1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án thiết kế chung cư happy valley

133 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư Happy Valley
Tác giả Nguyễn Thái Bảo Ngọc
Người hướng dẫn ThS. Bùi Phạm Đức Tường
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2018
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 6,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để xác định được thành phần động của tải trọng gió thì cần xác định tần số dao động riêng của công trình.. - Trong TCXD 229:1999, qui định chỉ cần tính toán thành phần động của tải trọng

Trang 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

GVHD:

SVTH:

THIẾT KẾ CHUNG CƯ HAPPY VALLEY

ThS BÙI PHẠM ĐỨC TƯỜNG NGUYỄN THÁI BẢO NGỌC

Tp Hồ Chí Minh, tháng 06/2018

SKL 0 0 8 3 9 3

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ CHUNG CƯ HAPPY VALLEY

GVHD : ThS BÙI PHẠM ĐỨC TƯỜNG SVTH : NGUYỄN THÁI BẢO NGỌC MSSV : 14149109

Khóa : 2014-2018

Tp Hồ Chí Minh, tháng 6/2018

Trang 3

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

KHOA XÂY DỰNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên sinh viên: NGUYỄN THÁI BẢO NGỌC MSSV: 14149109

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ HAPPY VALLEY

Họ và tên giáo viên hướng dẫn: ThS.BÙI PHẠM ĐỨC TƯỜNG

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 4

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên sinh viên: NGUYỄN THÁI BẢO NGỌC MSSV: 14149109

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ HAPPY VALLEY

Họ và tên giáo viên phản biện: TS LÊ TRUNG KIÊN

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018

Giáo viên phản biện

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 5

Student : NGUYEN THAI BAO NGOC Student ID: 14149109

Faculty : Civil Engineering

Project name : HAPPY VALLEY

 Input information

 Architectural record (A little dimension are edited follow Instructor)

 Geological survey record

 A part content of theory and calculation

 Overview of Architecture

 Overview of Structure

 Calculation loads and effects

 Calculation and design for the slab without beams with edge beams

 Calculation and design for the stairs

 Calculation and design for the axis frame 2 and axis frame B

 Calculation and design for the Foundations

 Presentation and drawing

 One Presentation by Word

 Thirty drawing A1 ( Six Architecture drawing, twenty Structure drawing, Four Foundation drawing)

Trang 6

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN 3

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN 1

GIỚI THIỆU CHUNG ĐỀ TÀI 1

ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC 2

1.2.1 Quy mô dự án 2

1.2.2 Phân khu chức năng 2

1.2.3 Tiện ích dự án 4

1.2.4 Hệ thống giao thông 5

GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CHO CÔNG TRÌNH 5

1.3.1 Hệ thống nước 5

1.3.2 Hệ thống điện 5

1.3.3 Phòng cháy chữa cháy 5

1.3.4 Thông gió chiếu sáng 5

CHƯƠNG 2: TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG VÀO CÔNG TRÌNH 6

