1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 10: Cấu hình máy chủ Apache

48 556 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Hình Máy Chủ Apache
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 572 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

& wait” thông tin trên màn hình thông qua 1 chương trình web client gọi là Browser  Ở khía cạnh khác, ta có Web Server, thiết bị phục vụ thông tin cho hàng ngàn web clients.. Web serv

Trang 1

Apache Web Server

Trang 2

& wait” thông tin trên màn hình thông qua 1

chương trình web client gọi là Browser

 Ở khía cạnh khác, ta có Web Server, thiết bị phục

vụ thông tin cho hàng ngàn web clients Web

server chứa các trang Web, scripts, chương trình, các multimedia files và phục vụ chúng dùng HTTP, một giao thức dùng riêng cho việc truyền file đến

Trang 3

C ác kỹ thuật chính của Web

 Hệ thống địa chỉ, Universal Resource Locators

(URLs), cho phép tải về các loại thông tin khác nhau trên Internet

 HyperText Transfer Protocol (HTTP) định nghĩa một ngôn ngữ (protocol) của việc làm thế nào để web clients và servers có thể trao đổi thông tin

multimedia

 HperText Markup Language (HTML) cho phép

users biên soạn multimedia hypertext documents

 TCP/IP protocol phục vụ ở mức thấp trên Internet

Trang 4

Call Stack

Trang 5

Vai tr ò Web Server

 Web server chỉ có 1 ít vai trò trong data được hiển thị như thế nào trên client Ngoại trừ việc dùng

XML+ứng dụng Thông thường, web server truyền thông tin và browser phải dùng nó cho thích hợp.

 Web server cũng có thể thực thi chương trình để sinh ra thông tin động Ta gọi là xử lý server-side

để sinh ra các trang Web tương tác (Khác với

JavaScript, sinh ra xử lý client-side xử lý tương tác web pages) Web server có thể tạo ra các ứng

dụng dùng các form Nó cho phép web server đóng vai trò 1 gateway để truy cập vào các tài nguyên

khác không thuộc Webserver như là local file

systems, database, mainframe data, v.v…

Trang 6

C ác Web Servers Software

 Java Web Server

 Apache Web Server

 Microsoft Personal Web Server

 Microsoft Frontpage Web Server

 Microsoft Internet Information Server

Trang 7

Web Server Overview

 Web Server không chỉ là 1 máy tính lớn nằm đâu đó trong phòng server với năng lực xử lý lớn và nhiều memory

 Web Server = Computer Hardware +

Operating System + Web Server Software + Info Content

 Với góc độ software engineer, ta sẽ tập trung vào software, do đó, Web Server là:

Web Server = Operating System + Web

Trang 8

Các thành phần chính

 Operating System: (Windows, UNIX, AS/400,

Mainframe) nơi mà web server chạy

 Web Server Software là 1 deamon luôn đợi và phục vụ yêu cầu từ web client thông qua mạng.

 Web server phải hiểu request từ clients Protocol được dùng bởi Web server là Hypertext Transfer Protocol

(HTTP) Khái niệm quan trọng nhất là TCP port Web

Server thường sử dụng port 80, tuy nhiên điều này có

thể thay đổi tuỳ theo admin cấu hình

 Nội dung, là thông tin chứa trong web server Nó có thể

là thông tin trong localhost hoặc từ database hoặc từ các server khác

Trang 9

Web Server truyền thống

 Web Server truyền thống không hiểu nội dung của tài liệu Nói cách khác, tất cả tài liệu xem như là 1 stream of data từ server đến client

Thông thường, web server không biết hyper

links nằm trong documents, links chỉ là 1 phần của document từ cái nhìn của web server Khi user clicks vào hyperlink, browser sẽ request document khác từ hyperlink Do đó, browser

“quản lý" hyperlink thay vì web server

 Ngoài ra, web server không biết về các images, movie hay voice pieces Tất cả các MIME được

Trang 10

Document Tree

 documents, images, và các thông tin khác

mà web server phải phục vụ được tổ chức thành 1 cây hay một dạng cấu trúc phân cấp Gốc của cây là điểm bắt đầu với các node con (hay node) theo sau nó Chú ý rằng Web tree thường khác với different local file system tree.

