N ộ i dung• Cấu tạo và nguyên lý làm việc của Điot bán dẫn • Các tham số chính của Điot bán dẫn • Sơ đồ tương đương của Điot bán dẫn • Một số ứng dụng phổ biến của Điot bán dẫn... Dũng k
Trang 1Lession 3 : Diode
☺
Trang 2N ộ i dung
• Cấu tạo và nguyên lý làm việc của Điot bán dẫn
• Các tham số chính của Điot bán dẫn
• Sơ đồ tương đương của Điot bán dẫn
• Một số ứng dụng phổ biến của Điot bán dẫn
Trang 3Ti ế p giáp PN
Trang 5Dũng khu ế ch tỏn Ikt
• Do chênh lệch nồng độ hạt dẫn giữa hai phía của khu vực mặt ghép PN: pp >> pn và nn >> np nên xảy ra quátrình khuyếch tán lỗ trống từ bán dẫn P sang bán dẫn N
và điện tử từ N sang P tạo thành dòng khuyếch tán Ikt
• Ikt = Ipkt + Inkt : dòng của hạt dẫn đa số
Trang 6ð i ệ n th ế ti ế p xúc Utx
Trang 77/72
Trang 8• Do tån t¹i líp ®iÖn tÝch kÐp Q, h×nh thµnh mét ®iÖn thÕ tiÕp xóc Utx t¹i vïng tiÕp gi¸p Gi¸ trÞ Utx tÝnh theo c«ng thøc sau:
• Víi chÊt b¸n dÉn
Ge: Utx ≅ 0,3V Si: Utx ≅ 0,7V
• Itr«i = In tr«i + I p tr«i : dßng cña h¹t dÉn thiÓu sè
n
n ln q
KT
= P
P ln
q
KT
= U
Trang 9Phân c ự c cho diode
Trang 11Figure 3: Structure of a vacuum tube diode
Figure 2: Various semiconductor diodes Bottom: A
Trang 12Light Emitting Diode
Trang 1313/72
Trang 14Ph©n lo¹i diode
Trang 15ðặ c tuy ế n V-A
Trang 17ðặ c tuy ế n V-A
Trang 18• Điện áp mở của Điot Ge nhỏ hơn so với Điot Si:
UD0 = 0,3V (Ge)
UD0 = 0,7V (Si)
• Điot Si có điện áp ng−ợc đánh thủng lớn hơn Điot Ge, (Điot Si
giá trị này có thể đạt tới 1000V còn Điot Ge chỉ cỡ khoảng 400V.)
• Điot Si có dải nhiệt độ làm việc lớn hơn Điot Ge (nhiệt độ cực đại
của Điot Si có thể đạt tới 200 0 C còn đối với Điot Ge là không quá
100 0 C).
• Dòng ng−ợc của Điot Si nhỏ hơn nhiều so với Điot Ge
I S (Si) << I S (Ge).
Trang 1910 15 20
0,5 0,7 0,3
0,1 µ A
0 -10
-20 -30
-40 -50
-60
100 o C 25 o C -75 o C
100 o C 25 o C -75 o C
Trang 21• Đối với Điot bán dẫn, cứ tăng nhiệt độ thêm 100C dòng
IS sẽ tăng gấp đôi (điều này sẽ không tốt, đặc biệt đối với Điot loại Ge)
Ví dụ ở 250C, IS ≈ 1àA thì ở 1000C, IS > 0,1mA
• Nhiệt độ tăng, điện áp ngược đánh thủng tăng
• Nếu giữ dòng ID thuận không đổi thì điện áp trên Điot
sẽ phải giảm đi khi nhiệt độ tăng (người ta nói hệ sốnhiệt - điện áp là âm) và bằng khoảng:
K
mV 2
= T
U
0 D
const
= D I
-δ δ
Trang 22C¸c tham sè chÝnh cña §iot b¸n dÉn
Trang 23C¸c tham sè giíi h¹n
Trang 24C¸c tham sè ®iÖn
Trang 25Các họ đường cong đặc tuyến của tham số điện
Trang 26• Nh− vậy khi nhiệt độ tăng từ 250C lên 1000C công suất tiêu tán cực đại của Điot giảm đi chỉ còn 200mW (giảm
đi 2,5 lần)
Trang 27Điện trở của Điot
• - Điện trở một chiều:
• - Điện trở xoay chiều rD: hay còn gọi là điện trở động,
đ−ợc xác định bởi đạo hàm tại điểm Q:
D
D D
I
U dI
T D
S T
D
S D D
D
D
I + I
= 1 + I
= e
mU
1 I
= 1) - (e
I dU
d
= dU
1
S
D I
I mU 1 mU
U
T mU
Trang 2929/72
Trang 31Sơ đồ tương đương ở tần số thấp
Trang 33Diode Zener
Trang 34Các tham số chính của Điot Zener
• - UZ: Điện áp danh định - là điện áp trung bình tiêu biểu của Điot
Zener ở vùng làm việc Thông thường đối với các loại Điot Zener
UZ nằm trong khoảng từ 1,8V đến 200V, công suất tiêu tán ở chế
bị phá huỷ không hồi phục được.
• - IZ 0: Dòng danh định - là dòng ứng với 1/4 công suất cực đại và
được tính bằng công thức
I
I +
Trang 35• RZ: Điện trở tĩnh
• rZ: Điện trở xoay chiều (điện trở động)
• Z: Hệ số ổn định
• ϒTZ: Hệ số nhiệt - được xác định bằng sự thay đổi tương đối
của điện áp UZ tính bằng % khi nhiệt độ thay đổi 1 0 C.
