Phương pháp tính giá các đối tượng kế tốn theo phương pháp kê khai thường xuyên Ví dụ minh hoạ Nội dung trình bày... Tính giá Khái niệm: Tính giá là 1 phương pháp kế toán xác định
Trang 2 Phương pháp tính giá các đối
tượng kế tốn theo phương
pháp kê khai thường xuyên
Ví dụ minh hoạ
Nội dung trình bày
Trang 3Tính giá
Khái niệm: Tính giá là 1 phương pháp kế toán xác định giá trị của các đối tượng kế toán theo những yêu cầu và nguyên tắc nhất định.
Trang 4Tính giá
Phương pháp tính giá các đối tượng kế toán:
* Các chứng khoán đầu tư:
Giá thực tế = Các CP thực tế bỏ ra (Giá mua + CP mua)
* Hàng tồn kho
Giá nhập kho:
@ Nguyên vật liệu, công cụ, hàng hóa
Giá nhập kho = {Giá mua (Giá hóa đơn) + Các loại thuế quy định + CP thu mua (vận
chuyển, bốc vác) – các khoản giảm trừ }
@ Thành phẩm: Giá nhập kho = Giá thành SP
Trang 5FIFO
Trang 6Tính giá
* PP Nhập trước xuất trước
• (First In-First Out-FIFO):
• Giá xuất kho là giá lần lượt của các hàng nhập kho trước tiên.
Trang 7Ngày 14 tháng 08, bán 20 đv, giá $100/đv
Trang 8* PP Nhập sau xuất trước
(Last In First Out-LIFO):
Giá xuất kho là giá lần lượt
của các hàng nhập kho sau
cùng.
Trang 9Ngày 14 tháng 08, bán 20 đv, giá $100/đv
Trang 10Tính giá
* PP đơn giá bình quân (Average cost)
Trị giá tồn ĐK + Trị giá nhập trong kỳ
•
ĐGBQ= -SL tồn ĐK + ĐGBQ= -SL nhập trong kỳ
Trang 11Ngày 14 tháng 08, bán 20 đv, giá $100/đv
Trị giá hàng xuất kho ngày 14 tháng 8 là: $2,000 Tồn kho 5 đơn vị hàng trị giá $500
Trị giá hàng xuất kho ngày 14 tháng 8 là: $2,000 Tồn kho 5 đơn vị hàng trị giá $500
Đơn giá bình quân-Average Cost
$100 = $2,500 25
Trang 12* PP thực tế đích danh
(Specific Identification)
Giá xuất kho là giá thực tế
nhập kho của từng mặt hàng cụ thể.
Trang 13Tính giá
Tài sản cố định: tính giá theo 3 chỉ tiêu
Giá trị còn lại = Nguyên giá - Giá trị hao mòn
@ Mua sắm:
NG= Giá mua(giá hóa đơn) +CP trước khi sử dụng
@ Tự xây dựng:
NG= Các CP thực tế bỏ ra
( Giá trị quyết toán được duyệt)
@ Cấp phát:
NG= Giá trị ghi trong biên bản bàn giao
của đơn vị cấp.