Trang 11

Web Document Tree

Trang 12

File System Tree

 (Using mc)

Trang 13

Information Type

 Việc cố gắng xem 1 tập tin audio như là 1 image

sẽ không thành công, cũng như xem ASCII text như là image cũng thế Browser phải biết tàiliệu dạng gì để hiển thị cho đúng

 Trước tiên, web server sẽ gửi một header thông tin và nói với client rằng loại thông tin nào đang đến

 Content-type: application/postscript

 Content-encoding: gzip

Ta gọi nó là Content-type MIME info

Trang 14

Extension Contents

 .html, htm HTML document

 .txt Unformatted ASCII

 .ps PostScript

 .gif GIF image

 .mpeg MPEG image

 .wrl, vrml VRML scene description

 .class Java applet

 etc etc

Trang 15

Giới thiệu HTTP

Trang 16

 HTTP định nghĩa một ngôn ngữ

request-response đơn giản

 Web client thiết lập kết nối với web server dùng HTTP

 HTTP định nghĩa câu truy vấn và đáp ứng sẽ

Trang 17

 Protocol version

 Optional supplemental information

Trang 18

HTTP method

 GET: Trả về object; lấy thông tin

 HEAD: Chỉ trả về thông tin của object, chứ

không phải là object

 POST: Gửi thông tin đến để lưu lên server

Nhiều server không cho phép thông tin được POST lên ngoại trừ đó là input của 1 scripts

 PUT: Gửi 1 phiên bản mới của 1 object đã có lên server Nhiều servers không cho phép

documents được PUT

 DELETE: Xoá object Giống như PUT, method này bị cấm bởi hầu hết các servers

Trang 19

 Date: Tue, 02 Dec 2003 14:39:26 GMT

 Server: Apache/1.3.28 (Unix) PHP/4.3.3

 Last-Modified: Fri, 24 Oct 2003 19:27:08 GMT

Trang 20

Header Field Description

 User-Agent: Loại browser, IE, Netscape

 If-Modified-Since: Hỏi nếu object đuợc yêu cầu là mới Nhằm giảm chi phí đường

truyền

 Accept: Kiều MIME (Mulitpurpose Internet Mail Extensions) và dạng của thông tin mà browser phải chuẩn bị để tiếp nhận

 Authorization: User password hay các

kiểu authentication được yêu cầu

Trang 21

Server Response

 Một HTTP response bao gồm:

 Dòng trạng thái chỉ ra thành công hay thất bại của request

 Mô tả thông tin trong response

 Thông tin thực sự được yêu cầu

Trang 22

Status line có dạng

 HTTP-version: Version của HTTP

 Status-code: con số chỉ ra kết quả của request

 Reason: Một câu giải thích ngắn về ý nghĩa của con số

 Metadata (Metainformation) Chỉ cho

browser biết để hiển thị thông tin

Trang 23

HTTP status code

 200: Document follows The request succeeded The information requested follows

 301: Moved Permanently The document has moved to a new URL

 302: Moved Temporarily The document has moved temporarily to

 401: Unauthorized The information is restricted; please retry with proper authentication

 402: Payment Required The information requires paying a fee; please retry with proper payment (not used often)

Trang 24

Quá trình hoạt động HTTPD

Trang 25

Quá trình hoạt động HTTPD 2

Trang 26

Quá trình hoạt động HTTPD 3

Trang 27

Quá trình hoạt động HTTPD 4

Trang 28

Quá trình hoạt động HTTPD 5

Trang 29

Apache Web Server

 Istalling Apache

 Configure Apache Web Server

 Edit the parameter ServerName in httpd.conf

Trang 30

Config Apache Web Server

 Editing httpd.conf

 Using Webmin

Trang 31

Common Gateway Interface

(CGI)

 CGI làmột giao diện với Web server cho phép

cho phép bạn xử lý các thông tin mà người

Trang 32

Tại sao dùng CGI ?

