1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 15 phút địa lý đề 006

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 15 Phút Địa Lý
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 15 phút Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 006 Câu 1 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do A thiếu nguồn l[.]

Trang 1

Kiểm tra 15 phút Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 006.

Câu 1 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và Đà Nẵng B Hà Nội và Hải Phòng.

C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

Câu 3 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

Câu 4 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

B Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

C Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 6 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Bắc Ninh B Việt Trì C Hạ Long D Cẩm Phả.

Câu 8 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Trang 2

Câu 10

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm giảm.

B Gia súc tăng, gia cầm tăng.

C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 12 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

Câu 13 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 15 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Trang 3

A sản xuất B đặc dụng.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Xingapo.

C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 17 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A áp thấp nóng phía tây lấn sang B gió mùa mùa hạ đến sớm.

C tín Phong bán cầu Bắc D tín Phong bán cầu Nam.

Câu 18 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

C Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

D Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

Câu 19 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Vùng giáp với Đông Nam Bộ.

Ngày đăng: 08/04/2023, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w