VẬT LIỆU SỬ DỤNG 6

SƠ BỘ KÍCH THƯỚC KẾT CẤU 7

2.2.1 Sơ bộ tiết diện cột vách 7

2.2.2 Sơ bộ tiết diện dầm sàn 9

TẢI ĐỨNG 10

2.3.1 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn 10

2.3.2 Tĩnh tải tường xây 12

2.3.3 Hoạt tải 12

2.3.4 Tổng hợp tải trọng 13

TẢI TRỌNG GIÓ 13

2.4.1 Thành phần động của gió 14

2.4.2 Tải trọng động đất 19

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN 22

3.1 MỞ ĐẦU 22

Trang 7

3.2.1 Phương án tính nội lực 22

3.2.2 Tính toán nội lực sàn 22

3.2.3 Tính toán thép sàn 25

3.3 KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II 27

3.3.1 Tính toán khả năng kháng nứt 27

3.3.1.1 Kiểm tra bằng phương pháp thủ công 27

3.3.1.2 Kiểm tra bằng phần mềm safe 29

3.3.2 Kiểm tra chọc thủng sàn 30

3.3.3 Kiểm tra võng 31

CHƯƠNG 4: KẾT CẤU KHUNG 33

4.1 MỞ ĐẦU 33

4.2 MÔ HÌNH TÍNH TOÁN TRONG PHẦN MỀM ETAB 34

4.2.1 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình 34

4.2.2 Nội lực khung 36

4.3 TÍNH TOÁN THÉP DẦM 38

4.3.1 Tính toán nội lực một dầm điển hình 38

4.3.1.1 Tính toán, bố trí cốt dọc chịu lực cho dầm 38

4.3.1.2 Tính toán cốt đai cho dầm 39

4.3.2 Kết quả tính toán dầm tầng điển hình 40

4.4 TÍNH TOÁN THÉP VÁCH 41

4.4.1 Lý thuyết tính toán 41

4.4.1.1 Tính toán cốt dọc 41

4.4.1.2 Tính toán cốt ngang 43

4.4.2 Tính toán thép cho một vách điển hình 44

4.4.2.1 Tính toán cốt dọc 44

4.2.2.2 Kiểm tra lại bằng etab 45

4.2.2.3 Tính toán cốt đai 46

4.5 TÍNH TOÁN THÉP CỘT 46

4.5.1 Lý thuyết tính toán 46

4.5.2 Tính toán thép cho một cột điển hình 49

Trang 8

4.5.2.2 Tính toán bố trí cốt đai 51

4.5.2.3 Cấu tạo kháng chấn cho cột 52

4.5.2.4 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột bằng biểu đồ tương tác 53

4.5.3 Kết quả tính toán thép cột 53

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 54

5.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN CẦU THANG ĐIỂN HÌNH 54

5.1.1 Bố trí kết cấu 54

5.1.2 Tải trọng 56

5.1.3 Tính toán bảng thang cầu thang điển hình 58

5.1.3.1 Xác định nội lực 58

5.1.3.2 Tính cốt thép 59

5.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN CẦU THANG TẦNG TRỆT 60

5.2.1 Bố trí kết cấu 60

5.2.2 Tải trọng 61

5.2.3 Tính toán bảng thang cầu thang tầng trệt 63

5.2.3.1 Xác định nội lực 63

5.2.3.2 Tính cốt thép 66

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 67

6.1 MỞ ĐẦU 67

6.2 TIẾT DIỆN SƠ BỘ 68

6.2.1 Kích thước tiết diện bản nắp 68

6.2.2 Tiết diện sơ bộ bản đáy 68

6.2.3 Tiết diện bản thành 69

6.3 TẢI TRỌNG 69

6.3.1 Tĩnh tải 69

6.3.1.1 Bản nắp 69

6.3.1.2 Bảng đáy 69

6.3.2 Hoạt tải 70

6.3.2.1 Bảng nắp 70

6.3.2.2 Bảng thành 70

Trang 9

6.4 NỘI LỰC 71

6.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP 73

CHƯƠNG 7: KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT 75

7.1 KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT 75

7.2 MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC KHẢO SÁT ĐẠI CHẤT CÔNG TRÌNH 75

7.3 KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 76

CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ MÓNG 78

8.1 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC LI TÂM ỨNG SUẤT TRƯỚC 78

