1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 622

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 622
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 177,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 622 Câu 1 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 622.

Câu 1 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 3

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

Câu 4 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

B Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai Câu 6

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

Trang 2

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 7 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

C Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

Câu 9 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 10 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

D xung quanh có để sống, để biển bao bọc

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 12 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

B Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

Câu 13

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

Trang 3

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 14 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

Câu 15 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ở xa trong đất liền.

C bờ biển dài, khúc khuỷu D đồi núi ăn lan sát ra biển.

Câu 16 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Ven vịnh Thái Lan.

C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven Biển Đông.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Biên Hòa, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Trang 4

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 20 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A gió mùa Đông Nam B dải hội tụ nhiệt đới.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam.

Câu 21 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 22 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

C Thu hút nguồn lao động có chất lượng

D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

Câu 23 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các vùng đồi núi thấp.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Gia tăng tự nhiên rất cao B Có nhiều dân tộc ít người.

C Có quy mô dân số lớn D Dân tộc Kinh là đông nhất.

Câu 25 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

Trang 5

B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

Câu 26 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

Câu 27 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam

chủ yếu do

A nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

B vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

C nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

Câu 28 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

Câu 29 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A KonTum và Gia Lai B ĐăkLăk và Lâm Đồng.

C Bình Phước và ĐăkLăk D Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 30 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

Câu 31 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

Câu 32 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 33 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 34 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

Trang 6

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

Câu 35 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

B đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

D phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

Câu 36 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

C Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.

Câu 38 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 39 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Ngày đăng: 06/04/2023, 22:27

w