Netflix (www.netflix.com)

10 Hành vi khách hàng trực tuyến

Trang 8

4/1&2

11 Quá trình ra quyết định mua hàng

12 Segmentation marketing & one-to-one marketing

13 Cá nhân hóa, lòng trung thành & sự thỏa mãn

14 Nghiên cứu thị trường trực tuyến

15 Thực hành 1: Dùng Google Analytics phân tích hành vi khách hàng trên web đã tạo ở chương 2

16 Thực hành 2: Thiết kế phiếu khảo sát trực tuyến dựa trên ứng dụng của Google Docs

Chương 5: Quảng cáo trực tuyến

5/1

5 Tổng quan

6 Các phương pháp quảng cáo trực tuyến

7 Thu hút người xem & tối ưu hóa website

8 Thực hành: Dùng phần mềm SmartSerialMail Enterprise 5.0.4 để thực hiện Email marketing

Chương 6: An toàn trong TMĐT

5/2

4 Các vấn đề cơ bản

5 Các lọai đe dọa và tấn công TMĐT

6 Một số giải pháp đảm bảo an tòan TMĐT

Chương 7: Thanh tóan trong TMĐT

6/1

8 Khái niệm E-payment

9 Ích lợi và hạn chế của E-payment

10 Các thành phần liên quan trong E-payment

11 Các loại hình E-payment

12 Tiền điện tử và sự đổi mới của hệ thống thanh toán

13 E-payment trong B2B

14 An ninh trong E-payment

Chương 8: Chính phủ điện tử, học tập điện tử và các hình thức khác

6/2

6 Mô hình học tập điện tử và trường đại học ảo

7 Quản lý tri thức và thương mại điện tử

8 Mô hình hoạt động của C2C

9 Công nghệ mạng máy tính P2P ứng dụng trong B2B, C2C

10 Các ứng dụng TMĐT khác

7/1&2 Các nhóm thuyết trình bài tập nhóm

8/1 Tổng kết, ôn tập, công bố điểm

Ngày đăng: 18/01/2013, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w