8.1.1 Sơ lược về phương án móng cọc ly tâm ứng suất trước 78

8.1.2 Các ưu điểm 78

8.1.3 Nhược điểm 78

8.2 CHỌN KÍCH THƯỚC, CỌC, ĐÀI CỌC SƠ BỘ 78

8.3 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 81

8.3.1 Tính ứng suất hữu hiệu của cọc theo BS 8110-1997 81

8.3.2 Sức chịu tải của cọc theo điều kiện vật liệu 83

8.3.3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ 83

8.3.4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý 85

8.3.5 Sức chịu tải của cọc theo SPT 86

8.3.6 Sức chịu tải thiết kế của cọc 87

8.4 TÍNH TOÁN MÓNG M5,M6 88

8.4.1 Nội lực truyền xuống móng 88

8.4.2 Chọn chiều sâu chôn móng 88

8.4.3 Xác định số cọc và kích thước đài cọc 88

8.4.4 Kiểm tra sức chịu tải cọc làm việc trong nhóm 89

8.4.5 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 90

8.4.6 Kiểm tra ổn định của khối móng quy ước 91

8.4.7 Kiểm tra xuyên thủng 94

8.4.8 Tính toán đài đọc 96

8.4.8.1 Tính thép theo phương trục x 98

8.4.8.2 Thép theo phương trục y 98

Trang 10

8.5.1 Xác định lực tác dụng lên đài 99

8.5.2 Xác định số cọc và kích thước đài cọc 102

8.5.3 Xác định tải trọng tác dụng lên đầu cọc , kiểm tra điều kiện sử dụng 104

8.5.4 Kiểm tra sức chịu tải của cọc làm việc trong nhóm 105

8.5.5 Kiểm tra điều kiện chống trược 105

8.5.6 Kiểm tra ổn định của khối móng quy ước 105

8.5.7 Tính độ lún móng lõi thang 107

8.5.8 Kiểm tra chọc thủng đài cọc 110

8.5.9 Tính toán kết cấu đài 111

8.5.9.1 Xác định độ cứng của lò xo 111

8.5.9.2 Kiểm tra chuyển vị đầu cọc 114

8.5.10 Kiểm tra cọc theo điều kiện thi công 114

8.5.11 Kiểm tra khi vận chuyển 115

8.5.12 Kiểm tra khi lắp dựng 116

8.6 TÍNH TOÁN GIẰNG MÓNG 116

8.6.1 Vai trò của giằng móng trong công trình 116

8.6.2 Tính thép cho giằng móng 116

8.6.3 Kiểm tra giằng móng cho hai móng M1 và móng lõi thang 117

DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1- 1 Phối cảnh công trình 1

Hình 1- 2 Vị trí công trình 1

Hình 1- 3 Mặt bằng tổng thể nhìn từ trên cao 2

Hình 1- 4 Mặt bằng tầng 1-17 3

Hình 1- 5 Căn hộ 3

Hình 1- 6 Tiện tích xung quanh dự án 4

Hình 2 - 1 Mặt bằng định vị cột vách 7

Hình 2 - 2 Sơ bộ tiết diện dầm tầng điển hình 9

Hình 2 - 3 Các lớp cấu tạo sàn điển hình 10

Trang 11

Hình 2 - 5 Phổ ngang 21

Hình 3 - 1 Mô hình kết cấu sàn tầng điển hình (Tầng 3) 23

Hình 3 - 2 Mô hình safe 23

Hình 3 - 3 Gán tải tường 24

Hình 3 - 4 Moment theo phương 24

Hình 3 - 5 Moment theo phương Y 25

Hình 3 - 6 Chương trình và kết quả kiểm tra nứt cho sàn tầng 3 29

Hình 3 - 7 Kết quả phân tích vết nứt bằng safe (State Analysis) tại vị trí giữa nhịp 29

Hình 3 - 8 Kết quả phân tích vết nứt bằng safe (State Analysis) tại vị trí gối 30

Hình 3 - 9 Tháp chọc thủng cho cột và vách 31

Hình 3 - 10 Độ võng đàn hồi 32

Hình 3 - 11 Độ võng dài hạn 32

Hình 4 - 1 Mô hình khung không gian trong ETAB 34

Hình 4 - 2 Chuyển vị đỉnh lớn nhất 35

Hình 4 - 3 Biểu đồ Momen khung trục G với trường hợp tĩnh tải (TT) và gió X (WX) 36

