1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án tốt nghiệp ngành cnkt công trình xây dựng thiết kế chung cư an dương vương

144 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư An Dương Vương
Tác giả Nguyễn Xuân Hiếu
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Văn Khoa
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 6,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI CẢM ƠN Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, và là một hành trang quan trọng, đúc kết kiến thức tr

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

THIẾT KẾ CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

NGUYỄN XUÂN HIẾU GVHD: ThS NGUYỄN VĂN KHOA SVTH:

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

SVTH: NGUYỄN XUÂN HẾU MSSV: 13149048

Khoá : 2013 - 2017

Tp Hồ Chí Minh, tháng 06/2017

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

KHOA XÂY DỰNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN XUÂN HIẾU MSSV: 13149048

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: ThS NGUYỄN VĂN KHOA

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

KHOA XÂY DỰNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên Sinh viên: NGUYỄN XUÂN HIẾU MSSV: 13149048

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

Họ và tên Giáo viên phản biện:

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017

Giáo viên phản biện

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 5

LỜI CẢM ƠN

Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, và là một hành trang quan trọng, đúc kết kiến thức trong suốt 4 năm học để chúng em mang theo mình làm “vốn” khởi nghiệp, mở ra một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất

nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy giáo Th.S NGUYỄN VĂN KHOA Thầy là

một người thầy em vô cùng ngưỡng mộ và quý trọng bởi sự hiểu biết sâu rộng, và sự nhiệt tình thân thiện của Thầy Mặc dù bản thân em còn yếu kém, nhưng Thầy vẫn luôn chỉ dạy rất tận tình Em xin gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn

em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cảm ơn

HCM, ngày 20 tháng 06 năm 2017

Sinh viên thực hiện

Trang 6

THANK YOU

Graduation essay is necessary for every student in the construction industry to finish

learning process, beside that, it open the new way for student to the real life in future Graduation essay facilitate for each student to summarize and recapitulate their

knowledges, at the same time, collecting and bonus another information which they defect Practice computational and solve arises problem in the real life

With my Graduation essay, Intruction teacher and another teachers in construction industry take many help, many teach by the devoted way I would like to say thank you

That knowledge and experience is the foundation and the key to finish this Graduation essay

Because of limit Experiant, the mistske is unavoidable I hope to take your advice to

improve my knowledges

Finally, I wish you a good health, happiness and success in your life

Thank you!

Trang 7

SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT

Speciality : CONSTRUCTION ENGINEERING AND TECHNOLOGY

1 Content theoretical and computational parts:

a Architecture:

Reproduction of architectural drawings

b Structure:

Calculate and design the typical floor

Calculate and design the typical staircase

Make model, calculate and design the typical frame wall

c Foundation:

Synthesis of geological data

Design of Precast concrete pile

Design of Prestressed concrete pile

2 Present and drawing:

01 present and 01 appendix

20 drawing A1:(04 Architecture, 9 structure, 04foundation ,01 general legend)

3 Instructor : Ms VAN KHOA NGUYEN

4 Date of start of the task : 02/03/2017

5 Date of completion of the task : 20/06/2017

HCHC June 20,2017

Trang 8

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Tên đề tài : CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

6 Số liệu ban đầu

Mô hình kiến trúc tham khảo đã chỉnh sửa

Hồ sơ khảo sát địa chất tham khảo

7 Nội dung các phần lý thuyết và tính toán

Phương pháp sử dụng phần mềm SAFE để mô hình, tính toán

Tính toán, thiết kế cầu thang bộ tầng điển hình

Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục C

9 Cán bộ hướng dẫn : ThS.NGUYỄN VĂN KHOA

10 Ngày giao nhiệm vụ : 02/03/2017

11 Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 20/06/2017

p HCM ngày tháng… năm 2017

Trang 9

MỤC LỤC

TRANG BÌA i

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ii

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN iii

LỜI CẢM ƠN iv

THANK YOU v

SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT vi

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP vii

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1

1.1 NHU CẦU XÂY DỰNG CỦA CÔNG TRÌNH 1

1.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG TRÌNH 1

1.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 1

1.3.1 Mặt bằng và phân khu chức năng 1

1.3.2 Hệ thống giao thông 2

1.4 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 2

1.4.1 Hệ thống điện 2

1.4.2 Hệ thống nước 2

1.4.3 Thông gió chiếu sáng 2

1.4.4 Phòng cháy thoát hiểm 2

1.4.5 Chống sét 2

1.4.6 Hệ thống rác thải 3

1.4.7 Điều kiện thi công 3

1.5 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 5

1.5.1 Phương án dầm sàn 5

1.5.2 Vật liệu sử dụng 5

1.6 PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN 6

1.7 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ 6

1.7.1 Tải trọng và tác động 6

Trang 10

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 7

2.1 SƠ BỘ CÁC KÍCH THƯỚC 7

2.1.1 Sơ bộ kích thướt sàn: 7

2.1.2 Sơ bộ kích thước dầm 7

2.1.3 Sơ bộ kích thước cột 8

2.2 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 9

2.2.1 Tải trọng tác dụng lên sàn 9

2.2.2 Phương pháp sử dụng mô hình safe 11

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CẦU THANG 16

3.1 KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC VÀ SƠ ĐỒ TÍNH 16

3.1.1 Kích thước hình học 16

3.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 17

3.2.1 Tải trọng tác dụng lên bản nghỉ 17

3.2.2 Tải trọng trên bản nghiêng 18

3.2.3 Tổng hợp tải trọng 19

3.3 TÍNH TOÁN NỘI LỰC 19

3.3.1 Tính moment uốn lớn nhất Mmax 19

3.4 TÍNH CỐT THÉP 20

3.4.1 Tính toán cốt thép cho Bản và chiếu nghỉ 20

3.4.2 Tính toán cốt thép cho Dầm chiếu nghỉ và Dầm chiếu tới 21

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ KHUNG 24

4.1 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG KHUNG 25

4.1.1 Tính toán tải gió 25

4.1.2 Tải trọng động đất 32

4.1.3 Tổ hợp tải trọng 35

4.2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ DẦM CỘT VÁCH KHUNG 37

4.2.1 Hệ dầm tầng điển hình 37

4.2.2 Tính toán thiết kế cột khung trục 4 và khung truc D 46

4.2.3 Tính toán thiết kế vách cứng 56

CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG 66

5.1 SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 66

Trang 11

5.2 PHƯƠNG ÁN CỌC VUÔNG ĐÚC SẴN 67

5.2.1 Chọn kích thước và chìều dài cọc 67

5.3 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI 67

5.3.1Theo vật liệu làm cọc 67

5.3.2 Theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 68

5.3.3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền 69

5.3.4 Theo SPT 70

5.4 KIỂM TRA CẨU LẮP 72

5.5 THIẾT KẾ MÓNG M1 74

5.5.1 Phản lực chân cột C15 74

5.5.2Xác định số lượng cọc bố trí 74

5.5.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 75

5.5.4 Kiểm tra xuyên thủng 77

5.5.5 Tính toán đài cọc 78

5.6 THIẾT KẾ MÓNG M2 80

5.6.1 Phản lực chân cột C23 80

5.6.2Xác định số lượng cọc bố trí 80

5.6.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 81

5.6.4 Kiểm tra xuyên thủng 83

5.6.5 Tính toán đài cọc 84

5.7 THIẾT KẾ MÓNG LỎI THANG MÁY 86

5.7.1 Phản lực chân vách 86

5.7.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 86

5.7.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 87

5.7.4 Tính toán đài cọc 91

CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ MÓNG PHƯƠNG ÁN 2 92

6.1 Sơ lược về cọc ly tâm ứng suất trước 92

6.1.1 Ưu, nhược điểm của cọc ly tâm ứng suất trước 92

Trang 12

6.3.1 Nội lực tính toán và chiều sâu chon móng 101

6.3.2 Xác định số lƣợng cọc bố trí 102

6.3.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún của khối móng quy ƣớc 103

6.3.4 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc 106

6.4.5 Tính thép cho đài cọc 108

6.4 Thiết kế cho móng M2 móng chân cột C12 (600x 600) 109

6.4.2 Xác định số lƣợng cọc và bố trí cọc 110

6.4.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún của khối móng quy ƣớc 111

6.4.4 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc 114

6.4.5 Kiểm tra xuyên thủng 116

6.4.6 Tính thép cho đài cọc 117

6.5 THIẾT KẾ MÓNG LỎI THANG MÁY 118

6.5.1 Phản lực chân vách 118

6.5.2 Xác định số lƣợng cọc và bố trí cọc 118

6.5.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún của khối móng quy ƣớc 119

6.5.4 Kiểm tra lún của khối móng quy ƣớc 122

6.5.5 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc 123

6.5.6 Tính thép cho đài cọc 125

TÀI LIỆU THAM KHẢO 126

Trang 13

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 2.1 Mô hình sàn trong SAFE 11

Hình 2.2 Chia dải sàn theo phương X 11

Hình 2.3 Momen strip theo phương X 12

Hình 2.4 Chia dải sàn theo phương Y 12

Hình 2.5 Momen strip theo phương Y 13

Hình 2.6 Độ võng sàn 13

Hình 3.1 Mặt bằng cầu thang 16

Hình 3.2 Cấu tạo bản chiếu nghỉ 17

Hình 3.3 Cấu tạo bậc thang 18

Hình 3.4 Tĩnh tải Hình 3.5 Hoạt tải 19

Hình 3.6 Biểu đồ mômen 19

]Hình 3.7 Biểu đồ lực cắt 20

Hình 3.8 Phản lực gối tựa 20

Hình 3.9 Sơ đồ tính toán dầm D1 21

Hình 3.10 Biểu đồ moment dầm D1 22

Hình 3.11 Biểu đồ lực cắt dầm D1 22

Hình 4.1 Mô hình khung trong etabs 24

Hình 4.2 Hệ tọa độ xác định hệ số tương quan không gian 28

Hình 4.3 Đồ thị xác định hệ số động lực 28

Hình 4.4 Mặt cắt và mặt đứng của vách 56

Hình 5.1 Sơ đồ tính của cọc chịu tải phân bố đều 72

Hình 5.2 Sơ đồ tính của cọc chịu tải phân bố đều khi dựng cọc 72

Hình 5.3 Mặt bằng móng M1 74

Hình 5.4 Phản lực đầu cọc 78

Hình 5.5 Biểu đồ moment max và min của dải phương X 78

Hình 5.6 Biểu đồ moment max và min của dải phương Y 79

Hình 5.7 Mặt bằng móng M2 80

Hình 5.8 Biểu đồ moment max và min của dải phương X 84

Hình 5.9 Biểu đồ moment max và min của dải phương Y 85

Hình 5.10 Mặt bằng móng MLT 86

Hình 5.11 Phản lực đầu cọc 90

Hình 5.12 Biểu đồ moment max và min của dải phương X, Y 91

Hình 6.1 Mặt cắt chi tiết cọc 95

Hình 6.2 Lực tác dụng vào đài móng 101

Hình 6.3 Mặt bằng bố trí cọc M1 103

Hình 6.4 Khối móng quy ước 103

Hình 6.5 Chiều sâu tính lún 106

Hình 6.6 Phản lực đầu cọc 107

Hình 6.7 Biểu đồ moment max và min của dải phương X, Y 108

Hình 6.8 Lực tác dụng vào đài móng 109

Hình 6.9 Mặt bằng bố trí cọc M2 110

Trang 14

Hình 6.15 Biểu đồ moment max và min của dải phương X, Y 117

Hình 6.16 Mặt bằng bố trí cọc M3 119

Hình 6.17 Khối móng quy ước 120

Hình 6.18 Phản lực đầu cọc 124

Hình 6.19 Biểu đồ moment max và min của dải phương X, Y 125

Trang 15

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1 Công thức tính tiết diện dầm 7

Bảng 2.2 Sơ bộ tiết diền cột giữa 8

Bảng 2.3 Sơ bộ tiết diền cột biên 8

Bảng 2.4 Tải trọng sàn thường 9

Bảng 2.5 Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh 9

Bảng 2.6 Tĩnh tải tường gạch 10

Bảng 2.7 Hoạt tải phân bố trên sàn 10

Bảng 2.8 Tính toán cốt thép sàn theo phương X 14

Bảng 2.9 Tính toán cốt thép sàn theo phương Y 15

Bảng 3.1 Tổng quan cầu thang 16

Bảng 3.2 Cấu tạo bảng chiếu tới 17

Bảng 3.3 Chiều dày tương đương các lớp cấu tạo 18

Bảng 3.4 Tĩnh tải bản thang 18

Bảng 3.5 Tổng hợp tải trọng 19

Bảng 3.6 Bảng tính thép vế thang 21

Bảng 3.7 Bảng tính thép dầm D1 22

Bảng 4.1 Kết quả 10 Mode dao động 27

Bảng 4.2 Các tham số ρ và χ 29

Bảng 4.3 Hệ số tương quan không gian 1 30

Bảng 4.4 Kết quả giá trị thành phần tĩnh và động của gió 31

Bảng 4.5 Đặc điểm công trình và thông số dẫn xuất 33

Bảng 4.6 Bảng phổ thiết kế 33

Bảng 4.7 Trường hợp tải 35

Bảng 4.8 Bảng tính thép dầm 44

Bảng 4.9 Tương quan giữa giá trị Mx1, My1 46

Bảng 4.10 Bảng tính thép cột khung truc 4 48

Bảng 4.11 Bảng tính thép cột khung trục E 53

Bảng 4.12 Bảng tính thép vách 59

Bảng 5.1 Tổng hợp các thông số địa chất 66

Bảng 5.2 Cường độ sức kháng trung bình của các lớp đất 69

Bảng 5.3 Sức chịu tải của cọc 69

Bảng 5.4 Cường độ sức kháng trung bình của các lớp đất 70

Bảng 5.5 Cường độ sức kháng trung bình của các lớp đất 71

Bảng 5.6 Phản lực chân cột C15 móng M1 74

Bảng 5.7 Ứng suất gây lún 77

Bảng 5.8 Bảng tính thép đài cọc móng M1 79

Bảng 5.9 Phản lực chân cột C23 móng M2 80

Bảng 5.10 Ứng suất gây lún 83

Bảng 5.11 Bảng tính thép đài cọc móng M2 85

Trang 16

Bảng 6.3 Cốt thép ứng lực trước 94

Bảng 6.4 Cốt thép ứng lực trước 94

Bảng 6.5 Cường độ sức kháng trung bình của các lớp đất 98

Bảng 6.6 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 98

Bảng 6.7 Cường độ sức kháng trung bình của các lớp đất 99

Bảng 6.8 Cường độ sức kháng trung bình của các lớp đất 100

Bảng 6.9 Bảng nội lực tải tính toán 101

Bảng 6.10 Bảng thông s ố A,B,D 105

Bảng 6.11 Bảng tính thép vách móng M1 108

Bảng 6.12 Bảng nội lực tải tính toán 109

Bảng 6.13 Bảng hệ số A,B,D 113

Bảng 6.14 Bảng tính thép vách móng M2 117

Bảng 6.15 Bảng nội lực tải tính toán 118

Bảng 6.16 Bảng hệ số A,B,D 122

Bảng 6.17 Ứng suất gây lún 123

Bảng 6.18 Bảng tính thép vách móng M2 125

Trang 17

TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

CHƯƠNG 1.

1.1 NHU CẦU XÂY DỰNG CỦA CÔNG TRÌNH

Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn

Mặt khác với xu hướng hội nhập, công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước hoà nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp là rất cần thiết

Vì vậy chung cư AN DƯƠNG VƯƠNG ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một đất nước đang trên đà phát triển

1.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG TRÌNH

Chung cư AN DƯƠNG VƯƠNG Tọa lạc tại Huyện Bắc Hà, công trình nằm ở vị

trí thoáng và đẹp sẽ tạo điểm nhấn đồng thời tạo nên sự hài hoà, hợp lý và hiện đại cho tổng thể qui hoạch khu dân cư Công trình nằm trên trục đường giao thông chính thuận lợi cho việc cung cấp vật tư và giao thông ngoài công trình

Hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng

Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ,không

có công trình ngầm bên dưới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và bố trí tổng bình đồ

1.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC

1.3.1 Mặt bằng và phân khu chức năng

Mặt bằng công trình hình chữ nhật có khoét lõm, chiều dài 50.8 m, chiều rộng 31.2 m chiếm diện tích đất xây dựng là 1584.96m2

Công trình gồm 17 tầng (kể cả mái và 1 tầng bán hầm) cốt 0.00m được chọn đặt tại cốt chuẩn trùng với cốt mặt đất tự nhiên (thấp hơn cốt sàn tầng trệt 1,50m) Cốt tầng hầm tại cốt -1,50m Chiều cao công trình là 59,0m tính từ cốt 0.00m đến cốt sàn nắp hồ nước mái

Tầng Hầm: thang máy bố trí ở giữa, chỗ đậu xe ôtô xung quanh Các hệ thống kỹ thuật như bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải được bố trí hợp lý giảm tối thiểu chiều dài ống dẫn, có bố trí thêm các bộ phận kỹ thuật về điện như trạm cao thế,

hạ thế, phòng quạt gió

Tầng trệt: dùng làm siêu thị nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, các dịch vụ vui chơi

Trang 18

Nhìn chung giải pháp mặt bằng đơn giản, tạo không gian rộng để bố trí các căn hộ bên trong, sử dụng loại vật liệu nhẹ làm vách ngăn giúp tổ chức không gian linh hoạt rất phù hợp với xu hướng và sở thích hiện tại, có thể dễ dàng thay đổi trong tương lai

1.3.2 Hệ thống giao thông

Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang

Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy, bao gồm 1 thang bộ, 3 thang máy trong đó có 2 thang máy chính và 1 thang máy chở hàng và phục vụy tế có kích thước lớn hơn Thang máy bố trí ở chính giữa nhà, căn hộ bố trí xung quanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện lợi, hợp lý và bảo đảm thông thoáng

Giải pháp kết cấu sàn là sàn không dầm, không có mũ cột, chỉ đóng trần ở khu vực sàn vệ sinh mà không đóng trần ở các phòng sinh hoạt và hành lang nhằm giảm thiểu chiều cao tầng nên hệ thống ống dẫn nước ngang và đứng được nghiêncứu và giải quyết kết hợp với việc bố trí phòng ốc trong căn hộ thật hài hòa

Sau khi xử lý, nước thải được đẩy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực

1.4.3 Thông gió chiếu sáng

Các mặt của công trình đều có bancol thông gió chiếu sáng cho các phòng Ngoài ra còn bố trí máy điều hòa ở các phòng

1.4.4 Phòng cháy thoát hiểm

Công trình BTCT bố trí tường ngăn bằng gạch rỗng vừa cách âm vừa cách nhiệt Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO2 Các tầng lầu đều có 3 cầu thang đủ đảm bảo thoát người khi có sự cố về cháy nổ Bên cạnh đó trên đỉnh mái còn có

bể nước lớn phòng cháy chữa cháy

1.4.5 Chống sét

Chọn sử dụng hệ thống thu sét chủ động quả cầu Dynasphere được thiết lập ở tầng mái và hệ thống dây nối đất bằng đồng được thiết kế để tối thiểu hóa nguy cơ bị sét đánh

Trang 19

1.4.6 Hệ thống rác thải

Rác thải ở mỗi tầng được đổ vào gen rác đưa xuống gian rác, gian rác được bố trí ở tầng hầm và có bộ phận đưa rác ra ngoài Gian rác được thiết kế kín đáo, kỹ càng để tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm môi trường

1.4.7 Điều kiện thi công

Tránh rơi hồ xuống sàn đên mức tối thiểu Nếu có rơi rớt thì phải thu dọn khi hồ còn ướt Sau khi xây xong phải dùng thước gạt ngang mặt tường để làm bớt phần hồ dư hầu dễ dàng sau khi tô

Tất cả trang thiết bị đặt ngầm phải được xây vào trong lúc xây tường Đơn vị thi công phải chịu trách nhiệm xây dựng lắp đặt các trang thiết bị nói trên như vị trí đã định như nhà thầu phụ chuyên môn cung cấp Tránh đục tường sau khi xây xong để đặt lại thiết

1.4.7.3 Mái và hệ thống thoát nước mưa

Bao gồm mái dốc kể cả hệ thống sino và đường ống thoát nước mưa

Mái phải được đảm bảo ở độ chống thấm cao nhất

1.4.7.4 Vữa, lát sàn

Chuẩn bị các bề mặt có yêu cầu ốp, lát cho thích hợp với từng loại vật liệu yêu cầu Cạo bỏ các phần của bề mặt có khả năng làm giảm độ bám dính của vật liệu ốp lát, bảo vệ

bề mặt nói trên khỏi bụi bặm cho tới khi làm việc

Bề mặt cần ốp lát sử dụng vừa phải được làm ẩm ướt để tránh hút nước khi đáp hồ nhưng không được sủng nước

Trang 20

Vị trí các lộ thoát nước cho các phần kỹ thuật phải được xác định và các thiết bị có yêu cầu được chôn ngầm dưới lớp bề mặt ốp lát phải được xây vào trước khi khởi công

1.4.7.5 Hoàn thiện mặt tường

Chuẩn bị các bề mặt có yêu cầu ốp lát cho thích hợp với từng loại yêu cầu Cạo

bỏ các phần của bề mặt có khả năng làm giảm độ bám dính của vật liệu ốp lát, bảo vệ bề mặt nói trên khỏi bụi bặm cho tới khi làm việc

Tất cả các công việc ốp lát phải được bảo dưỡng trong thời gian tối thiểu 6 ngày sau khi hoàn tất để đảm bảo sự kết dính và không ai làm việc trong khu vực được ốp lát trong thời gian nói trên nếu được

1.4.7.6 Hoàn thiện phần trần nhà

Trần phải được lắp đặt theo đúng yêu cầu của hồ sơ thi công

Khi xây lắp trần phải lắp đặt các trang thiết bị như đèn, miệng thôi hơi của máy lạnh

và các trang thiết bị khác Khi thi công phải phối hợp lắp đặt các trang thiết bị trên, khung trần phải có khả năng chịu tải trọng của các trang thiết bị trên trần như hộp đèn, máng điện, ống hơi lạnh Nếu cần phải cần thêm móc cho những nơi chịu tải trọng của hộp đèn và các

lỗ hổng khác

1.4.7.7 Kính

Kính sau khi lắp xong phải được vững vàng không được lung lay, kính phải được đặt đều lên phần matit hay joint và không có khe hở để không khí lọt qua được và không hư hõng dưới thời tiết

Kính phải trong không bị mẻ hay trầy và sau khi lắp xong phải được đánh dấu bằng vôi

Trước khi nghiệm thu phải chùi thật sạch không còn dấu hồ sơn hay bụi

Khi sơn phải đảm bảo ánh sáng cho khu vực sơn tương ứng với mức độ ánh sáng được trang bị cho khu vực nói trên Khi sơn phải đảm bảo thông thoáng cho khu vực sơn theo đúng yêu cầu về luật bảo hộ lao động

Pha sơn theo đúng yêu câu của nhà sàn suất và không được phép quậy hay pha sơn trong khu vực sơn mà phải pha ở một nơi nhất định

Trang 21

Hệ khung vách bê tông cốt thép đổ toàn khối

Phương án thiết kế móng: móng cọc ép hoặc móng cọc khoan nhồi

Bê tông B20:

Cốt thép

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)

Cốt thép loại AII (đối với cốt thép có Ø > 10)

Trang 22

1.6 PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN

Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE, SAP

Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA

1.7 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

1.7.1 Tải trọng và tác động

TCVN 2337-1995 Tải trọng và tác động

TCXD 229-1999 Tính toán thành phần động của tải gió

1.7.2 Kết cấu bê tông cốt thép

TCVN 5574-2012 Kết cấu bê tông cối thép

TCXD 198-1997 Nhà cao tầng bẹ tông toàn khối

1.7.3 Nền móng

TCVN 9362-2012 Tiêu chuẩn thiết kế và nền nhà công trình

TCVN 10304-2014 Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc

TCXD 195-1997 Nhà cao tầng- Thiết kế cọc khoan nhồi

1.7.4 Động đất

TCVN 9386-2012 Thiết kế công trình chịu tải động đất

Trang 23

THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

CHƯƠNG 2.

2.1 SƠ BỘ CÁC KÍCH THƯỚC

2.1.1 Sơ bộ kích thướt sàn:

Chọn chiều dày sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng

Chiều dày bản sàn xác định sơ bộ theo công thức: h =s DL1

m

L1: chiều dài cạnh ngắn (mm)

m = 30~35: đối với bản dầm

m= 40~45: đối với sàn bản kê 4 cạnh Chọn m=40

D = 0.8~1.4: phụ thuộc vào tải trọng Chọn D = 1

Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn

Trang 24

2.1.3 Sơ bộ kích thước cột

Việc chọn sơ bộ kích thước cột dựa vào kinh nghiệm hoặc công thức gần đúng

Bảng 2.2 Sơ bộ tiết diền cột giữa

Bảng 2.3 Sơ bộ tiết diền cột biên

Trang 25

2.1.4 Sơ bộ tiết diện vách

Chiều dày vách, lõi đƣợc sơ bộ dựa vào chiều cao tòa nhà, số tầng…đồng thời phải đảm bảo điều 3.4.1 TCVN 198:1997

ht20

Hệ số vƣợt tải

Hệ số vƣợt tải

Trang 26

Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None (ảo)

Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm

Hoạt tải tính toán (kN/m²)

γtc (KN/m3)

gtc (KN/m)

Hệ số vượt tải

gtt (KN/m)

Trang 27

2.2.2 Phương pháp sử dụng mô hình safe

Để phản ánh ứng xử của sàn ta sử dụng phần mềm SAFE để tính toán

Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y, phân tích lấy nội lực sàn theo dải

Các bước tính toán sàn trong SAFE

Chia sàn thành nhiều dãy theo phương X, phương Y bằng dãy strip:

Hình 2.1 Mô hình sàn trong SAFE

Trang 28

Hình 2.3 Momen strip theo phương X

Hình 2.4 Chia dải sàn theo phương Y

Trang 29

Hình 2.5 Momen strip theo phương Y

Kiểm tra độ võng sàn

 Khi nhịp sàn nằm trong khoảng 5 m  L  10 m thì [f] = 25 mm (Theo TCVN

5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.)

Trang 30

Fmax = 6 mm < [f] = 25 mm  Thỏa mãn điều kiện độ võng

s

RR

   

µmin: tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy µmin = 0.1%

µmax: tỷ lệ cốt thép tối đa

Bảng 2.8 Tính toán cốt thép sàn theo phương X

Dãi Tiết

diện Momen

Bề rộng dãi (m)

Momen/

1m bề rộng dãi (KNm)

As (mm 2 ) μ % chọn Ø a

(mm)

As chọn

Trang 31

Bảng 2.9 Tính toán cốt thép sàn theo phương Y

Dãi Tiết

diện Momen

Bề rộng dãi (m)

Momen/

1m bề rộng dãi (KNm)

As (mm 2 )

μ (%)

Ø chọn

a (mm)

As chọn

Trang 32

THIẾT KẾ CẦU THANG

CHƯƠNG 3.

1 KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC VÀ SƠ ĐỒ TÍNH

1.1 Kích thước hình học

Chọn cầu thang trục D-E để tính:

Bảng 3.1 Tổng quan cầu thang

Chiều caomột bậc thang

v b

h h n

Bề rộng một bậc thang l b

Chiều dài một

vế thang L=n*l b

Bề rộng bản thang

Hình 3.1 Mặt bằng cầu thang Chiều dài vế thang (theo phương nghiêng): Ll2H2  3.621.752 4m

Chiều dày bản thang:Xem bản thang làm việc giống sàn một phương, ta có L= 4m

Hs=L/(35 :30)=4000 /(25:30)=133 :160 mm ->Chọn chiều dày bản thang là: 150mm

Trang 33

Trọng lƣợng riêng γi

Trọng lƣợng bt

Trang 34

3.2.2 Tải trọng trên bản nghiêng

b td

h cos2

δi

Phương nghiêng

b b i td

ni

Bề rộng bản

Chiều dày lớp

δi

Trọng lượng riêng γi

Ðá granite dày 20cm

Ðá vua lót dày 20cm Ban BTCT dày 150cm Vua trát dày 15cm

Trang 35

 ttn tt m

(kN/m)

Hoạt tải tính toán

ptt(kN/m)

Tổng tải trọng tính toán qtt

= gtt + ptt(kN/m)

Bản thang làm việc như một cấu kiện chịu uốn

Việc đưa ra sơ đồ tính như thế nào là tuỳ mỗi người, và từ sơ đồ tính này, ta phải cấu tạo chúng cho phù hợp với tính toán Việc quan niệm liên kết giữa bản thang và dầm hay bản thang và vách là khớp (cố định, di động) hay ngàm là là một vấn đề phức tạp tùy thuộc

vào quan niệm người thiết kế

Mô hình SAP

Hình 3.4 Tĩnh tải Hình 3.5 Hoạt tải

Trang 36

]Hình 3.7 Biểu đồ lực cắt

Hình 3.8 Phản lực gối tựa Tính toán cốt thép nhƣ cấu kiện chịu uốn

Liên kết tại hai đầu cầu thang không phải liên kết khớp, mà cũng không phải liên kết ngàm Mà ở khoảng giữa hai loại liên kết này

Trong mô hình ta sử dụng liên kết khớp nên ta sẽ tiến hành phân phối momen nhƣ sau :

Trang 37

3.4.2 Tính toán cốt thép cho Dầm chiếu nghỉ và Dầm chiếu tới

Nhận xét: Đối với dầm chiếu nghỉ bên cạnh chịu tác dụng của vế thang, tải trọng

phân bố tác dụng lên dầm chính là phản lực của các vế thang và trọng lƣợng bản thân dầm

Trang 38

Hình 3.10 Biểu đồ moment dầm D1

Hình 3.11 Biểu đồ lực cắt dầm D1 Liên kết hai đầu của dầm không hoàn toàn là khớp, nên ta sẽ phân phối lại momen nhƣ sau:

Tính cốt đai cho dầm: Qmax = 99.56 kN

Khả năng chịu cắt của bê tông:

Trang 39

99 /100

sw sw

Không cần tính cốt xiên chịu cắt

Vậy bố trí cốt đai Φ6a100 cho đoạn đầu gối, Φ6a200 cho đoạn giữa nhịp

Trong đó:Eb,Es là modun đàn hồi của bê tông và thép đai; asw là diện tích tiết diện ngang của thép đai

Rb, Rbt cường độ chịu nén, kéo dọc trục của bê tông;Rsw là cường độ chịu kéo của thép ngang

φf là hệ số ảnh hưởng cánh chịu nén trong tiết diện chữ T; s là bước đai; β hệ số phụ thuộc loại bê tông tra bảng

φn là hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc;φb3 = 0.6 với bê tông nặng; φb2 = 2 với bê tông nặng;

Trang 40

TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ KHUNG

CHƯƠNG 4.

Mô hình hệ khung

Hình 4.1 Mô hình khung trong etabs

Ngày đăng: 16/05/2023, 15:06

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] TCVN 2737-1995: Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động
Năm: 1995
[2] TCVN 5574-2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
Nhà XB: TCVN
Năm: 2012
[3] TCVN 198-1997: Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối
Năm: 1997
[4] TCVN 229:1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 229:1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1999
[5] TCVN 9386-2012: Thiết kế công trình chịu động đất Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 9386-2012: Thiết kế công trình chịu động đất
Năm: 2012
[7] TCXDVN 195 – 1997 – Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCXDVN 195 – 1997 – Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi
Năm: 1997
[8] TCVN 10304-2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 10304-2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
Năm: 2014
[9] TCVN 9395:2012 : Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu- NXB Xây dựng - Hà nội 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 9395:2012 : Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu
Nhà XB: NXB Xây dựng
Năm: 2012
[10] TCVN 9396:2012, Cọc khoan nhồi - Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 9396:2012, Cọc khoan nhồi - Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông
Năm: 2012
[11] Tiêu chuẩn Mỹ ACI 318-2002. (Dùng thiết kế Sàn phẳng) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn Mỹ ACI 318-2002
Năm: 2002
[12] Tiêu chuẩn Anh BS 8110-1997. (Dùng thiết kế kết cấu khung với sự trợ giúp của phần mềm Etabs) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn Anh BS 8110-1997
Năm: 1997
[13] GS.TS Nguyễn Đình Cống – Tính toán thực hành cấu kiện BTCT – Tập 1 Nhà xuất bản xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện BTCT – Tập 1
Tác giả: GS.TS Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
[14] GS.TS Nguyễn Đình Cống – Tính toán thực hành cấu kiện BTCT – Tập 2 – Nhà xuất bản xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện BTCT – Tập 2
Tác giả: GS.TS Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
[15] GS.TS Nguyễn Đình Cống – Tính toán tiết diện cột BTCT – Nhà xuất bản xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán tiết diện cột BTCT
Tác giả: GS.TS Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
[16] GS.TS Nguyễn Đình Cống – Sàn sườn bê tông toàn khối – Nhà xuất bản xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sàn sườn bê tông toàn khối
Tác giả: GS.TS Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
[17] Võ Bá tầm – Kết cấu bê tông cốt thép Tập 2 (Cấu kiện nhà cửa) – Nhà xuất Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép Tập 2 (Cấu kiện nhà cửa)
Tác giả: Võ Bá Tầm
Nhà XB: Nhà xuất Đại Học Quốc Gia TPHCM
Năm: 2011
[18] Võ Bá tầm – Kết cấu bê tông cốt thép Tập 3 (Cấu kiện đặc biệt) – Nhà xuất Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép Tập 3 (Cấu kiện đặc biệt)
Tác giả: Võ Bá Tầm
Nhà XB: Nhà xuất Đại Học Quốc Gia TPHCM
Năm: 2005
[19] Hướng dẫn kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375-2006 - Nhà xuất bản xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375-2006
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
Năm: 2006
[20] GS.TS NguyễnVăn Quảng - Nền và móng các công trình dân dụng và công nghiệp – Nhà xuất bản xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền và móng các công trình dân dụng và công nghiệp
Tác giả: GS.TS NguyễnVăn Quảng
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
[21] PGS.TS Nguyễn Bá Kế - Thiết kế và thi công hố đào sâu – Nhà xuất bản xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế và thi công hố đào sâu
Tác giả: PGS.TS Nguyễn Bá Kế
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w