1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kĩ thuật điện tử FET

60 1,5K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tranzito Trường Field Effect Transistor - FET
Chuyên ngành Kĩ thuật điện tử
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kênh dẫn điện giống nh một điện trở nên vùng này đ ợc gọi là vùng tuyến tính hay vùng điện trở thuần.. • Vùng UP < UDS < UDS thủng: Là vùng bão hoà, dòng điện cực máng gần nh không tăng

Trang 1

http://hqhuy.wordpress.com 1

Tranzito tr êng Field Effect Transistor - FET

Trang 2

4. Ph©n cùc cho JFET vµ MOSFET

5. Mô hình tương đương của FET

6. Chế độ chuyển mạch của FET

Trang 4

http://hqhuy.wordpress.com 4

Trang 5

http://hqhuy.wordpress.com 5

Tranzito tr êng dïng chuyÓn tiÕp pn

(JFET)

Trang 6

http://hqhuy.wordpress.com 6

Trang 7

http://hqhuy.wordpress.com 7

Nguyªn lý lµm viÖc

Trang 8

http://hqhuy.wordpress.com 8

Trang 9

http://hqhuy.wordpress.com 9

Trang 10

http://hqhuy.wordpress.com 10

§Æc tuyÕn

Trang 11

http://hqhuy.wordpress.com 11

Đặc tuyến

Trên đặc tuyến, ta thấy có 3 vùng rõ rệt:

Vùng UDS < UP: Dòng tăng nhanh, khá tuyến tính Kênh dẫn điện giống nh một điện trở nên vùng này

đ ợc gọi là vùng tuyến tính hay vùng điện trở thuần.

Vùng UP < UDS < UDS thủng: Là vùng bão hoà, dòng điện cực máng gần nh không tăng và bằng IDSS

Trang 12

http://hqhuy.wordpress.com 12

Tr ờng hợp 2: UGS < 0 ; UDS > 0

Nếu UGS có giá trị âm, thì điện áp ng ợc chênh lệch giữa kênh và cực G sẽ lớn hơn tr ờng hợp xét ở trên

khi UGS = 0 Điều này làm cho tiếp xúc PN mở rộng mạnh hơn và điểm thắt kênh đến sớm hơn, có nghĩa

là giá trị UP sẽ nhỏ đi:

Viết giá trị tuyệt đối của UP vì ở đây nói chung cho cả tr ờng hợp kênh N và kênh P (Đối với JFET kênh P

điện áp cấp sẽ ng ợc chiều lại với JFET kênh N)

UGS càng âm thì giá trị UP càng nhỏ, và dòng bão hoà ID cũng giảm theo.

) 0 (

) 0 ( < < =

Trang 13

http://hqhuy.wordpress.com 13

Tr ờng hợp 3: UGS > 0; UDS > 0

Nếu UGS > 0, tiếp giáp PN giữa cực G và kênh sẽ phân cực thuận Khi đó dòng IG sẽ

tăng đột ngột, khả năng điều khiển kênh sẽ không còn.

Vì vậy JFET chỉ làm việc ở chế độ tiếp giáp PN giữa cực G và cực S phân cực ng ợc

Chế độ này gọi là chế độ nghèo (Depletion mode - hay gọi tắt là D mode)

Chế độ nghèo ứng với loại JFET kênh N là UGS < 0, còn đối với JFET kênh P sẽ là UGS

> 0.

Trang 14

http://hqhuy.wordpress.com 14

Họ đặc tuyến ra

và đặc tuyến truyền đạt của JFET

Trang 15

http://hqhuy.wordpress.com 15

Ph ¬ng tr×nh Shockley

Vïng ®iÖn trë thuÇn

T¹i vïng b·o hßa :

ID = 0 khi: |UGS| = |UGS off|= |UP|

Trang 16

http://hqhuy.wordpress.com 16

Ph ¬ng tr×nh Shockley (2)

Trang 17

http://hqhuy.wordpress.com 17

øng dông cña JFET

Trang 18

http://hqhuy.wordpress.com 18

§iÓm hÖ sè nhiÖt b»ng kh«ng

Trang 19

http://hqhuy.wordpress.com 19

Các tham số của JFET

Các tham số giới hạn:

Dòng IDmax : Là dòng máng cực đại cho phép IDmax = IDSS

Điện áp máng - nguồn cực đại : Là điện áp cực đại cho phép giữa cực D và cực S để JFET

ch a bị đánh thủng

Thông th ờng chọn UDSmax = 80%UDS Thủng.

