1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Định tuyến giữa các VLAN

13 556 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 746,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mặc dù nó cung cấp khả năng cân bằng tải giữa các VLAN, nhưng nó không tận dụng hiệu quả đường truyền khi lượng dữ liệu ít..  Cần đảm bảo rằng host và router có địa chỉ IP phù hợp với

Trang 1

Quản trị mạng cơ bản

Trang 2

Định tuyến giữa các VLAN

VLAN 1

VLAN 3 VLAN 2

VLANs 1, 2, 3 Trunk

VLAN 1 VLAN 2 VLAN 3

External Router

Router on a stick

Trang 3

Inter-VLAN Routing - Non-trunk Links

 Một lựa chọn là dùng 1 đường truyền riêng biệt kết nối tới router cho mỗi VLAN thay vì dùng đường trunk.

 Tuy nhiên khả năng mở rộng không tốt.

 Mặc dù nó cung cấp khả năng cân bằng tải giữa các VLAN, nhưng nó không tận dụng hiệu quả đường truyền khi lượng dữ liệu ít.

 Cần đảm bảo rằng host và router có địa chỉ IP phù hợp với VLANs

 Khi triển khai thường gán số hiệu VLAN trùng với địa chỉ IP.

10.10.0.1/16 10.20.0.1/16

10.10.0.11/16

10.20.0.22/16

 External Router

Router(config)# inter fa 0/1

Router(config-if) ip address 10.10.0.1 255.255.0.0

Router(config)# inter fa 0/2

Router(config-if) ip address 10.20.0.1 255.255.0.0

Trang 4

Inter-VLAN Routing - Trunk Links

Rtr(config)#interface fastethernet 0/1.1

Rtr(config-subif)#description VLAN 1

Rtr(config-subif)#encapsulation dot1q 1

Rtr(config-subif)#ip address 10.1.0.1 255.255.0.0

 Khuyến nghị rằng giá trị cổng sub-interface nên trùng hợp số hiệu VLAN.

 Khuyến nghị rằng VLAN 1 không nên sử dụng cho cả dữ liệu quản trị và dữ liệu người dùng.

10.1.0.1/16

10.20.0.1/16

Trang 5

Physical and logical interfaces

Rtr(config)#interface fastethernet port/interface.subinterface

Trang 6

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 6

Inter-VLAN Routing - Trunk Links

Rtr(config)#interface fastethernet 0/1.10

Rtr(config-subif)#description Management VLAN 10

Rtr(config-subif)#encapsulation dot1q 10

Rtr(config-subif)#ip address 10.10.0.1 255.255.0.0

Rtr(config)#interface fastethernet 0/1.20

Rtr(config-subif)#description Management VLAN 20

Rtr(config-subif)#encapsulation dot1q 20

Rtr(config-subif)#ip address 10.20.0.1 255.255.0.0

10.1.0.1/16

10.20.0.1/16 10.10.0.1/16

Trang 7

Inter-VLAN Routing - Trunk Links

10.1.0.1/16

10.20.0.1/16 10.10.0.1/16

switch(config)#interface FastEthernet 0/0

switch(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q

switch(config-if)#switchport mode trunk

Trang 8

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 8

Router On A Stick: 802.1Q Trunk Link

switch(config)#interface FastEthernet 0/0

switch(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q

switch(config-if)#switchport mode trunk

Router(config)#interface FastEthernet0/0

Router(config-if)no shutdown

Router(config)#interface FastEthernet 0/0.1

Router(config-subif) description VLAN 1

Router(config-subif)#encapsulation dot1Q 1 native

Router(config-subif)#ip address 10.10.1.1 255.255.255.0

Router(config)#interface FastEthernet 0/0.10

Router(config-subif) description VLAN 10

Router(config-subif)#encapsulation dot1Q 10

Router(config-subif)#ip address 10.10.10.1 255.255.255.0

Router(config)#interface FastEthernet 0/0.20

Router(config-subif)# description VLAN 20

Router(config-subif)#encapsulation dot1Q 20

Router(config-subif)#ip address 10.10.20.1 255.255.255.0

Trang 9

Cổng Multilayer Switch

 Thực hiện cả chức năng chuyển mạch tầng 2 và định tuyến giữa các VLAN.

 Cổng tầng 2: Cổng Access hoặc Trunk

 Cổng tầng 3

Được gán địa chỉ IP.

Là Default Gateway cho các host kết nối vào cổng hoặc VLAN.

Cổng vật lý

Giống như router Aka “Routed Port”

Ví dụ: cổng gigabit 0/1

Cổng Logic

Cổng vật lý

Cổng logic (SVI)

Tầng 2: Cổng Access hay Trunk

Trang 10

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 10

Cổng Multilayer Switch

Mặc định trên hầu hết các Catalyst switche: Tầng 2

Mặc định trên Catalyst 6500: Tầng 3

Switch# show interface type mod/num switchport

Switchport: Think Layer 2

Enabled: Layer 2 Disabled: Layer 3

Cổng vật lý (L3)

Cổng logic (SVI – L3)

Tầng 2: Access hay Trunk

DLS1# show interface gig 0/2 switchport

Name: Gig0/2

Switchport: Enabled

<output omitted>

Trang 11

Cổng Multilayer Switch

DLS1# show interface gig 0/2 switchport

Name: Gig0/2

Switchport: Disabled

<output omitted>

DLS1# config t

DLS1(config)# interface gig 0/2

DLS1(config-if)# switchport

DLS1(config-if)# end

DLS1# show interface gig 0/2 switchport

Name: Gig0/2

Switchport: Enabled

<output omitted>

Layer 3

Layer 2

Trang 12

 Cổng vật lý của switch có thể hoạt động như cổng tầng 3, sử dụng câu lệnh sau:

Switch(config)# interface type mod/num

Switch(config-if)# no switchport

Switch(config-if)# ip address ip-address mask

DLS1(config)# interface gig 0/1

DLS1(config-if)# no switchport

DLS1(config-if)# ip address 192.168.1.1 255.255.255.252

DLS2(config)# interface gig 0/1

DLS2(config-if)# no switchport

DLS2(config-if)# ip address 192.168.1.2 255.255.255.252

Cấu hình cổng tầng 3 – Cổng vật lý

Ngày đăng: 08/05/2014, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w