 CGI cung cấp một giải pháp linh hoạt và đơn

giản để giải quyết các vấn đề này CGI định

nghĩa một chuẩn để chương trình gia tiếp với Web server

 Giao tiếp CGI được xử lý bởi standard input và output, có nghĩa là nếu bạn biết làm thế nào để

in và đọc data dùng ngôn ngữ lâậ trình, bạn có thể viết một ứng dụng trên Web server.

Trang 33

Cài đặt CGI trên Unix Server

 Path to scripting languages like Perl, Tc

#!/usr/bin/perl

 Configuration for Server

ScriptAlias /cgi-bin/ /usr/local/etc/httpd/cgi-bin AddType application/x-httpd-cgi cgi

Option Indexes FollowSymLinks ExecCGI

Trang 34

Sample CGI program

print "<h1>CGI Environment</h1>\n";

foreach $env_var (keys %ENV) {

print "<B>$env_var</B> = $ENV{$env_var}<BR>\ n";

}

Trang 35

Dùng SSI-Server Side Include

 Khi server thực thi CGI, một trình biên dịch hay thông dịch sẽ thực chương trình của bạn

Chương trình CGI phải sinh ra một vài đáp ứng HTTP và sau đó tác vụ của HTML file server's là sinh ra đáp ứng và truyền những trang HTML được sinh ra ngược trở lại client/browser

 Khi server trả về tập tin với SSI commands

trong nó, nó phải đọc từng dòng và tìm ra các

cú pháp lệnh đặc trưng SSI Đây gọi là parsing

Trang 37

Kết quả của SSI

Trang 38

Cú pháp của SSI

 Mỗi lệnh SSI có cùng dạng sau:

<! #command cmd_argument="argument_value" >

page.

inserts the output of that command into a Web page

file was modified

Trang 39

Apache Web Server

cho các browser client có thể

yêu cầu các kết nối HTTP Có

Trang 40

CẤU HÌNH SỬ DỤNG APACHE

SERVER

cấp cho nhà quản trị nhiều lựa chọn tùy thuộc vào yêu cầu của hệ thống và người dùng trên hệ thống đó Có hệ thống chỉ cần cài đặt Apache cho mục đích là phục vụ cho nhu

cầu hiển thị thông tin hệ thống một cách tĩnh, một số hệ thống khác thì mong muốn cài đặt với mục đích là thương mại điện tử.

đây là một tập tin cấu hình hết sức quan trọng cho Apache server Nó cho phép nhà quản trị có thể cấu hình nhiều tùy chọn khác nhau, đồng thời nó cho phép nhà quản trị có

Trang 41

Khởi động và dừng Apache

 /etc/init.d/httpd start

 /etc/init.d/httpd stop

 /etc/init.d/httpd restart

Trang 42

Cấu hình Apache cơ bản

 Kiểm tra file /etc/httpd/conf/httpd.conf có các khai báo sau:

Trang 43

Cấu hình User’s Personal

Trang 44

Cấu hình miền Web ảo

 Apache cho phép cấu hình nhiều domain trên cùng 1 server, listen trên cùng 1 port

 Ưu điểm: Tận dụng được tài nguyên

trên Server Giảm chi phí quản trị, tăng cường khả năng web-hostting

 Ví dụ minh hoạ: Dùng 1 server để cấu hình cho 3 website:

• http://www.hcmutrans.edu.vn

• http://tainguyen.hcmutrans.edu.vn

• http://ity.hcmutrans.edu.vn

Trang 45

Các bước cấu hình

 Cấu hình DNS server cho 3 miền trên cùng chỉ về 1 Host Trong file

hcmutrans.edu.vn.zone cần thêm các dòng sau:

www IN A 172.16.10.1 ity IN A 172.16.10.1 tainguyen IN A 172.16.10.1

 Cấu hình Apache Web Server

Trang 46

ServerName www.hcmutrans.edu.vn

Trang 47

ServerName tainguyen.hcmutrans.edu.vn

Ngày đăng: 08/05/2014, 13:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cho 3 website: - Chương 10: Cấu hình máy chủ Apache
Hình cho 3 website: (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w