Điện áp đánh thủng UDS Thủng

Điện áp D-G cực đại UDGmax

Điện áp G-S cực đại UGSmax: Để giới hạn tránh đánh thủng tiếp giáp PN

Trang 20

http://hqhuy.wordpress.com 20

Các tham số của JFET (2)

Điện áp đánh thủng G-S UGS Thủng: Điện áp đánh thủng tiếp giáp PN (giữa cực G và S)

Điện áp khóa UGS off : điện áp giữa G và S để ID = 0

Dòng điện cực máng bão hòa IDSS: Là dòng cực máng bão hòa khi UGS = 0

Nhiệt độ tiếp giáp tối đa cho phép Tj

Nhiệt độ cất giữ Tstg

Công suất tiêu tán cực đại cho phép tại cực máng PDmax:

PDmax = UDSID

Trang 22

http://hqhuy.wordpress.com 22

So s¸nh JFET vµ BJT

Trang 23

http://hqhuy.wordpress.com 23

Tranzito tr ờng MOSFET

Metal Oxyde Semiconductor Field Effect Transistor

IGFET (Isolated Gate FET)

MOSFET kênh đặt sẵn: Còn đ ợc gọi là loại D-MOSFET (viết tắt từ tiếng Anh: Depletion type MOSFET - tức là MOSFET loại nghèo)

- Đây là loại có kênh đ ợc hình thành sẵn trong quá trình chế tạo

- Nó làm việc đ ợc cả trong chế độ làm nghèo và chế độ làm giầu hạt dẫn

MOSFET kênh cảm ứng: Còn đ ợc gọi là E-MOSFET (viết tắt từ tiếng Anh: Enhancement type MOSFET - tức là MOSFET loại giầu hoặc loại tăng c ờng)

- Trong E-MOSFET kênh không đ ợc chế tạo tr ớc mà hình thành khi đặt một điện áp nhất định lên cực G Quá trình hình thành kênh chính là quá trình làm giầu hạt dẫn nhờ hiện t ợng cảm ứng tĩnh điện từ cực G

- Loại này chỉ làm việc đ ợc ở chế độ làm giầu (E-mode).

Trang 24

http://hqhuy.wordpress.com 24

D-MOSFET

Trang 25

http://hqhuy.wordpress.com 25

D-MOSFET

Trang 26

http://hqhuy.wordpress.com 26

Nguyên lý hoạt động

của D-MOSFET

Trang 27

http://hqhuy.wordpress.com 27

§Æc tuyÕn

Trang 28

http://hqhuy.wordpress.com 28

E-MOSFET

Trang 29

http://hqhuy.wordpress.com 29

Trang 30

http://hqhuy.wordpress.com 30

§Æc tuyÕn cña E-MOSFET

Trang 31

http://hqhuy.wordpress.com 31

§Æc tuyÕn cña E-MOSFET

Trang 32

http://hqhuy.wordpress.com 32

Trang 33

http://hqhuy.wordpress.com 33

Trang 34

http://hqhuy.wordpress.com 34

Tham số của MOSFET

Tham số giới hạn

UDS max (điện áp UDS cực đại): 25Vdc

UGS max (điện áp UGS cực đại): 30Vdc

UDG max (điện áp máng - cửa cực đại): 30Vdc

ID max (dòng điện ID cực đại): 30mAdc

PD max (công suất tiêu tán cực đại trên cực D ở 25oC): 300mW

∀ γ PD max (hệ số giảm công suất tiêu tán cực đại trên cực D khi > 25oC):

1,7mW/oC

Trang 35

http://hqhuy.wordpress.com 35

Tham số cắt dòng:

UDS thủng (điện áp đánh thủng D-S khi ID= 10àA, UGS = 10V): 25Vdc

IGSS (dòng điện cực cửa khi UGS = ± 15V, UDS = 0V): ±10pAdc

IDSS (dòng điện cực máng khi UGS = 0V, UDS = 10V, t = 25oC): 10nAdc

Tham số làm việc:

UT (điện áp ng ỡng G-S khi UDS = 10V, ID = 10àA): 5Vdc

ID (on) (dòng cực máng tại điểm ON, UDS = 10V, UGS = 10V): 3mAdc

UDS(on) (Điện áp D-S tại điểm ON, UGS = 10V, ID = 2mA): 1Vdc

Trang 37

http://hqhuy.wordpress.com 37

Ph©n cùc cho JFET vµ MOSFET

C¸c ph ¬ng ph¸p ph©n cùc cho JFET vµ MOSFET bao gåm:

Trang 38

http://hqhuy.wordpress.com 38

Trang 39

http://hqhuy.wordpress.com 39

Phân cực bằng điện áp cố định

Trang 40

http://hqhuy.wordpress.com 40

IG = 0 -> UGSQ = EGS

UDSQ = EDS – IDQRD

Q (UGSQ, IDQ, UDSQ)

2

) 1

(

P

GS DSS

DQ

U

U I

Trang 41

http://hqhuy.wordpress.com 41

Xác định điểm làm việc tĩnh Q

Trang 42

http://hqhuy.wordpress.com 42

Tù ph©n cùc

Trang 43

http://hqhuy.wordpress.com 43

Tù ph©n cùc (2)

S

GS D

D

U

U I

2

) 1

(

P

GS DSS

S

GS

U

U I

2 1

GS P

U U

I

R

a

ac b

P

DSS S P

DSS S

I R c

U

I R b

U

I R a

21

2

Trang 44

http://hqhuy.wordpress.com 44

Xác định điểm làm việc tĩnh Q

Trang 45

http://hqhuy.wordpress.com 45

Ph©n cùc b»ng ph©n ¸p

Trang 46

2 2

R R

R

E R

I

P G

+

=

=

0 )

( )

2 1

U

I

R

0 )

( )

2 1

, 1

±

=

Trang 47

http://hqhuy.wordpress.com 47

Ph©n cùc b»ng håi tiÕp ®iÖn ¸p

Trang 48

http://hqhuy.wordpress.com 48

E-MOSFET

UGS = UDS = EDS – IDRD

NÕu biÕt c¸c gi¸ trÞ IDon, UGon, UT cã thÓ tÝnh ® îc IDQ, UGSQ

Sö dông ph ¬ng tr×nh Shockley dïng cho E-MOSFET ta cã:

ID = K(UGS - UT)2

2)

Don

U U

I K

=

Trang 49

T D

GS GS

R

E KU

KU R

U KU

T D

R

E KU

c

KU R

1 (

, 1

Trang 51

VÝ dô 1 (cont)

Trang 52

§iÓm 2: UGS = UGson = 8V, ID = IDon = 10mA

§iÓm 3: Cho UGS = 4V, ta cã ID = 1,1mA

§iÓm 4: Cho UGS = 10V, ta cã ID = 17,8mA

Trang 53

VÝ dô 2 (cont)

Trang 55

, 1

V U

GS

GS

14 22

, 0 2

8 22 , 0 4 36

, 3 66

, 3

6 ,

2 22

, 0 2

8 22 , 0 4 36

, 3 66

, 3

2 2

2 1

=

Trang 56

Cã thÓ tÝnh IDQ tõ ph ¬ng tr×nh ph©n cùc ®Çu vµo:

UGS = - IDRS

Gi¸ trÞ UDSQ cã thÓ tÝnh theo c«ng thøc sau (víi gi¶ thiÕt IG = 0 -> ID = IS):

EDS = UDSQ + IDQ(RD + RS) -> UDSQ =8,8V

56

mA V

V mA

U

U I

I

P

GSQ DSS

6

6 ,

2 1

( 8

) 1

V R

U I

= Ω

Trang 57

Xác định điểm làm việc tĩnh Q của E-MOSFET kênh N với ph ơng pháp phân cực bằng phân áp Cho biết E-MOSFET có các tham số sau: IDon = 3mA, UGson = 10V, UT = 5V, EDS = 40V, RD = 3K, RS = 1K, R1 = 22M, R2 = 18M.

Với E-MOSFET ta có: ID = K(UGS - UT)2

57

2

) ( GSon T

Don

U U

I K

=

Trang 58

http://hqhuy.wordpress.com 58

a

ac b

) 2

1

(

2

G T

S

T S S

U U

KR c

U KR b

KR a

V

V R

22

10 18

40

6 6

6

2 1

Ω +

= +

=

Trang 59

UGSQ = UGS1 = 12V

Biết UGSQ có thể tính đ ợc IDQ theo biểu thức:

ID = K(UGS - UT)2 -> IDQ = K(UGSQ - UT)2

-> IDQ = 0,12.10-3A/V2(12V - 5V)2 = 5,88mA

Giá trị UDSQ tính từ ph ơng trình ra:

UDSQ = EDS - IDSQ(RD + RS) = 40V - 5,88mA(3K + 1K) = 16,5V

Vậy điểm làm việc tĩnh Q của E-MOSFET theo mạch đã xét là: Q(UGSQ = 12V, IDQ =

5,88mA, UDSQ = 16,5V).

Trang 60

http://hqhuy.wordpress.com 60

Ngày đăng: 08/05/2014, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w