1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 15 phút địa lý đề 036

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 15 Phút Địa Lý
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 15 phút Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 036 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ n[.]

Trang 1

Kiểm tra 15 phút Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 036.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của vùng

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 3 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B khai thác quá mức nguồn lợi.

C tăng cường xuất khẩu hải sản D gia tăng các thiên tai.

Câu 4 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào sau

đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 8 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Nhật Lệ B Vũng Áng C Cửa Lò D Thuận An.

Câu 10

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

Trang 2

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 11 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Hạn hán B Động đất C Lũ quét D Bão.

Câu 12 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 14 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

Câu 15 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

B Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Trang 3

A Pu Huổi Long B Pu Trà.

Câu 17

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

Câu 18 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

C Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.

C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.

Ngày đăng: 08/04/2023, 22:32

w