Hình 4 - 4 Biểu đồ Momen khung trục G với trường hợp gió Y (WY) và COMBOBAO 37

Hình 4 - 5 Phân tích moment vách 41

Hình 4 - 6 Chọn lập kích thước vùng biên 42

Hình 4 - 7 Mô hình thép vách trong etab 45

Hình 4 - 8 Kết quả kiểm tra 46

Hình 4 - 9 Kích thước tiết diện cột 47

Hình 4 - 10 Biểu đồ tương tác cho cột 53

Hình 5 - 1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình 55

Hình 5 - 2 Mặt cắt cầu thang tầng điển hình 55

Hình 5 - 3 Các lớp cấu tạo cầu thang 56

Hình 6- 1 Mô hình bể nước 71

Hình 6- 2 Biểu đồ momen bản nắp 72

Hình 6- 3 Biểu đồ momen bản đáy 72

Hình 6- 4 Biểu đồ momen thành bể 73

Hình 7 - 1 Mặt cắt địa chất 76

Trang 12

Hình 8 - 2 Mặt bằng bố trí móng công trình 88

Hình 8 - 3 Tháp xuyên thủng móng M5,M6 95

Hình 8 - 4 Nội lực đầu cọc tính bằng Safe 97

Hình 8 - 5 Nội lực móng M5 bằng Safe 98

Hình 8 - 6 Mặt bằng móng lõi thang 99

Hình 8 - 7 Bố trí cọc ly tâm móng lỗi thang 104

Hình 8 - 8 Diện tích tháp xuyên thủng 110

Hình 8 - 9 Nội lực đầu cọc tính bằng Safe 112

Hình 8 - 10 Nội lực móng lõi thang bằng Safe 112

Hình 8 - 11 Chuyển vị của đài cọc khi có giằng móng 114

Hình 8 - 12 Biểu đồ moment khi cẩu cọc 115

Hình 8 - 13 Biểu đồ moment khi lắp dựng 116

Hình 8 - 14 Mô hình giằng móng trong safe 117

Hình 8 - 15 Sơ đồ tính giằng móng 118

DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2 - 1 Bảng thống kê cấu kiện cột 7

Bảng 2 - 2 thống kê cấu kiện vách 8

Bảng 2 - 3 Các lớp cấu tạo sàn căn hộ và sàn siêu thị 11

Bảng 2 - 4 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh 11

Bảng 2 - 5 Các lớp cấu tạo sàn mái 12

Bảng 2 - 6 Tĩnh tải tường xây 12

Bảng 2 - 7 Hoạt tải sử dụng 12

Bảng 2 - 8 Tổng hợp tải trọng 13

Bảng 2 - 9 Bảng tính toán gió tĩnh 14

Bảng 2 - 10 Kết quả 22 mode dao động 15

Bảng 2 - 11 Hệ số tương quan không gian 16

Bảng 2 - 12 Bảng tính giá trị theo phương X (mode 1) 18

Bảng 2 - 13 Bảng tính giá trị theo phương Y (mode 2) 18

Bảng 2 - 14 Các hệ số thiết kế phổ 20

Bảng 2 - 15 Bảng tính Sd theo chu kỳ T 20

Bảng 3 - 1 Tính thép theo phương X 25

Bảng 3 - 2 Kiểm tra khả năng kháng nứt 27

Bảng 4 - 1 Chuyển vị đỉnh công trình 35

Trang 13

Bảng 5 - 2 Chiều dày qui đổi của các lớp cấu tạo bản thang 57

Bảng 5 - 3 Tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiêng 57

Bảng 5 - 4 Tổng tải trọng 57

Bảng 5 - 5 Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau: 60

Bảng 5 - 6 Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (tẩng trệt) 62

Bảng 5 - 7 Chiều dày qui đổi của các lớp cấu tạo bản thang 62

Bảng 5 - 8 Tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiên 63

Bảng 5 - 9 Tổng tải trọng 63

Bảng 5 - 10 Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau: 66

Bảng 6 - 1 Tĩnh tải bản nắp 69

Bảng 6 - 2 Tĩnh tải bản đáy 69

Bảng 6 - 3 Thép bản nắp 73

Bảng 6 - 4 Thép bản đáy 73

Bảng 6 - 5 Thép bản thành 74

Bảng 7 - 1 Bảng thống kê số liệu địa chất 77

Bảng 8 - 1 Thông số cọc ly tâm ứng suất trước của công ty BETON6 79

Bảng 8 - 2 Bảng cataloge của cọc ly tâm ứng suất trước 80

Bảng 8 - 3 Cường độ sức kháng trung bình của đất 84

Bảng 8 - 4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý 85

Bảng 8 - 5 Sức chịu tỉa của cọc theo SPT 87

Bảng 8 - 6 Giá trị tổ hợp nội lực tính toán trong móng M5 88

Bảng 8 - 7 Nội lực để kiểm tra chiều sau đặt móng 90

Bảng 8 - 8 Tải tác dụng lên đáy khối móng qui ước là tải tính toán 91

Bảng 8 - 9 Tải tiêu chuẩn tác dụng lên đáy khối móng qui ước là 91

Bảng 8 - 10 Bảng tính lún móng M5 94

Bảng 8 - 11 Nội lực các vách nằm trên móng lõi thang 99

Bảng 8 - 12 Nội lực tại các chân cột C1(69),C2(74),C3(193),C4(198),C5(292),C6(297) 101

Bảng 8 - 13 Giá trị tổ hợp nội lực tính toán trong móng lỗi thang 102

Bảng 8 - 14 Tổ hợp tải trọng kiểm tra trược 105

Bảng 8 - 15 Tải tiêu chuẩn tác dụng lên đáy khối móng qui ước là 105

Bảng 8 - 16 Bảng tính lún móng lõi thang 107

Bảng 8 - 17 Kết quả tính thép móng lõi thang 113

Bảng 8 - 18 Tính thép cho dầm móng chịu moment âm và moment dương 117

Trang 14

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN GIỚI THIỆU CHUNG ĐỀ TÀI

Tên công trình: Chung cư Happy Valley

Hình 1- 1 Phối cảnh công trình

Hình 1- 2 Vị trí công trình

Trang 15

- Chung cư Happy Valley gồm 21 tầng bao gồm 2 tầng hầm, 18 tầng nổi và 1 tầng mái

- Bình quân mỗi căn hộ Happy Valley được bố trí 1 chỗ đậu xe ô tô, 2 chỗ đậu

xe gắn máy

- Số lượng căn hộ: 55 căn hộ

- Kích thước công trình: chiều dài 32.4m, chiều rộng 18.2m, cao 58 m

- Diện tích sàn xây dựng: 16310.16 m2

1.2.2 Phân khu chức năng

Phân khu chức năng của toàn bộ chung cư Happy Valley theo tầng như sau:

- Tầng hầm: là khu vực để xe, đậu xe

- Tầng trệt và tâng 1: Nhà trẻ, sinh hoạt cộng đồng và thương mại dịch vụ

- Tầng 2-18: Căn hộ ở

- Sân thượng: đặt hồ nước mái

Trang 16

Hình 1- 4 Mặt bằng tầng 1-17

Hình 1- 5 Căn hộ

Trang 17

1.2.3 Tiện ích dự án

Chung cư Happy Valley có vị trí đắc địa, giao thông thuận tiện, ngoài ra dự án còn kết nối khu

dân cư với các tiện ích xung quanh như:

- Nằm liền kề bệnh viện FV

- Cách Đại Học Tôn Đức Thắng 2 km

- Dễ dàng di chuyển đến trung tâm thành phố khoảng 20 phút đi xe

Tiện ích xung quanh cũng như nội khu chung cư đầy đủ đáp ứng nhu cầu cấp thiết như: siêu thị,

bệnh viện, trường học, ngân hàng, khu vui chơi giải trí, hồ bơi,…

Hình 1- 6 Tiện tích xung quanh dự án

Trang 18

1.2.4 Hệ thống giao thông

Hệ thống ngang là hệ thống các hành lang

Giao thông đứng gồm có thang bộ và thang máy.Thang bộ gồm 1 thang bộ bên hông công

trình.Thang máy gồm 2 thang máy được đặt tại vị trí gần giữa công trình

GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CHO CÔNG TRÌNH

1.3.1 Hệ thống nước

Nguồn nước cung cấp cho công trình được lấy từ mạng nước của thành phố ( công trình gần nhà

máy nước thành phố) dẫn vào bể chứa nước ngầm rồi bơm lên bể chứa nước mái, từ đó phân

phối đến các căn hộ, từng bộ phận trong tòa nhà

Mặt bằng mái và sân thượng có độ dốc vừa phải để thu về các sênô, sau đó theo ống dẫn nước

thải đến hệ thống xử lý nước thải, sau đó thoát ra cống nước thải thành phố

1.3.2 Hệ thống điện

Nguồn điện cung cấp cho công trình được lấy chủ yếu từ mạng điện thành phố ( Quận 7) thông

qua trạm máy biến áp Từ đây, điện được dẫn đi đến các căn hộ, các bộ phận công trình Các

dây dẫn điện sẽ được bố trí trong hộp gen kỹ thuật và có bảng điều khiển điện cho mỗi tầng và

mỗi căn hộ

1.3.3 Phòng cháy chữa cháy

Trong khu vực công trình, luôn luôn có đủ nước được dự trữ trong bể nước phòng cháy chữa

cháy được đặt ngầm

1.3.4 Thông gió chiếu sáng

Tất cả các căn hộ được sắp xếp thiết kế để có thể sử dụng tối đa ánh sáng tự nhiên

Công trình có nhiều vị trí thông tầng để có thể lấy ánh sáng và thông gió chung cho cả công

trình

Trang 19

CHƯƠNG 2: TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG VÀO CÔNG TRÌNH

VẬT LIỆU SỬ DỤNG

 Bê tông

 Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B30 với các thông

số tính toán như sau:

 Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 17 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.2 MPa

 Mô đun đàn hồi: Eb = 32500 MPa

 Cốt thép

 Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa

 Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa

Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa

 Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 Mpa

 Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 290 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa

Trang 20

SƠ BỘ KÍCH THƯỚC KẾT CẤU

2.2.1 Sơ bộ tiết diện cột vách

Trang 21

Bảng 2 - 2 thống kê cấu kiện vách

Trang 22

2.2.2 Sơ bộ tiết diện dầm sàn

Hình 2 - 2 Sơ bộ tiết diện dầm tầng điển hình

Trang 23

2.2.3 Kích thước sơ bộ cầu thang bộ

Cầu thang điển hình của công trình này là loại cầu thang 1 vế dạng bản

      

Chọn chiều dày bản thang:

+ Xem bản thang làm việc giống sàn một phương, ta có L = 4.76 m

2.3.1 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn

Hình 2 - 3 Các lớp cấu tạo sàn điển hình

Trang 24

Bảng 2 - 3 Các lớp cấu tạo sàn căn hộ và sàn siêu thị

STT Các lớp cấu tạo sàn h i (m) Trọng lượng riêng Hệ số vượt

Hình 2 - 4 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh

Bảng 2 - 4 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh

STT Các lớp cấu tạo sàn h i (m)

Trọng lượng riêng Hệ số

Trang 25

Bảng 2 - 5 Các lớp cấu tạo sàn mái

STT Các lớp cấu tạo sàn h i (m)

Trọng lượng riêng Hệ số vượt

2.3.2 Tĩnh tải tường xây

Bảng 2 - 6 Tĩnh tải tường xây

Các loại tường gạch Trị tiêu chuẩn

Hoạt tải tác dụng được xác định tùy theo công năng sử dụng của từng ô sàn, tra theo tiêu chuẩn

TCVN 2737- 1995 Kết quả được thể hiện ở bảng sau:

Bảng 2 - 7 Hoạt tải sử dụng

Khu vực Tải trọng tiêu chuẩn (kN / m2) Hệ số

vượt tải Tải trọng tính toán

kN / m ) Toàn phần Phần dài hạn

Trang 26

Theo TCVN 2737-1995 và TCXD 229-1999: Gió nguy hiểm nhất là gió vuông góc với mặt đón

gió.Tải trọng gió bao gồm 2 thành phần:

- Thành phần tĩnh của gió

- Thành phần động của tải

Thành phần tĩnh của gió được tính theo TCVN 2737-1995 như sau:

Áp lực gió tĩnh tính toán tại cao độ z so với mốc chuẩn được tính theo công thức:

W W  k c

Trong đó:

- W0: là giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng phụ lục E và điều 6.4 TCVN

2737-1995 Công trình đang xây dựng ở Quận 7, T.p Hồ Chí Minh thuộc khu vực II-A, địa

0

W  83daN / m

- k : hệ số thay đổi áp lực gió theo chiều cao, lấy theo bảng 5 TCVN 2737-1995

- c: hệ số khí động, đối với mặt đón gió cd   0.8, mặt hút gió ch  0.6, hệ số tổng cho mặt

đón gió và hút gió là c0.8 0.6 1.4  Riêng trong khu vực chữ U thì cd  0.6,ch  0.6,

hệ số tổng cho mặt đón gió hút là c0.6 0.6 1.2 

- Hệ số an toàn   1.2

Tải trọng gió tĩnh được qui về thành lực tập trung tại các cao trình sàn, lực tập trung này được

đặt tại tọa độ được tính toán của mỗi tầng (Wtcx là lực gió tiêu chuẩn nhân theo phương X và

Trang 27

W là lực gió tiêu chuẩn theo phương Y, lực gió bằng áp lực gió nhân với diện đón gió) Diện

tích đón gió của từng tầng được tính như sau :

j j 1 j

h (m)

Bx (m)

By (m)

Gió đẩy (kN/m2)

Gió hút (kN/m2)

F ttcX (kN)

F ttcY (kN)

F tt X (kN)

F tt Y (kN)

- Công trình có độ cao 58 m > 40m nên cần phải tính thành phần động của tải trọng gió Để

xác định được thành phần động của tải trọng gió thì cần xác định tần số dao động riêng của công

trình

- Trong TCXD 229:1999, qui định chỉ cần tính toán thành phần động của tải trọng gió ứng

với s dạng dao động đầu tiên, với tần số dao động riêng cơ bản thứ s thỏa mãn bất đẳng thức:

Trang 28

s L s 1

f  f f

- Trong đó, fL được tra trong bảng 2, TCXD 229:1999, đối với kết cấu sử dụng bê tông cốt

thép, lấy δ = 0.3, ta được fL = 1.3Hz Cột và vách được ngàm với móng

- Gió động của công trình được tính theo 2 phương X và Y, mỗi dạng dao động chỉ xét theo

phương có chuyển vị lớn hơn Tính toán thành phần động của gió, gồm các bước sau:

Bước 1: Xác định tần số dao động riêng của công trình

- Sử dụng phần mềm Etabs khảo sát với 21 mode dao động của công trình

Bảng 2 - 10 Kết quả 22 mode dao động

Bước 2: Công trình này được tính với 2 mode dao động Tính toán thành phần động của tải

trọng theo Điều 4.3 đến Điều 4.9 TCXD 229 – 1999

Trang 29

Tính giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió khi chỉ kể đến ảnh hưởng của xung vận

tốc gió, có thứ nguyên là lực, xác định theo công thức:

 là hệ số áp lực động của tải trọng gió, ở độ cao ứng với phần thứ j của công trình,

không thứ nguyên Các giá trị của j lấy theo bảng 3, TCXD 229:1999

j

S là diện tích đón gió của phần j của công trình, được tính như sau:

j j 1 j

h , h , B lần lượt là chiều cao tầng của tầng thứ j, j-1, và bề rộng đón gió

 là hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió ứng với dạng dao động

khác nhau của công trình, không thứ nguyên Khi tính toán với dạng dao động thứ nhất,  lấy

bằng 1, còn đối với các dạng dao động còn lại,  lấy bằng 1

Giá trị 1 được lấy theo bảng 4, TCXD 229:1999, phụ thuộc vào 2 tham số  và 

Trang 30

yji: Chuyển vị ngang tương đối của trọng tâm phần công trình thứ j ứng với dạng dao

động i, không thứ nguyên Xác định bằng cách xuất từ Etabs

Mj: Khối lượng tập trung phần công trình thứ j, (T) Kết quả được tính bởi Etabs

Bước 3: Xác định hệ số động lực (i) ứng với dạng dao động thứ I dựa vào hệ số (i) và đường

số 1, Hình 2, TCXD 229:1999

i

W940f

Bước 4: Tính giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió khi chỉ kể đến ảnh hưởng của

xung vận tốc gió: Wp( ji)   Mj i iyji

Bước 5: Giá trị tính toán thành phần động của tải trọng gió có xét đến ảnh hưởng xung vận tốc

Trang 32

Theo TCXDVN 375:2006, có 2 phương pháp tính toán tải trọng động đất là phương pháp lực

ngang tương đương và phương pháp phân tích phổ dao động

Với chu kì T1(y) = 2.511s, không thỏa mãn yêu cầu phương pháp lực ngang tương đương

sẽ được tính toán theo phương pháp phân tích phổ phản ứng dao động (điều 4.3.3.3 TCXDVN

375:2006)

Việc tính toán tải trọng động đất được thực hiện theo TCXDVN 375:2006 và sự trợ giúp của

phần mềm Etabs

Đối với thành phần nằm ngang của tác động động đất phổ thiết kế Sd(T) được xác định bằng các

công thức: (đối với nhà cao tầng ta chỉ xét đến thành phần nằm ngang của tác động động đất)

Trang 33

C g

g

T2.5

TB, TC, TD: giá trị giới hạn của chu kỳ, tra bảng 3.2 TCVN 375 – 2006

ag: gia tốc nền thiết kế trên nền loại A, ag = agR.1, 1= 1

T: chu kì dao động

β = 0.2: Hệ số ứng với cận dưới của phổ thiết kế

q: hệ số ứng xử của kết cấu, lấy q = 3.9

Bảng 2 - 14 Các hệ số thiết kế phổ

Hệ số ứng với cận dưới của phổ thiết kế 0.2

Trang 35

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN

3.1 MỞ ĐẦU

+ Ưu điểm của sàn phẳng

So với loại sàn có dầm truyền thống, sàn không dầm được đánh giá cao về mặt kiến trúc do

mặt trần không có nhiều dầm gồ ghề, dễ phân chia không gian, tiết kiệm không gian sử dụng,

dễ dàn cho việc bố trí hệ thống điện nước.Thi công nhanh hơn so với phương án sàn có dầm (

lắp ghép cốp pha dầm tốn khá nhiều thời gian )

+ Nhược điểm của sàn phẳng

Trong phương án này các cột không được liên kết với nhau để tạo thành khung do đó độ

cứng nhỏ đi nhiều so với phương án sàn dầm.Do đó mà khả năng chịu lực của phương án này

kém hơn so với phương án sàn dầm, vì vậy tải trọn ngang được thiết kế cho vách, lõi cứng chịu

, còn tải trọng thẳng đứng do cột chịu

Sàn có chiều dày tương đối lớn để chống uốn cũng như chống xuyên thủng tại vị trí đầu

cột, vì vậy mà khối lượng sàn tăng lên đáng kể

Vì ưu điểm trên, và vì phù hợp với kiến trúc được đưa ra nên trong luận văn này sàn phẳng

có dầm biên được chọn là một phương án thiết kế

Công trình có hình dạng đơn giản nhóm mặt bằng điển hình Chọn mặt bằng tầng điển hình

tầng 3 để tính toán và bố trí cốt thép cho đồ án Việc tính toán bao gồm các bước sau:

- Chọn sơ bộ tiết diện và cấu kiện

Trong đồ án này, phương án được đưa ra là mô hình trong phần mềm ETABS 9.7 rồi chọn

tầng 3 để xuất ra SAFE giải nội lực sàn

3.2.2 Tính toán nội lực sàn

Trình tự tính toán bằng phần mềm SAFE V12

Bước 1: Mô hình

Trang 36

Sau khi mô hình và giải nội lực khung, đồng thời mô hình sàn hợp lí trong phần mềm Etabs

Hình 3 - 1 Mô hình kết cấu sàn tầng điển hình (Tầng 3)

Xuất bản sàn điển hình tầng 3 sang phần mềm Safe

Hình 3 - 2 Mô hình safe

Trang 38

Hình 3 - 5 Moment theo phương Y

Dựa vào biểu đồ mômen, chia thành các ô bản để dễ dàng tính toán và bố trí cốt thép

R bh A

As (mm 2 ) As/1m

Trang 40

3.3 KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II

Sau khi giải safe xong, tiến hành kiểm tra khả năng kháng nứt, độ võng ngắn hạn và dài hạn

cho sàn

3.3.1 Tính toán khả năng kháng nứt

3.3.1.1 Kiểm tra bằng phương pháp thủ công

Bảng 3 - 2 Kiểm tra khả năng kháng nứt

Ngày đăng: 07/04/2023, 16:40

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w