• PZ max: Công suất tiêu tán cực đại trên Điot Zener
Z TZ
∆ γ
z
z z
z z
z
r
R U
dU I
dI
Trang 36S ơ ñồ tương ñương
Trang 37Ví dụ 2-6: Cho Điot Zener 1N961 có các tham số sau (ở nhiệt độ 250 C):
UZ = 10V ; IZ min = 0,25mA ; IZ max = 32mA;
rZ = 8,5 Ω ; IS = 10 à A ; ϒTZ = + 0,072%/0C;
a/ Tính điện áp trên Điot tại giá trị IZ max
b/ Tính điện áp trên Điot ở nhiệt độ 65 0 C
G : a/ Với dòng IZ max = 32mA sẽ gây nên một gia tăng điện áp trên rZ là:
IZ max x rZ = 32mA x 8,5 Ω = 272mV Vậy điện áp trên Điot Zener tại giá trị dòng IZ max sẽ bằng:
U’Z = UZ + IZ max rZ = 10V + 272mV = 10,272V
b/ ϒTZ ở nhiệt độ T = 65 0 C:
UZ (T) = UZ (T0) [1 + ϒTZ (T - T0)]
ở đây: T0 = 25 0 C, T = 65 0 C Vậy UZ (65 0 C) = 10V [1+ 0,072%/0C x (650C - 250C)] = 10,288V
Trang 38§iot biÕn dung (Varicap hoÆc Varactor)
Trang 39Trong đó: Cv là điện dung của Varicap
ε là hằng số điện môi của chất bán dẫn
A là diện tích mặt cắt ngang của lớp xúc PN
C = ε
Trang 401
Trang 42ChØnh lưu nöa chu kú
Trang 43Ví dụ 2-8: Cho mạch chỉnh lưu như hình 2-74a.
UV = 220V; Rt = 1K Ω Điot là loại Si
Tính điện áp chỉnh lưu U0, dòng chỉnh lưu I0, điện áp ngược đặt trên Điot ở
nửa chu kỳ âm, chọn Điot thích hợp mạch này.
310,2V
= U
98,64m
= 1K
98,64V
= R
U
= I
98,64V
= 310,2V
x 0,318
= U
310,2V
= 2 220V x
= U
D ng t
0 0
0 Vm
Ω
Trang 44• UngD <=2Um
Trang 4545/72
Trang 46Full-wave ripple frequency is twice AC frequency
Trang 47Diode Bridge
Trang 48Diode Bridge
Trang 49R U
I =
Trang 50Có t ụ l ọ c
U0 ≈ Um
Trang 51ChØnh lưu c¶ chu kú cã ®iÓm gi÷a
• C¸c tham sè cÇn chän §iot như sau:
I0(§iot) > I0(tÝnh to¸n) Kh«ng cã tô läc
Ungmax(§iot) > Um
Ungmax(§iot) > 2Um Cã tô läc
Trang 52Chỉnh lưu nhân điện áp
• ở nửa chu kỳ dương tụ C1 nạp đến giá trị đỉnh Um qua D1
(nếu coi D1 là lý tưởng)
Trang 53Voltage Doubler
On negative half-cycle, D1 charges C1 to Vp
On positive half-cycle D2 adds AC peak to Vp on C1
and transfers it all to C2.
Trang 54M¹ch nh©n ®iÖn ¸p n lÇn
Trang 56M¾c nèi tiÕp
Trang 5757/72
Trang 59M¾c song song
Trang 63M ạ ch h ạ n ch ế
Trang 65M¹ch dÞch møc (Clamper)
• §iÒu kiÖn :
Trang 66• Ví dụ 2-9: Vẽ tín hiệu ra đối với mạch dịch mức biết R
= 100KΩ, C = 1àF, ftín hiệu = 1000Hz
Trang 67M¹ch æn ¸p dïng §iot Zener
Trang 68Mạch không tải
• Ví dụ 2-10: Cho mạch ổn áp dùng Điot Zener không tải với các
thông số sau: R0 = 1K Ω , IZmin = 0,5mA, IZmax = 11,5mA, UZ = 10V Coi Điot Zener là lý tưởng, hhy tìm điểm làm việc Q ứng với điểm giữa của vùng Zener Hhy tính điện áp đặt vào cực đại
Emax, và cực tiểu Emin? Tính công suất tiêu tán trên Điot Zener tại
điểm làm việc Q
• Nếu tính từ điểm Q thì sự thay đổi điện áp vào về 2 phía
sẽ được tính bằng một nửa toàn bộ lượng thay đổi trên tức là bằng = 5,5V và thường được viết ∆E = ±5,5V
Trang 69M¹ch cã t¶i
Z Z Z
0 t
Z Z Z
0
R
r I +
U + R
= E
t
R
R r
R
Ro t Z 0
Z
Z Z
0 Z
Trang 70• Ví dụ 2-11: Xác định giá trị cực tiểu và cực đại của
điện áp vào: Emin, Emax nếu biết IZmin = 1mA, IZmax = 15mA, UZ = 5V, rZ = 10Ω, R0 = 1KΩ, Rt = 1KΩ
Trang 715.2.2 Mô hình tương ñương