Trang 14TSCĐ NHẬN GÓP VỐN LIÊN DOANH HOẶC GÓP
CỔ PHẦN
NGUYÊN GIÁ = GIÁ DO HỘI ĐỒNG ĐỊNH GIÁ
Trang 15C 6 Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Kế toán nguyên vật liệu- công cụ, dụng cụ
- Phản ánh tình hình nhập xuất, và tồn kho
- Chứng từ: Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Thẻ kho
- TK sử dụng: 152 “Nguyên liệu, vật liệu”-
153 “Công cụ, dụng cụ”
- Các nghiệp vụ kinh tế
+ Nhập kho: Phiếu NK- Hoá đơn mua hàng
Nợ TK 152, 153 : Giá mua (Giá hóa đơn)
Trang 16Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Kế toán nguyên vật liệu- công cụ, dụng cụ
+ Xuất kho NVL: Phiếu XK
Nợ TK 621 “CPNL,VL trực tiếp: Trực tiếp SX SP
Nợ TK 627 “CP SX chung” : Phục vụ SX SP
Nợ TK 641 “CP bán hàng” : Phục vụ bán hàng
Nợ TK 642 “CP QL DN” : Phục vụ QL chung Có TK 152
+Xuất kho Công cụ, dụng cụ:
Nợ TK 627, 641, 642
Có TK 153
Trang 17Ví dụ minh họa
Trang 18Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
- Tính lương, khấu trừ lương, thanh toán lương
- Theo dõi các khoản trích theo lương
- Chứng từ: Bảng thanh toán lương
- TK sử dụng: - 334 “Phải trả công nhân viên”
- 338 “Phải trả, phải nộp khác”
3382: KPCĐ, 3383: BHXH, 3384: BHYT, 3389 BHTN
+ Tính lương: Căn cứ bảng thanh toán lương
Nợ TK 622 “CP Nhân công trực tiếp: CN trực tiếp SX SP Nợ TK 627 “CP SX chung” : NV phục vụ SX SP
Nợ TK 641 “CP bán hàng” : NV phục vụ bán hàng
Nợ TK 642 “CP QL DN” : NV phục vụ QL chung
Có TK 334
Trang 19- Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
BHXH (6%), BHYT(1,5%) , BHTN (1%),
Nợ TK 334
Có TK 338 Thanh toán lương:
NợTK 334
Có TK 111
Trang 20Ví dụ minh họa
Trang 21Ví dụ minh họa
Trang 22Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Kế toán Tài sản cố định
lý TSCĐ, Thẻ TSCĐ, Bảng phân bổ KHTSCĐ.
211 “TSCĐ hữu hình” - 213 “TSCĐ vô hình”
214 “Hao mòn TSCĐ”
+ Tăng: Căn cứ biên bản giao nhận TSCĐ- Hoá đơn
Có TK : Tổng thanh toán
Trang 23Kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Kế toán Tài sản cố định
+ Khấu hao: Định kỳ trích KHTSCĐ
Nợ TK 627 : TSCĐ phục vụ SX SP
Nợ TK 641 : TSCĐ phục vụ bán hàng
Nợ TK 642 : TSCĐ phục vụ QL chung
Có TK 214: Hao mòn TSCĐ
+ Giảm: TSCĐ đã khấu hao hết
Nợ TK 214/ Có TK 211,213
Trang 24Ví dụ minh họa
Trang 25Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
CPSX: là tất cả các hao phí liên quan
đến 1 thời kỳ nhất định
Giá thành sản phẩm: là tất cả các hao phí liên quan đến 1 kết quả SX nhất
định
Theo nội dung kinh tế CPSX bao gồm 3 loại
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
Trang 27Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
Tính giá thành sản phẩm
Trang 28Tổng giá thành sản phẩm (Z)
= CPSXKD dở dang ĐK + CPSXKD phát sinh trong kỳ - CPSXKD dở dang CK
Tổng Z sản phẩm
Z đơn vị sản phẩm =
Số lượng SP hoàn thành Nhập kho thành phẩm
Nợ TK 155/ Có TK 154
Trang 29Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh
Phản ánh tình hình tiêu thụ sản phẩm
TK sử dụng: 511 “Doanh thu bán hàng”
Các nghiệp vụ liên quan
Trang 30@ Doanh thu:
Nợ TK _: Tổng thanh toán
@ Giá vốn xuất kho:
Nợ TK 632/ Có TK 155
Nợ TK 641/`Có TK liên quan
Nợ TK 642/ Có TK liên quan
Trang 31Ví dụ minh họa
cho khách hàng, giá xuất kho 7.000đ/đv, giá bán chưa thuế là 8.000đ/đv, thuế suất thuế
GTGT 10% Tiền bán hàng khách hàng chưa thanh toán
Trang 32Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh
632 “ Giá vốn hàng bán” -641 “ CP bán
hàng”-642 “ CP quản lý DN”
Nợ TK 511/ Có TK 911: Doanh thu thuần
Nợ TK 911/ Có TK 632: Tổng giá vốn hàng bán
Trang 33 Kết chuyển chi phí bán hàng
Nợ TK 911/ Có TK 641: Tổng chi phí bán
hàng
Nợ TK 911/ Có TK 642: Tổng CPQLDN
KQKD= Doanh thu thuần - GVHB - CPBH -
Có 2 trường hợp xãy ra: