BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CÔNG NGHIỆP CÓ FILE CAD BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CÔNG NGHIỆP CÓ FILE CAD BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CÔNG NGHIỆP CÓ FILE CAD BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CÔNG NGHIỆP CÓ FILE CAD BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CÔNG NGHIỆP CÓ FILE CAD
Trang 1Điều kiện kỹ thuật của dao + Vật liệu chế tạo thân thép 45 + Vật liệu chế tạo dao thép gió P18 + Độ cứng sau khi nhiệt luyện: HRC = 62á65 + Độ bóng:
- Bề mặt làm việc: RaÊ0,63
- Bề mặt còn lại: RaÊ1,25 + Góc trứơc: g = 22°
+ Góc sau: a = 12°
+ Điểm cơ sở gá dao 1 + Chi tiết gia công số + Kí hiệu dao ĐHBK-HN
Profin dao trong tiết diện vuông góc với mặt sau (N-N) Dung sai trên tọa độ của điểm là ±0,005 mm
Vật liệu P18
a 12° g 22°
ĐHBK Khắc dấu
Họ tờn Thiết kế
Hướng dẫn
Duyệt
1
Trường Đại Học Bỏch Khoa
Hà Nội Viện Cơ Khớ
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CẮT KIM LOẠI
DAO TIỆN ĐỊNH HèNH
Bản vẽ chế tạo Bài số : 1 Số tờ : 1
3:1 Trần Văn Quyền
PSG Hoàng Vĩnh Sinh
PSG Hoàng Vĩnh Sinh
33
3
°±10' 0,32
10 20
11 ± 0,01
19 ± 0,01
23 ± 0,01
24 ± 0,01
26 ± 0,01
17 ± 0,01
R3
R0.5 R0.5
0,32
29,46 ± 0,05
(trên toàn bộ profin)
0,
N
N
1 2
3 4 6
7 8 9
A
B t 2,3
t 8,9 t4,5
R18
R21
R24
R30
Cụng thức tớnh:
h i = τ i cos( α+γ).
τ i = Ci - B.
Ci = r i cosγ i
A = r1 sinγ.
γ i = arcsin(A/r i ) = arcsin(r1.sinγ/r i ) Profile của dao trong tiết diện trựng với mặt trước:
τ i = r i cos[arcsin(r1.sinγ/r i ) - r1.cosγ].
Profile của dao trong tiết diện phỏp tuyến với mặt sau:
h i = τ i cos( α+γ).
Với α = 12° và γ = 20°.
Profile dao trong tiết diện trựng mặt trước Profile dao trong tiết diện phỏp tuyến với mặt sau
Trang 223,000 23,045 23,165
1 2 4 5
24,245 24,364 24,485 24,605 24,005 24,125 24,725 23,525 23,645 23,765 23,885
7 10 11 12 14 15 16 17 18 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33
25,805 25,997 26,045 26,045
Profile răng cắt thô từ răng 1 đến 25
Tỷ lệ 10:1
Profile răng cắt tinh từ răng 26 đến 28
Tỷ lệ 10:1
Profile dao răng sửa đúng
Tỷ lệ 10:1
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT:
1, Vật liệu làm dao: thép gió P18
2, Độ cứng sau khi nhiệt luyện:
Phần dẫn hướng phía trước : 58÷60 HRC Phần đầu dao: 45÷47 HRC
Phần định hướng phía sau: 62÷65 HRC
3, Độ nhám bề mặt:
Cạnh viền sửa đúng: Ra = 0,32 μm Mặt trước, mặt sau, mặt dẫn hướng : Ra = 0,63μm Các mặt không mài: Ra = 1,25 μm
4, Sai lệch chiều dày răng không vượt quá 0,012
5, Sai lệch chiều dày răng sửa đúng không được vượt quá trị số 0,005
Sơ đồ chuốt Profile lỗ then hoa
Sai lệch
Đường kính răng
STT răng
R0.5
Sửa đúng Thô
6
3 0,8
Lỗ tâm
Tỷ lệ 5:1
22
6
+0,021 +0
+0,015
0,8 2°
Mặt cắt ngang dao
Tỷ lệ 5:1
Họ tên Thiết kế
Hướng dẫn
Duyệt
1
Trường Đại Học Bách Khoa
Hà Nội Viện Cơ Khí
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CẮT KIM LOẠI
DAO CHUỐT LỖ THEN HOA
Bản vẽ chế tạo Bài số : 1 Số tờ : 1
1,5:1 Trần Văn Quyền
PSG Hoàng Vĩnh Sinh
PSG Hoàng Vĩnh Sinh
Ø4
A
A
427
20
A-A
45°
Trang 3ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT:
1, Vật liệu dao: P18
2, Độ cứng sau khi nhiệt luyện: 62-65HRC
3, Độ nhám
Bề mặt trước: Ra ≤ 0,63 μm
Bề mặt sau: Ra ≤ 1,25μm
Bề mặt khác: Ra ≤ 1,25 μm
4, Độ đảo hướng kính của lưỡi cắt £ 0,03
5, Độ đảo mặt đầu £ 0,03
6, Mài mặt trước,mặt sau không bị cháy
7, Ký hiệu dao: DPMD N04 - m=2 - α=20° - P18
Profile răng dao
Tỷ lệ 20:1 Sai lệch tọa độ: ±0,05
1,181
1,250
1,359 1,495
1,655
1,836 2,035 2,253 2,488 2,736
K = 4
Ø 22
CÔNG THỨC TÍNH
-tgα
M
1x45° 2 bên
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN
o
a
x
a
qc=inv
ac
qM
=inv a
Họ tên Thiết kế
Hướng dẫn
Duyệt
1
Trường Đại Học Bách Khoa
Hà Nội Viện Cơ Khí
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CẮT KIM LOẠI
DAO PHAY ĐĨA MODUL
Bản vẽ chế tạo Bài số : 1 Số tờ : 1
3:1 Trần Văn Quyền
PSG Hoàng Vĩnh Sinh
PSG Hoàng Vĩnh Sinh
( )
Trang 4Kết cấu của răng và rãnh chứa phoi của răng cắt thô
Kết cấu của răng và rãnh chứa phoi của răng cắt tinh chứa phoi của răng sửa đúng Kết cấu của răng và rãnh
THIẾT KẾ DỤNG CỤ CẮT KIM LOẠI
Số tờ: DAO CHUỐT LỖ THEN HOA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
Chức năng Chữ ký Ngày
Hướng dẫn Thiết kế
Duyệt
Vật liệu: P18
Tờ:
Khối lượng Số lượng
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CỦA DAO
Vật liệu làm dao : Thép gió P18
Độ cứng sau nhiệt luyện:
Phần dẫn hướng phía trươc: 58¸ 62HRC Phần đầu dao : 40¸ 47HRC Phần định hướng phía sau : 58¸ 62HRC Mối hàn trên phần côn chuyển tiếp
Độ nhám bề mặt:
Cạnh viền sửa đúng : Ra=0.32umm Mặt trước, mặt sau răng, mặt dẫn hướng: Ra=0.63umm Các mặt không mài : Ra=2.5umm
Độ đảo tâm trên 100mm chiều dài là: 0.005mm Sai lệch chiều dài: ±2mm
Sai lệch góc không vượt quá Góc trước : ±1°
Góc sau răng cắt thô, răng cắt tinh: ±30 Góc sau răng sửa đúng :±15
BẢNG ĐƯỜNG KÍNH CÁC RĂNG DAO CHUỐT
Dung sai
33,849 33,969
18 20
34,329 35,289 35,409
30 32
10 12
5 6 32,529 32,649
33,009 33,369 33,609
Kích thước đường kính (mm)
Thứ tự răng
12°±1°
0,63
3°
0.8
8
3,6 7,5
1
Ø3 Ø7,5 60° 120°
12°±1°
3
12°±1°
30°
20
80
45°
32
0,5x45°
0,5x45°
45°
45°
14
Ø6
16
23
800
-0,009mm
33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 35,769 35,889 36,009 36,129 36,249 36,369 36,489 36,609 36,729 36,847 36,969 37,089 37,209 37,329 37,449 37,569 37,689 37,809 37,905 37,977 38,025
R2
3°30'
3,5
10±0,02
0,05 R8
9±0,02
0,05
2°30'
R7
R1,8
10
1°30'
6±0,02 2
R1,2
R4
0,02
0,63
8
8:1
Vũ Mạnh Dũng
Tỉ lệ 4:1
PGS Hoàng Vĩnh Sinh
1x45
A
A
A-A
+0,015 +0
Ø32
+0,025 +0
-0,030mm -0,018mm
0,63
Trang 5Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tờ: 1 Số tờ: 1
Tỷ lệ
Số lượng Khối lượng Dao chuốt lỗ then hoa
THIẾT KẾ DỤNG CỤ CÔNG NGHIỆP Chức năng
Thiết kế
Hướng dẫn
Duyệt
Họ và tên Chữ ký Ngày Trần Văn Ngọc
TS.Trần Xuân Thái
TS.Trần Xuân Thái
Ø50 +0,03
Ø46 +0,03
9 +0,02
46,000 46,054 46,174
1 2 4 5
47,254 47,374 47,494 47,614 47,014 47,134 47,734 46,534 46,654 46,774 46,894
7 10 11 12 14 15 16 17 18 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 51 52 53 54
49,894 50,014 50,134
34 35 37 38 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51,214 51,454
Profile răng cắt thô từ răng 1 đến 50
Tỷ lệ 10:1
Profile răng cắt tinh từ răng 51 đến 53
Tỷ lệ 10:1
Profile dao răng sửa đúng
Tỷ lệ 10:1
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT:
1, Vật liệu làm dao: thép gió P18 Vật liệu phần đầu dao: thép 45X
2, Độ cứng sau khi nhiệt luyện:
Phần dẫn hướng phía trước : 58÷60 HRC Phần đầu dao: 45÷47 HRC
Phần định hướng phía sau: 62÷65 HRC
3, Độ nhám bề mặt:
Cạnh viền sửa đúng: Ra = 0,32 μm Mặt trước, mặt sau, mặt dẫn hướng : Ra = 0,63μm Các mặt không mài: Ra = 1,25 μm
4, Sai lệch chiều dày răng không vượt quá 0,015
5, Sai lệch chiều dày răng sửa đúng không được vượt quá trị số 0,006
6, Ký hiệu dao: ĐHBKHN_P18_D-8x46x50H7f7x9F8f7
Lỗ tâm
Tỷ lệ 5:1
Mặt cắt ngang dao
Profile lỗ then hoa
Sai lệch
Đường kính
răng
STT răng
665±2
-0,05 -0,089
-0,05 -0,089
3,6
14
Ø5
100
45°
45°
30°
1:1
A
A
A-A
1 7,5
R0.5 2˚
0.8
R1
Trang 6Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tờ: 1 Số tờ: 1
Tỷ lệ
Số lượng Khối lượng
Dao phay đĩa module
Chức năng Thiết kế Hướng dẫn Duyệt
Họ và tên Chữ ký Ngày Trần Văn Ngọc
TS.Trần Xuân Thái
TS.Trần Xuân Thái
Công thức tính
Theo sơ đồ tính toán trên ta có:
Sơ Đồ Tính
o 1
o
do
qc=inv ac
qM=
inv aM
dc
dM
ac
aM
x
M(x,y)
Mc B
C
3,89
4,01
4,19
4,41
4,67
4,97
5,29
5,64
6,02
6,42
6,84
7,29
7,76
8,25
8,76
9,29
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT:
1, Vật liệu dao: P18
2, Độ cứng sau khi nhiệt luyện: 62 65HRC
3, Sai lệch chiều dày răng: ±0.025
4, Độ nhám
Bề mặt trước: Ra ≤ 0,63 μm
Bề mặt sau: Ra ≤ 1,25μm
Bề mặt khác: Ra ≤ 1,25 μm
5, Độ đảo hướng kính của lưỡi cắt £ 0,03
6, Độ đảo mặt đầu £ 0,03
7, Ký hiệu dao: DPMD N05 - m=5 - α=20° - P18
3:1
Profile răng dao
Tỷ lệ 6:1
B
B
B-B